Tính từ của talent là gì

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Tiếng AnhSửa đổi Cách phát âmSửa đổi. IPA: /ˈtæ.lənt/Hoa Kỳ[ˈtæ.lənt] Danh từSửa đổi. talent (số nhiềutalents). Tài, tài ba, tài năng, tài cán. a man of great talent một người tài cao to wrap up one's

Tên miền: boxhoidap.com

Link: https://boxhoidap.com/tinh-tu-cua-talent-la-gi

Hệ thống tự động chuyển hướng. 60 Giây

Thời gian còn lại

00:00:00
0%
 

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Bài viết liên quan: Tính từ của skill

DEVELOP | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

DEVELOP | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

develop verb (GROW) B1 [ I or T ] to ( cause something to) grow or change into a more advanced, larger, or stronger form: It became clear that he wasn't developing like all the other little boys. The

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

SKILL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SKILL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

skill noun [ C or U ] uk / skɪl / us / skɪl / B1 an ability to do an activity or job well, especially because you have practised it: Ruth had/ possessed great writing skills. I have no skill at/in sew

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Skill là gì, Nghĩa của từ Skill | Từ điển Anh - Việt - Rung.vn

Skill là gì, Nghĩa của từ Skill | Từ điển Anh - Việt - Rung.vn

Skill development sự phát triển kỹ năng, Skill variety đa dạng về kỹ năng, Skilled / skild /, Tính từ: ( + in/at something/doing something) khéo léo, có kỹ sảo, khéo tay, ( + in/at something/doing...

Tên miền: www.rung.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Skill - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Skill - Từ điển Anh - Việt

Skill / skil / Thông dụng Danh từ ( + at something/doing something) sự khéo léo, sự khéo tay; sự tinh xảo Kỹ năng, kỹ xảo Nội động từ (từ cổ,nghĩa cổ) đáng kể, thành vấn đề it skills not không đáng kể

Đọc thêm

Tra từ skill - Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary

Tra từ skill - Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary

skill [skil] danh từ ( skill at something/doing something) sự khéo léo; sự tinh xảo to show great skill at driving, cooking tỏ ra rất thành thạo trong việc lái xe, nấu ăn kỹ năng; kỹ xảo the practical

Đọc thêm

skill trong Tiếng Việt, câu ví dụ, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt

skill trong Tiếng Việt, câu ví dụ, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt

skill bằng Tiếng Việt Bản dịch của skill trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt: kỹ năng, sự khéo léo, sự tinh xảo. Phép tịnh tiến theo ngữ cảnh skill có ben tìm thấy ít nhất 202 lần. skill adjective ve

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

Nghĩa của từ Skill - Từ điển Anh - Anh

Nghĩa của từ Skill - Từ điển Anh - Anh

Skill Noun the ability, coming from one's knowledge, practice, aptitude, etc., to do something well Carpentry was one of his many skills. competent excellence in performance; expertness; dexterity The

Đọc thêm

95 từ đồng nghĩa cho Skill và ví dụ

95 từ đồng nghĩa cho Skill và ví dụ

Từ đồng nghĩa phổ biến của "Skill". - Craftsmanship - Artifice - Shrewdness - Talent - Nimbleness - Adroitness - Competence - Capacity - Agility - Attainment - Smartness - Savoir faire - Command - Ski

Tên miền: anhnguvn.com Đọc thêm

SKILL - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

SKILL - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

skill {danh từ} volume_up skill (từ khác: ability, know-how, prowess) kỹ năng {danh} EN skillful {tính từ} volume_up skillful (từ khác: clever) bợm {tính} skillful có kỹ năng {tính} skillful (từ khác:

Tên miền: www.babla.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ skill, từ skill là gì? (từ điển Anh-Việt) - Toomva.com

Nghĩa của từ skill, từ skill là gì? (từ điển Anh-Việt) - Toomva.com

Từ: skill /skil/ Thêm vào từ điển của tôi chưa có chủ đề danh từ sự khéo léo, sự khéo tay, sự tinh xảo; kỹ năng, kỹ xảo động từ (từ cổ,nghĩa cổ) đáng kể, thành vấn đề it skills not không đáng kể, khôn

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

KNOWLEDGE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

KNOWLEDGE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

skill in, understanding of, or information about something, which a person gets by experience or study: acquire / gain /have knowledge possess / lack knowledge People working in stores need better pro

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Kĩ năng kĩ thuật ( technical skill là gì, (từ Điển anh, kĩ năng kĩ ...

Kĩ năng kĩ thuật ( technical skill là gì, (từ Điển anh, kĩ năng kĩ ...

Jul 3, 2021Một trong những thứ nhà tuyển dụng tìm kiếm đầu tiên khi cầm CV ứng viên chính là skill set (bộ kỹ năng), xem xét độ phù hợp của nó với công việc mà họ đang tuyển dụng, Và bởi nhà tuyển dụn

Tên miền: bellelook.vn Đọc thêm

Bản dịch của skill - Từ điển tiếng Anh-Việt

Bản dịch của skill - Từ điển tiếng Anh-Việt

skill noun / skil/ cleverness at doing something, resulting either from practice or from natural ability sự khéo léo, sự tinh xảo This job requires a lot of skill. a job or activity that requires trai

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Nghĩa của từ Skilled - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Skilled - Từ điển Anh - Việt

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam. Địa chỉ: Tầng 16 VTCOnline, 18 Tam Trinh, Minh Khai, Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413. Liên hệ Tài trợ & Hợp tác n

Đọc thêm

Skill Là Gì - Nghĩa Của Từ Skill - Thienmaonline

Skill Là Gì - Nghĩa Của Từ Skill - Thienmaonline

skill skill /skil/ danh từ sự khéo léo, sự khéo tay, sự tinh xảo; kỹ năng, kỹ xảo nội động từ (từ cổ,nghĩa cổ) đáng kể, thành vấn đềit skills not: không đáng kể, không thành vấn đề

Tên miền: thienmaonline.vn Đọc thêm

Bản dịch của skill - Từ điển tiếng Anh-Trung Quốc Truyền Thống

Bản dịch của skill - Từ điển tiếng Anh-Trung Quốc Truyền Thống

skill noun [ C or U ] uk / skɪl / us / skɪl / B1 an ability to do an activity or job well, especially because you have practised it 技能,技巧 Ruth had/ possessed great writing skills. 露絲寫作技巧純熟。 I have no

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Nghĩa Của Từ Skill Là Gì ? Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích Nghĩa Của Từ ...

Nghĩa Của Từ Skill Là Gì ? Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích Nghĩa Của Từ ...

Kĩ năng (tiếng Anh: Skill) là năng lực của con người có thể đưa kiến thức vào thực tế để đạt được kết quả mong muốn với hiệu lực, hiệu quả cao. Kĩ năng (tiếng Anh: Skill) là năng lực của con người có

Tên miền: l2r.vn Đọc thêm

Mindset và skill set là gì ? nghĩa của từ skill trong tiếng việt

Mindset và skill set là gì ? nghĩa của từ skill trong tiếng việt

Aug 20, 2022quan điểm sống của bạn, cũng tương tự, như cách bạn diễn giải và phản ứng, với những, trường hợp trong đời sống,. Skillset (năng lực, và kiến thức): Phương pháp, thức bạn hành động và cư x

Tên miền: hethongbokhoe.com Đọc thêm

Trạng từ (Adv) và Tính từ (Adj), Vị Trí và Cách Dùng

Trạng từ (Adv) và Tính từ (Adj), Vị Trí và Cách Dùng

1. Đứng sau động từ To be. Ex: My job is so boring. 2. Đứng sau một số động từ cố định khác (chủ điểm rất quan trọng): become, get, seem, look, appear, sound, smell, taste, feel, remain, keep, make. E

Tên miền: www.anhngumshoa.com Đọc thêm

Mindset và skill set là gì ? nghĩa của từ skill trong tiếng việt

Mindset và skill set là gì ? nghĩa của từ skill trong tiếng việt

Trong bộ ba mindset, skillset, toolset, mỗi yếu tố đều là mỗi chân kiềng tương quan và bổ trợ lực cho nhau. Có sự hỗ trợ của công cụ (toolset), bạn sẽ làm việc nhanh và hiệu quả hơn, có tính hệ thống

Tên miền: thienmaonline.vn Đọc thêm

Vietgle Tra từ - Định nghĩa của từ 'skill' trong từ điển Từ điển Anh - Việt

Vietgle Tra từ - Định nghĩa của từ 'skill' trong từ điển Từ điển Anh - Việt

danh từ. ( skill at something/doing something ) sự khéo léo; sự tinh xảo. to show great skill at driving , cooking. tỏ ra rất thành thạo trong việc lái xe, nấu ăn. kỹ năng; kỹ xảo. the practical skill

Đọc thêm

"skill" là gì? Nghĩa của từ skill trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt

skill /skil/ danh từ sự khéo léo, sự khéo tay, sự tinh xảo; kỹ năng, kỹ xảo nội động từ (từ cổ,nghĩa cổ) đáng kể, thành vấn đề it skills not: không đáng kể, không thành vấn đề kỹ năng working skill: k

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Tính từ là gì?Các loại tính từ và cách đặt câu với tính từ

Tính từ là gì?Các loại tính từ và cách đặt câu với tính từ

Apr 24, 2022Tính từ chỉ đặc điểm. Đây là loại tính từ dùng để mô tả nét đặc trưng riêng của sự vật, hiện tượng nào đó. Bằng cách mô tả này người nghe có thể hình dung được sự khác biệt về hình dáng, m

Tên miền: bambooschool.edu.vn Đọc thêm

" Skill Là Gì, Nghĩa Của Từ Skill, Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích

Jul 19, 2021Từ điển Collocation. skill noun. ADJ. considerable, consummate, extraordinary, great, remarkable He is a negotiator of considerable skill. With consummate skill, she steered the conversati

Tên miền: chotsale.com.vn Đọc thêm

Đồng nghĩa của skill - Idioms Proverbs

Đồng nghĩa của skill - Idioms Proverbs

Đồng nghĩa của skill - Idioms Proverbs. Nghĩa là gì: skill skill /skil/. danh từ. sự khéo léo, sự khéo tay, sự tinh xảo; kỹ năng, kỹ xảo. nội động từ. (từ cổ,nghĩa cổ) đáng kể, thành vấn đề. it skills

Tên miền: www.proverbmeaning.com Đọc thêm

Tính từ của talent là gì

Tính từ của talent là gì

Tiếng AnhSửa đổi Cách phát âmSửa đổi. IPA: /ˈtæ.lənt/Hoa Kỳ[ˈtæ.lənt] Danh từSửa đổi. talent (số nhiềutalents). Tài, tài ba, tài năng, tài cán. a man of great talent một người tài cao to wrap up one's

Tên miền: boxhoidap.com Đọc thêm

Skill Là Gì - Nghĩa Của Từ Skill | Hocviencanboxd

Skill Là Gì - Nghĩa Của Từ Skill | Hocviencanboxd

skill /skil/ danh từ sự khéo léo, sự khéo tay, sự tinh xảo; kỹ năng, kỹ xảo nội động từ (từ cổ,nghĩa cổ) một cách đáng kể, thành vấn đềit skills not: không một cách đáng kể, không thành vấn đề kỹ năng

Tên miền: hocviencanboxd.edu.vn Đọc thêm

Đồng nghĩa của skills - Idioms Proverbs

Đồng nghĩa của skills - Idioms Proverbs

Nghĩa là gì: skills skill /skil/ danh từ. sự khéo léo, sự khéo tay, sự tinh xảo; kỹ năng, kỹ xảo. nội động từ (từ cổ,nghĩa cổ) đáng kể, thành vấn đề. it skills not: không đáng kể, không thành vấn đề

Tên miền: www.proverbmeaning.com Đọc thêm

Cách trình bày Skill trong IT? Có phải liệt kê càng nhiều càng tốt?

Cách trình bày Skill trong IT? Có phải liệt kê càng nhiều càng tốt?

Việc nghiêm túc phát triển triển skill trong IT chính là biểu hiện chứng tỏ bạn nghiêm túc với công việc tương lai của bản thân. Xã hội đang ngày càng phát triển, trong đó ngành IT là lĩnh vực đi đầu,

Tên miền: growupwork.com Đọc thêm

Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi hoặc thắc mắc nào cần được giải đáp hoặc hỗ trợ, vui lòng gửi câu hỏi và vấn đề của bạn cho chúng tôi. Chúng tôi sẽ chuyển vấn đề của bạn đến mọi người để cùng đóng góp ý kiến ​​và giúp đỡ bạn...
Gửi câu hỏi và nhận xét »