Cuộc đời anh chẳng còn đáng sống If I can't be with you Nếu anh không được bên em I just can't stop loving you Anh không thể nào ngừng yêu em And if I stop, then tell me just what will I do Nếu anh bu
30 CẤU TRÚC VIẾT LẠI CÂU Danh sách 30 cấu trúc viết lại câu căn bản 1. S + V + adv = S + V + with + N 2. S + be + adj + N = S + V + adv 3. S + remember + to do Sth = S + don't forget + to do Sth 4. S
ultimately /'ʌltimitli/ nghĩa là: cuối cùng, sau cùng, sau rốt... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ ultimately, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Nghĩa của từ cubicle, từ cubicle là gì? (từ điển Anh-Việt) - Toomva.com TỪ ĐIỂN CỦA TÔI Tra Từ Từ: cubicle /'kju:bikl/ Thêm vào từ điển của tôi chưa có chủ đề danh từ phòng ngủ nhỏ (ở bệnh viên, trườn
Nghĩa: khán giả, người xem truyền hình => a person watching television. Ex: The programme attracted millions of viewers. = Chương trình đã thu hút hàng triệu người xem. 3. SPECTATOR Nghĩa: khán giả (n
Season 1 | Season 2 | Season 3 | Season 4 | Season 5 | Season 6 | Season 7 | Season 8 | Season 9 | Season 10. Phim những người bạn Phần 3 này tiếp tục đi sâu vào cuộc sống của 6 người bạn thân. Trong
Từ: forever. /fə'revə/. Thêm vào từ điển của tôi. Thời gian Phó từ. phó từ.
Từ vựng tiếng Anh; Những giới từ đi cùng "Go" Những giới từ đi cùng Go- Cách sử dụng "Look" trong tiếng Anh. 1. Go ahead : tiến lên 2. Go away : cút đi , đi khỏi 3. Go back on one ' s word : không giữ
Từ: official. /ə'fiʃəl/. Thêm vào từ điển của tôi. chưa có chủ đề. tính từ.
raider /'reidə/ nghĩa là: người đi bố ráp; phi công đi oanh tạc, máy bay đi oanh tạc... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ raider, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Alvin And The Chipmunks: The Road Chip - Sóc Siêu Quậy 4. Ban nhạc sóc chuột với 6 thành viên mang tên Chipmunks and Chipettes. Quay trở lại phần 3 này là chuyến du ngoạn trên biển của nhóm nhạc cùng
You didn't mean to say "I love you" I love you. And I don't want to Up all night. On another red-eye. I wish we never learned to fly. Maybe we should just try. To tell ourselves a good lie. I didn't m
Để cho dễ nhớ, ta sẽ đi từ size nhỏ nhất đến size lớn nhất nhé! 1. XS - Extra Small - Siêu Nhỏ XS dành cho những người có vóc dáng nhỏ bé nhất hay còn gọi là "bé hạt tiêu". 2. S - Small - Nhỏ S dành c
Gotta = Cần phải wanna = Muốn Lamma = Để tôi Gimme = Đưa tôitôi Outta = Cút khỏi, ra khỏi (ví dụ: Get outta my way!) Kinda = Khá, giống, hơi hơi (VD: He is kinda tired = Anh ấy hơi mệt) I'mma = Sắp đi
Những từ chung cho môn thể dục. - Gym: là nơi các anh chị em thể dịch tưới mồ hôi lên sàn hàng ngày. - Fitness: là môn thể dục nói chung thường được hiểu với nghĩa là tập một cách tự nhiên để có được
Từ: heater /'hi:tə/ Thêm vào từ điển của tôi chưa có chủ đề danh từ bếp lò, lò (để sưởi, đun nước, hâm thức ăn...) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) súng lục Từ gần giống theater cheater superheater wind-ch
Adventure Time - season 1Cuộc Phưu Lưu Của Finn Phần 1 - Tập 1. Học tiếng Anh qua phim hoạt hình luôn dễ nghe, các nhân vật phát âm chuẩn, ngộ nghĩnh khiến bạn dễ dàng bắt trước nói theo. Phim Adventu
Từ: flight /flight/ Thêm vào từ điển của tôi Danh từ danh từ chuyến bay to take one's flight to; to wing one's flight bay in flight đang bay sự bỏ chạy, sự rút chạy to seek safety in flight bỏ chạy th
Từ vựng tiếng Anh: dòng họ, gia đình. - Từ vựng tiếng Anh: Thời tiết. 1. ancestor /ˈænsəstər/: tổ tiên. 2. family /'fæməli/: gia ...
Tiếng Anh giao tiếp cơ bản: Những câu cà khịa đúng chất 1. Từ vựng cà khịa - Whatever. = Tuỳ. / Sao chẳng được. - So what? = Thì làm sao? - Big deal! = Kinh quá nhỉ! - No, thank you. / No, thanks. = T
to strike one's hand on the table. đập tay xuống bàn. to strike a blow. đánh một cú. 4 ví dụ khác. to strike hands. (từ cổ,nghĩa cổ) bắt tay. ship strike s rock. tàu va phải đá.
Tên tiếng Anh các nguyên tố hóa học. - Tên tiếng Anh các môn học - Tên tiếng Anh các biển báo chỉ dẫn
Cùng tìm hiểu ý nghĩa bài hát Lovely của Billie Eilish & Khalid qua lời dịch của Toomva.com - Học tiếng Anh qua bài hát nhé! Bạn đã bao giờ phải chạm đáy cô đơn chưa? Lovely, không chỉ là khát khao th
invalid /'invəli:d/ nghĩa là: người bệnh tật, người tàn tật, người tàn phế, bệnh tật, tàn tật, tàn phế... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ invalid, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Các từ vựng tiếng Anh về phòng ngủ thông dụng nhất 1. Các loại giường - Bed: giường nói chung - Headboard: tấm ván đầu giường - Divan bed: giường có ngăn kéo - Futon bed: giường gắn liền đệm có thể gấ
Nghĩa của từ simplicity, từ simplicity là gì? (từ điển Anh-Việt) - Toomva.com TỪ ĐIỂN CỦA TÔI Tra Từ Từ: simplicity /sim'plisiti/ Thêm vào từ điển của tôi chưa có chủ đề danh từ tính đơn giản tính mộc
objection /əb'dʤekʃn/ nghĩa là: sự phản đối, sự chống đối, sự bất bình; sự không thích, sự khó chịu... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ objection, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Note: NEED chỉ có hình thức Hiện tại và có đầy đủ đặc tính của một động từ khuyết thiếu. Nó có nghĩa là "cần phải", tương tự như "have to". Vì thế nó cũng được xem là một loại phủ định của "must". Phâ