Cần mọi người hướng dẫn tư vấn giúp đỡ về Tính Từ Của Skill

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Hiện tôi đang gặp phải vấn đề về Tính Từ Của Skill - Nhờ các bạn và mọi người tư vấn, giải đáp giúp đỡ mình vấn đề trên hiện mình đang chưa tìm được xử lý tối ưu.

DEVELOP | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

DEVELOP | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

develop verb (GROW) B1 [ I or T ] to ( cause something to) grow or change into a more advanced, larger, or stronger form: It became clear that he wasn't developing like all the other little boys. The

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

SKILL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SKILL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

skill noun [ C or U ] uk / skɪl / us / skɪl / B1 an ability to do an activity or job well, especially because you have practised it: Ruth had/ possessed great writing skills. I have no skill at/in sew

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Skill là gì, Nghĩa của từ Skill | Từ điển Anh - Việt - Rung.vn

Skill là gì, Nghĩa của từ Skill | Từ điển Anh - Việt - Rung.vn

Skill development sự phát triển kỹ năng, Skill variety đa dạng về kỹ năng, Skilled / skild /, Tính từ: ( + in/at something/doing something) khéo léo, có kỹ sảo, khéo tay, ( + in/at something/doing...

Tên miền: www.rung.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Skill - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Skill - Từ điển Anh - Việt

Skill / skil / Thông dụng Danh từ ( + at something/doing something) sự khéo léo, sự khéo tay; sự tinh xảo Kỹ năng, kỹ xảo Nội động từ (từ cổ,nghĩa cổ) đáng kể, thành vấn đề it skills not không đáng kể

Đọc thêm

Tra từ skill - Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary

Tra từ skill - Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary

skill [skil] danh từ ( skill at something/doing something) sự khéo léo; sự tinh xảo to show great skill at driving, cooking tỏ ra rất thành thạo trong việc lái xe, nấu ăn kỹ năng; kỹ xảo the practical

Đọc thêm

skill trong Tiếng Việt, câu ví dụ, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt

skill trong Tiếng Việt, câu ví dụ, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt

skill bằng Tiếng Việt Bản dịch của skill trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt: kỹ năng, sự khéo léo, sự tinh xảo. Phép tịnh tiến theo ngữ cảnh skill có ben tìm thấy ít nhất 202 lần. skill adjective ve

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

Nghĩa của từ Skill - Từ điển Anh - Anh

Nghĩa của từ Skill - Từ điển Anh - Anh

Skill Noun the ability, coming from one's knowledge, practice, aptitude, etc., to do something well Carpentry was one of his many skills. competent excellence in performance; expertness; dexterity The

Đọc thêm

95 từ đồng nghĩa cho Skill và ví dụ

95 từ đồng nghĩa cho Skill và ví dụ

Từ đồng nghĩa phổ biến của "Skill". - Craftsmanship - Artifice - Shrewdness - Talent - Nimbleness - Adroitness - Competence - Capacity - Agility - Attainment - Smartness - Savoir faire - Command - Ski

Tên miền: anhnguvn.com Đọc thêm

SKILL - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

SKILL - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

skill {danh từ} volume_up skill (từ khác: ability, know-how, prowess) kỹ năng {danh} EN skillful {tính từ} volume_up skillful (từ khác: clever) bợm {tính} skillful có kỹ năng {tính} skillful (từ khác:

Tên miền: www.babla.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ skill, từ skill là gì? (từ điển Anh-Việt) - Toomva.com

Nghĩa của từ skill, từ skill là gì? (từ điển Anh-Việt) - Toomva.com

Từ: skill /skil/ Thêm vào từ điển của tôi chưa có chủ đề danh từ sự khéo léo, sự khéo tay, sự tinh xảo; kỹ năng, kỹ xảo động từ (từ cổ,nghĩa cổ) đáng kể, thành vấn đề it skills not không đáng kể, khôn

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

KNOWLEDGE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

KNOWLEDGE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

skill in, understanding of, or information about something, which a person gets by experience or study: acquire / gain /have knowledge possess / lack knowledge People working in stores need better pro

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Kĩ năng kĩ thuật ( technical skill là gì, (từ Điển anh, kĩ năng kĩ ...

Kĩ năng kĩ thuật ( technical skill là gì, (từ Điển anh, kĩ năng kĩ ...

Jul 3, 2021Một trong những thứ nhà tuyển dụng tìm kiếm đầu tiên khi cầm CV ứng viên chính là skill set (bộ kỹ năng), xem xét độ phù hợp của nó với công việc mà họ đang tuyển dụng, Và bởi nhà tuyển dụn

Tên miền: bellelook.vn Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi hoặc thắc mắc nào cần được giải đáp hoặc hỗ trợ, vui lòng gửi câu hỏi và vấn đề của bạn cho chúng tôi. Chúng tôi sẽ chuyển vấn đề của bạn đến mọi người để cùng đóng góp ý kiến ​​và giúp đỡ bạn...
Gửi câu hỏi và nhận xét »