Tổng hợp Tính Từ Của Develop bạn đang quan tâm 07/2026

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Cần mọi người giúp đỡ về Tính Từ Của Develop mà tôi đang gặp phải mà chưa tìm ra câu trả lời, các giải quyết phù hợp. Rất mong được sự tư vấn từ các chuyên gia và các bạn.

Tính từ của DEVELOP trong từ điển Anh Việt - cfdict.com

Tính từ của DEVELOP trong từ điển Anh Việt - cfdict.com

developing (Tính từ) /dɪˈvɛləpɪŋ/. đang phát triển, trên đà phát triển. Có thể bạn quan tâm. Động từ của DEVELOPMENT trong từ điển Anh Việt. Tính từ của DEVELOPMENT trong từ điển Anh Việt. Động từ của

Tên miền: cfdict.com Đọc thêm

DEVELOP | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

DEVELOP | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

develop verb (GROW) B1 [ I or T ] to ( cause something to) grow or change into a more advanced, larger, or stronger form: It became clear that he wasn't developing like all the other little boys. The

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Nghĩa của từ Develop - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Develop - Từ điển Anh - Việt

Develop / di'veləp / Thông dụng Ngoại động từ Trình bày, bày tỏ, thuyết minh (luận điểm, vấn đề...) to develop one's views on a subject trình bày quan điểm về một vấn đề Phát triển, mở mang, mở rộng,

Đọc thêm

DEVELOPMENT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

DEVELOPMENT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

development | Từ điển Anh Mỹ development noun [ C/U ] us / dɪˈvel·əp·mənt / development noun [C/U] (GROWTH) the process of growing or changing and becoming more advanced: [ U ] A good diet and lots of

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Danh từ của develop là gì? Word Family của develop và cách dùng

Danh từ của develop là gì? Word Family của develop và cách dùng

Aug 22, 2022Nghĩa của development: Sự trình bày, sự thuyết minh Sự phát triển, sự mở rộng Sự phát triển (sinh vật học) Sự tiến triển Sự mở (một cuộc tấn công) .. Ví dụ câu với development: Increased t

Tên miền: monkey.edu.vn Đọc thêm

105 từ đồng nghĩa của Develop học phải phát triển?

105 từ đồng nghĩa của Develop học phải phát triển?

Ý nghĩa của Develop: Từ " development " là một động từ. Develop có nghĩa là phát triển , trưởng thành, thăng tiến, tuổi tác, hoặc công phu. Nó cũng có thể có nghĩa là phát triển một mối quan hệ thân t

Tên miền: anhnguvn.com Đọc thêm

developing - Wiktionary tiếng Việt

developing - Wiktionary tiếng Việt

Tiếng Anh: ·Phân từ hiện tại và hiện tại tiếp diễn của develop··Cách chia động từ cổ. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn m

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Development đi với giới từ gì? Development là loại từ gì?

Development đi với giới từ gì? Development là loại từ gì?

Sep 9, 2021Danh từ 1/ the process in which someone or something grows or changes and becomes more advanced: Sự phát triển, sự mở mang, sự mở rộng, sự khuếch trương, sự phát đạt an important developmen

Tên miền: ngolongnd.net Đọc thêm

DEVELOPED - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

DEVELOPED - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

Nghĩa của "developed" trong tiếng Việt volume_up developed {tính} VI phát triển tân tiến tiên tiến volume_up develop {động} VI phát triển mở rộng trình bày tỏ rõ bộc lộ mở mang biến chuyển volume_up d

Tên miền: www.babla.vn Đọc thêm

Học tiếng Anh qua tin tức - Nghĩa và cách dùng từ Develop (VOA)

Học tiếng Anh qua tin tức - Nghĩa và cách dùng từ Develop (VOA)

Ðộng từ DEVELOP có nghĩa là trở nên, hoặc làm cho cái gì trở nên lớn mạnh, tiến bộ, hoàn chỉnh hơn, PHÁT TRIỂN. DEVELOP còn được dùng để chỉ một sự việc diễn biến theo một chiều hướng nào đó. Danh từ

Tên miền: www.voatiengviet.com Đọc thêm

Nghĩa của từ develop, từ develop là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ develop, từ develop là gì? (từ điển Anh-Việt)

to develop tỏ, thuyết minh (luận điểm, vấn đề...) to one's views on a subject trình bày quan điểm về một vấn đề phát triển, mở mang, mở rộng, khuếch trương, làm cho phát đạt to develop industry phát t

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Học tiếng Anh qua tin tức - Nghĩa và cách dùng từ Develop (VOA)

Học tiếng Anh qua tin tức - Nghĩa và cách dùng từ Develop (VOA)

Ðộng từ DEVELOP có nghĩa là trở nên, hoặc làm cho cái gì trở nên lớn mạnh, tiến bộ, hoàn chỉnh hơn, PHÁT TRIỂN. DEVELOP còn được dùng để chỉ một sự việc diễn biến theo một chiều hướng nào đó. Danh từ

Tên miền: idt.edu.vn Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi hoặc thắc mắc nào cần được giải đáp hoặc hỗ trợ, vui lòng gửi câu hỏi và vấn đề của bạn cho chúng tôi. Chúng tôi sẽ chuyển vấn đề của bạn đến mọi người để cùng đóng góp ý kiến ​​và giúp đỡ bạn...
Gửi câu hỏi và nhận xét »