KNOWLEDGE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge
skill in, understanding of, or information about something, which a person gets by experience or study: acquire / gain /have knowledge possess / lack knowledge People working in stores need better pro
Tên miền: dictionary.cambridge.org
Link: https://dictionary.cambridge.org/vi/dictionary/english/knowledge
Thời gian còn lại
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Bài viết liên quan: Tính từ của skill
DEVELOP | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge
develop verb (GROW) B1 [ I or T ] to ( cause something to) grow or change into a more advanced, larger, or stronger form: It became clear that he wasn't developing like all the other little boys. The
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
SKILL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge
skill noun [ C or U ] uk / skɪl / us / skɪl / B1 an ability to do an activity or job well, especially because you have practised it: Ruth had/ possessed great writing skills. I have no skill at/in sew
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
Skill là gì, Nghĩa của từ Skill | Từ điển Anh - Việt - Rung.vn
Skill development sự phát triển kỹ năng, Skill variety đa dạng về kỹ năng, Skilled / skild /, Tính từ: ( + in/at something/doing something) khéo léo, có kỹ sảo, khéo tay, ( + in/at something/doing...
Tên miền: www.rung.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Skill - Từ điển Anh - Việt
Skill / skil / Thông dụng Danh từ ( + at something/doing something) sự khéo léo, sự khéo tay; sự tinh xảo Kỹ năng, kỹ xảo Nội động từ (từ cổ,nghĩa cổ) đáng kể, thành vấn đề it skills not không đáng kể
Tra từ skill - Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
skill [skil] danh từ ( skill at something/doing something) sự khéo léo; sự tinh xảo to show great skill at driving, cooking tỏ ra rất thành thạo trong việc lái xe, nấu ăn kỹ năng; kỹ xảo the practical
skill trong Tiếng Việt, câu ví dụ, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt
skill bằng Tiếng Việt Bản dịch của skill trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt: kỹ năng, sự khéo léo, sự tinh xảo. Phép tịnh tiến theo ngữ cảnh skill có ben tìm thấy ít nhất 202 lần. skill adjective ve
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
Nghĩa của từ Skill - Từ điển Anh - Anh
Skill Noun the ability, coming from one's knowledge, practice, aptitude, etc., to do something well Carpentry was one of his many skills. competent excellence in performance; expertness; dexterity The
95 từ đồng nghĩa cho Skill và ví dụ
Từ đồng nghĩa phổ biến của "Skill". - Craftsmanship - Artifice - Shrewdness - Talent - Nimbleness - Adroitness - Competence - Capacity - Agility - Attainment - Smartness - Savoir faire - Command - Ski
Tên miền: anhnguvn.com Đọc thêm
SKILL - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la
skill {danh từ} volume_up skill (từ khác: ability, know-how, prowess) kỹ năng {danh} EN skillful {tính từ} volume_up skillful (từ khác: clever) bợm {tính} skillful có kỹ năng {tính} skillful (từ khác:
Tên miền: www.babla.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ skill, từ skill là gì? (từ điển Anh-Việt) - Toomva.com
Từ: skill /skil/ Thêm vào từ điển của tôi chưa có chủ đề danh từ sự khéo léo, sự khéo tay, sự tinh xảo; kỹ năng, kỹ xảo động từ (từ cổ,nghĩa cổ) đáng kể, thành vấn đề it skills not không đáng kể, khôn
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
KNOWLEDGE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge
skill in, understanding of, or information about something, which a person gets by experience or study: acquire / gain /have knowledge possess / lack knowledge People working in stores need better pro
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
Kĩ năng kĩ thuật ( technical skill là gì, (từ Điển anh, kĩ năng kĩ ...
Jul 3, 2021Một trong những thứ nhà tuyển dụng tìm kiếm đầu tiên khi cầm CV ứng viên chính là skill set (bộ kỹ năng), xem xét độ phù hợp của nó với công việc mà họ đang tuyển dụng, Và bởi nhà tuyển dụn
Tên miền: bellelook.vn Đọc thêm
Bản dịch của skill - Từ điển tiếng Anh-Việt
skill noun / skil/ cleverness at doing something, resulting either from practice or from natural ability sự khéo léo, sự tinh xảo This job requires a lot of skill. a job or activity that requires trai
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
Nghĩa của từ Skilled - Từ điển Anh - Việt
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam. Địa chỉ: Tầng 16 VTCOnline, 18 Tam Trinh, Minh Khai, Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413. Liên hệ Tài trợ & Hợp tác n
Skill Là Gì - Nghĩa Của Từ Skill - Thienmaonline
skill skill /skil/ danh từ sự khéo léo, sự khéo tay, sự tinh xảo; kỹ năng, kỹ xảo nội động từ (từ cổ,nghĩa cổ) đáng kể, thành vấn đềit skills not: không đáng kể, không thành vấn đề
Tên miền: thienmaonline.vn Đọc thêm
Bản dịch của skill - Từ điển tiếng Anh-Trung Quốc Truyền Thống
skill noun [ C or U ] uk / skɪl / us / skɪl / B1 an ability to do an activity or job well, especially because you have practised it 技能,技巧 Ruth had/ possessed great writing skills. 露絲寫作技巧純熟。 I have no
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
Nghĩa Của Từ Skill Là Gì ? Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích Nghĩa Của Từ ...
Kĩ năng (tiếng Anh: Skill) là năng lực của con người có thể đưa kiến thức vào thực tế để đạt được kết quả mong muốn với hiệu lực, hiệu quả cao. Kĩ năng (tiếng Anh: Skill) là năng lực của con người có
Mindset và skill set là gì ? nghĩa của từ skill trong tiếng việt
Aug 20, 2022quan điểm sống của bạn, cũng tương tự, như cách bạn diễn giải và phản ứng, với những, trường hợp trong đời sống,. Skillset (năng lực, và kiến thức): Phương pháp, thức bạn hành động và cư x
Tên miền: hethongbokhoe.com Đọc thêm
Trạng từ (Adv) và Tính từ (Adj), Vị Trí và Cách Dùng
1. Đứng sau động từ To be. Ex: My job is so boring. 2. Đứng sau một số động từ cố định khác (chủ điểm rất quan trọng): become, get, seem, look, appear, sound, smell, taste, feel, remain, keep, make. E
Tên miền: www.anhngumshoa.com Đọc thêm
Mindset và skill set là gì ? nghĩa của từ skill trong tiếng việt
Trong bộ ba mindset, skillset, toolset, mỗi yếu tố đều là mỗi chân kiềng tương quan và bổ trợ lực cho nhau. Có sự hỗ trợ của công cụ (toolset), bạn sẽ làm việc nhanh và hiệu quả hơn, có tính hệ thống
Tên miền: thienmaonline.vn Đọc thêm
Vietgle Tra từ - Định nghĩa của từ 'skill' trong từ điển Từ điển Anh - Việt
danh từ. ( skill at something/doing something ) sự khéo léo; sự tinh xảo. to show great skill at driving , cooking. tỏ ra rất thành thạo trong việc lái xe, nấu ăn. kỹ năng; kỹ xảo. the practical skill
"skill" là gì? Nghĩa của từ skill trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
skill /skil/ danh từ sự khéo léo, sự khéo tay, sự tinh xảo; kỹ năng, kỹ xảo nội động từ (từ cổ,nghĩa cổ) đáng kể, thành vấn đề it skills not: không đáng kể, không thành vấn đề kỹ năng working skill: k
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Tính từ là gì?Các loại tính từ và cách đặt câu với tính từ
Apr 24, 2022Tính từ chỉ đặc điểm. Đây là loại tính từ dùng để mô tả nét đặc trưng riêng của sự vật, hiện tượng nào đó. Bằng cách mô tả này người nghe có thể hình dung được sự khác biệt về hình dáng, m
Tên miền: bambooschool.edu.vn Đọc thêm
" Skill Là Gì, Nghĩa Của Từ Skill, Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích
Jul 19, 2021Từ điển Collocation. skill noun. ADJ. considerable, consummate, extraordinary, great, remarkable He is a negotiator of considerable skill. With consummate skill, she steered the conversati
Tên miền: chotsale.com.vn Đọc thêm
Đồng nghĩa của skill - Idioms Proverbs
Đồng nghĩa của skill - Idioms Proverbs. Nghĩa là gì: skill skill /skil/. danh từ. sự khéo léo, sự khéo tay, sự tinh xảo; kỹ năng, kỹ xảo. nội động từ. (từ cổ,nghĩa cổ) đáng kể, thành vấn đề. it skills
Tên miền: www.proverbmeaning.com Đọc thêm
Tính từ của talent là gì
Tiếng AnhSửa đổi Cách phát âmSửa đổi. IPA: /ˈtæ.lənt/Hoa Kỳ[ˈtæ.lənt] Danh từSửa đổi. talent (số nhiềutalents). Tài, tài ba, tài năng, tài cán. a man of great talent một người tài cao to wrap up one's
Tên miền: boxhoidap.com Đọc thêm
Skill Là Gì - Nghĩa Của Từ Skill | Hocviencanboxd
skill /skil/ danh từ sự khéo léo, sự khéo tay, sự tinh xảo; kỹ năng, kỹ xảo nội động từ (từ cổ,nghĩa cổ) một cách đáng kể, thành vấn đềit skills not: không một cách đáng kể, không thành vấn đề kỹ năng
Tên miền: hocviencanboxd.edu.vn Đọc thêm
Đồng nghĩa của skills - Idioms Proverbs
Nghĩa là gì: skills skill /skil/ danh từ. sự khéo léo, sự khéo tay, sự tinh xảo; kỹ năng, kỹ xảo. nội động từ (từ cổ,nghĩa cổ) đáng kể, thành vấn đề. it skills not: không đáng kể, không thành vấn đề
Tên miền: www.proverbmeaning.com Đọc thêm
Cách trình bày Skill trong IT? Có phải liệt kê càng nhiều càng tốt?
Việc nghiêm túc phát triển triển skill trong IT chính là biểu hiện chứng tỏ bạn nghiêm túc với công việc tương lai của bản thân. Xã hội đang ngày càng phát triển, trong đó ngành IT là lĩnh vực đi đầu,
Tên miền: growupwork.com Đọc thêm
Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi hoặc thắc mắc nào cần được giải đáp hoặc hỗ trợ, vui lòng gửi câu hỏi và vấn đề của bạn cho chúng tôi. Chúng tôi sẽ chuyển vấn đề của bạn đến mọi người để cùng đóng góp ý kiến và giúp đỡ bạn...
Gửi câu hỏi và nhận xét »Bài viết mới
Hướng Dẫn Chi Tiết Quapharco Cập Nhật Mới Nhất 07/2026
Hướng Dẫn Chi Tiết Bưu điện Cái Bè Cập Nhật Mới Nhất 07/2026
Hướng Dẫn Chi Tiết Tiểu Thư đỏng đảnh Nettruyen Cập Nhật Mới Nhất 07/2026
Tôi đang Tìm Hiểu Về Giáo Xứ Thuận Hòa Các Bạn Gặp, Tư Vấn Giúp đỡ Tôi. Xin Cảm ơn
Cần Mọi Người Hướng Dẫn Tư Vấn Giúp đỡ Về Cám Cá Koi Giá Rẻ
Bạn Cần Hỗ Trợ Giải đáp Tư Vấn, Tìm Kiếm Về Acb Quận 7 để Tôi Giúp Bạn
Tôi đang Tìm Hiểu Về Rạp Rio Tam Kỳ Các Bạn Gặp, Tư Vấn Giúp đỡ Tôi. Xin Cảm ơn
Hướng Dẫn Chi Tiết Nguyên Hàm Của Căn U Cập Nhật Mới Nhất 07/2026
Bạn Cần Hỗ Trợ Giải đáp Tư Vấn, Tìm Kiếm Về Bưu điện Gia Kiệm để Tôi Giúp Bạn
Bạn Cần Hỗ Trợ Giải đáp Tư Vấn, Tìm Kiếm Về Ocean Là Gì để Tôi Giúp Bạn








![[ Khủng Khiếp ] Chiêm ngưỡng sức mạnh BÁ ĐẠO của skill... - youtube](https://i.ytimg.com/vi/tjVxAvx4QDk/hq720.jpg)



