hoidap.edu.vn Logo

Cổng hỗ trợ Tra Cứu & Tìm Kiếm thông tin hữu ích.

Thursday, 16/07/2026
Menu
  • Trang chủ
  • Tin Học
  • Giáo Dục
  • Ngoại Ngữ
  • Bán Hàng
  • Công nghệ thông tin
  • Gia đình & Sức khỏe

hoidap.edu.vn Logo

Cổng hỗ trợ Tra Cứu & Tìm Kiếm thông tin hữu ích.

Menu
  • Trang chủ
  • Tin Học
  • Giáo Dục
  • Ngoại Ngữ
  • Bán Hàng
  • Công nghệ thông tin
  • Gia đình & Sức khỏe

Tính từ (Adjective) là gì? Cách sử dụng tính từ đúng trong Tiếng Anh

  • Trang chủ
  • Tính từ của develop 
  • Tính từ (Adjective) là gì? Cách sử dụng tính từ đúng trong Tiếng Anh

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Aug 30, 2022a. Tính từ (Adjective) là gì? Tính từ (adjective) là những từ được sử dụng để chỉ, miêu tả đặc tính, đặc điểm, tính chất của con người, sự vật và những hiện tượng, sự việc xung quanh. Chún

Tên miền: acet.edu.vn

Link: https://acet.edu.vn/tinh-tu-adjective

Hệ thống tự động chuyển hướng. 60 Giây

Chế độ toàn màn hình

Thời gian còn lại

00:00:00
0%
 

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Bài viết liên quan: Tính từ của develop

Tính từ của DEVELOP trong từ điển Anh Việt - cfdict.com

Tính từ của DEVELOP trong từ điển Anh Việt - cfdict.com

developing (Tính từ) /dɪˈvɛləpɪŋ/. đang phát triển, trên đà phát triển. Có thể bạn quan tâm. Động từ của DEVELOPMENT trong từ điển Anh Việt. Tính từ của DEVELOPMENT trong từ điển Anh Việt. Động từ của

Tên miền: cfdict.com Đọc thêm

DEVELOP | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

DEVELOP | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

develop verb (GROW) B1 [ I or T ] to ( cause something to) grow or change into a more advanced, larger, or stronger form: It became clear that he wasn't developing like all the other little boys. The

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Nghĩa của từ Develop - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Develop - Từ điển Anh - Việt

Develop / di'veləp / Thông dụng Ngoại động từ Trình bày, bày tỏ, thuyết minh (luận điểm, vấn đề...) to develop one's views on a subject trình bày quan điểm về một vấn đề Phát triển, mở mang, mở rộng,

Đọc thêm

DEVELOPMENT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

DEVELOPMENT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

development | Từ điển Anh Mỹ development noun [ C/U ] us / dɪˈvel·əp·mənt / development noun [C/U] (GROWTH) the process of growing or changing and becoming more advanced: [ U ] A good diet and lots of

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Danh từ của develop là gì? Word Family của develop và cách dùng

Danh từ của develop là gì? Word Family của develop và cách dùng

Aug 22, 2022Nghĩa của development: Sự trình bày, sự thuyết minh Sự phát triển, sự mở rộng Sự phát triển (sinh vật học) Sự tiến triển Sự mở (một cuộc tấn công) .. Ví dụ câu với development: Increased t

Tên miền: monkey.edu.vn Đọc thêm

105 từ đồng nghĩa của Develop học phải phát triển?

105 từ đồng nghĩa của Develop học phải phát triển?

Ý nghĩa của Develop: Từ " development " là một động từ. Develop có nghĩa là phát triển , trưởng thành, thăng tiến, tuổi tác, hoặc công phu. Nó cũng có thể có nghĩa là phát triển một mối quan hệ thân t

Tên miền: anhnguvn.com Đọc thêm

developing - Wiktionary tiếng Việt

developing - Wiktionary tiếng Việt

Tiếng Anh: ·Phân từ hiện tại và hiện tại tiếp diễn của develop··Cách chia động từ cổ. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn m

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Development đi với giới từ gì? Development là loại từ gì?

Development đi với giới từ gì? Development là loại từ gì?

Sep 9, 2021Danh từ 1/ the process in which someone or something grows or changes and becomes more advanced: Sự phát triển, sự mở mang, sự mở rộng, sự khuếch trương, sự phát đạt an important developmen

Tên miền: ngolongnd.net Đọc thêm

DEVELOPED - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

DEVELOPED - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

Nghĩa của "developed" trong tiếng Việt volume_up developed {tính} VI phát triển tân tiến tiên tiến volume_up develop {động} VI phát triển mở rộng trình bày tỏ rõ bộc lộ mở mang biến chuyển volume_up d

Tên miền: www.babla.vn Đọc thêm

Học tiếng Anh qua tin tức - Nghĩa và cách dùng từ Develop (VOA)

Học tiếng Anh qua tin tức - Nghĩa và cách dùng từ Develop (VOA)

Ðộng từ DEVELOP có nghĩa là trở nên, hoặc làm cho cái gì trở nên lớn mạnh, tiến bộ, hoàn chỉnh hơn, PHÁT TRIỂN. DEVELOP còn được dùng để chỉ một sự việc diễn biến theo một chiều hướng nào đó. Danh từ

Tên miền: www.voatiengviet.com Đọc thêm

Nghĩa của từ develop, từ develop là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ develop, từ develop là gì? (từ điển Anh-Việt)

to develop tỏ, thuyết minh (luận điểm, vấn đề...) to one's views on a subject trình bày quan điểm về một vấn đề phát triển, mở mang, mở rộng, khuếch trương, làm cho phát đạt to develop industry phát t

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Học tiếng Anh qua tin tức - Nghĩa và cách dùng từ Develop (VOA)

Học tiếng Anh qua tin tức - Nghĩa và cách dùng từ Develop (VOA)

Ðộng từ DEVELOP có nghĩa là trở nên, hoặc làm cho cái gì trở nên lớn mạnh, tiến bộ, hoàn chỉnh hơn, PHÁT TRIỂN. DEVELOP còn được dùng để chỉ một sự việc diễn biến theo một chiều hướng nào đó. Danh từ

Tên miền: idt.edu.vn Đọc thêm

Danh Từ của DEVELOP trong từ điển Anh Việt - cfdict.com

Danh Từ của DEVELOP trong từ điển Anh Việt - cfdict.com

development (Danh Từ) /dɪˈvɛləpmənt/ sự trình bày, sự bày tỏ, sự thuyết minh (vấn đề, luận điểm, ý kiến...) sự phát triển, sự mở mang, sự mở rộng, sự khuếch trương, sự phát đạt (sinh vật học) sự phát

Tên miền: cfdict.com Đọc thêm

Nghĩa của từ Developing - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Developing - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Developing - Từ điển Anh - Việt Developing / di'veləping / Thông dụng Tính từ Đang phát triển, trên đà phát triển community of developing countries cộng đồng các quốc gia đang phát triển

Đọc thêm

Câu ví dụ,định nghĩa và cách sử dụng của"Develop" | HiNative

Câu ví dụ,định nghĩa và cách sử dụng của

Q: Hãy chỉ cho tôi những câu ví dụ với develop . A: It's hard to develop a skill. Feel free to develop an idea. We try to develop the city. Develop your strategy and conquer. Time to develop an ultima

Tên miền: vi.hinative.com Đọc thêm

DEVELOP - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

DEVELOP - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

develop (từ khác: declare, expound, present) trình bày {động} develop tỏ rõ {động} develop bộc lộ {động} develop (từ khác: enlighten) mở mang {động} develop biến chuyển {động} EN developed {tính từ} v

Tên miền: www.babla.vn Đọc thêm

Chia động từ của động từ để DEVELOP | Learniv.com

Chia động từ của động từ để DEVELOP | Learniv.com

1 2 3 4 5 devastate Chia động từ của động từ để develop Dịch: mở rộng, trình bày, phát triển, tỏ rõ, bộc lộ, mở mang, biến chuyển deviate Infinitive develop /dɪˈvɛ.ləp/ Thì quá khứ developed /dɪˈvɛləp

Tên miền: vn.learniv.com Đọc thêm

GolfSi.vn - Một số cách sử dụng từ "Develop" Develop v.... | Facebook

GolfSi.vn - Một số cách sử dụng từ

Danh từ của develop là development. ... Watershed event: Sự kiện có tính bước ngoặt. VD2: Since the beginning of the 20th century, Las Vegas has developed from a railroad town into 1 of the world's mo

Tên miền: www.facebook.com Đọc thêm

develop trong Tiếng Việt, câu ví dụ, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt

develop trong Tiếng Việt, câu ví dụ, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt

develop bằng Tiếng Việt Bản dịch của develop trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt: phát triển, khai triển, mở mang. Phép tịnh tiến theo ngữ cảnh develop có ben tìm thấy ít nhất 218 lần. develop verb +

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

Bảng cách chuyển đổi từ loại trong tiếng Anh - JES

Bảng cách chuyển đổi từ loại trong tiếng Anh - JES

Hard. vừa là tính từ vừa là trạng từ. Ví dụ: The exercise is pretty hard. (hard = difficult) She works hard . (adv) Mong rằng bài viết đã cung cấp thông tin đầy đủ về cách chuyển đổi từ loại trong tiế

Tên miền: jes.edu.vn Đọc thêm

"develop" là gì? Nghĩa của từ develop trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt

ngoại động từ. trình bày, bày tỏ, thuyết minh (luận điểm, vấn đề...) to develop: tỏ, thuyết minh (luận điểm, vấn đề...) to one's views on a subject: trình bày quan điểm về một vấn đề. phát triển, mở m

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Đồng nghĩa của develop - Idioms Proverbs

Đồng nghĩa của develop - Idioms Proverbs

to develop: tỏ, thuyết minh (luận điểm, vấn đề...) to one's views on a subject: trình bày quan điểm về một vấn đề phát triển, mở mang, mở rộng, khuếch trương, làm cho phát đạt to develop industry: phá

Tên miền: www.proverbmeaning.com Đọc thêm

Paraphrase thay thế từ "Develop" bằng 'Form' - A&M | IELTS

Paraphrase thay thế từ

May 31, 2021Theo từ điển Cambridge, từ Form có nghĩa: (v) To begin to exist or to make something begin to exist Theo từ điển Oxford: (v) To start to exist and develop; to make something start to exist

Tên miền: ielts-dinhthang.com Đọc thêm

Tính từ (Adjective) là gì? Cách sử dụng tính từ đúng trong Tiếng Anh

Tính từ (Adjective) là gì? Cách sử dụng tính từ đúng trong Tiếng Anh

Aug 30, 2022a. Tính từ (Adjective) là gì? Tính từ (adjective) là những từ được sử dụng để chỉ, miêu tả đặc tính, đặc điểm, tính chất của con người, sự vật và những hiện tượng, sự việc xung quanh. Chún

Tên miền: acet.edu.vn Đọc thêm

Các mẫu câu có từ 'develop' trong Tiếng Anh được dịch sang Tiếng Việt

Các mẫu câu có từ 'develop' trong Tiếng Anh được dịch sang Tiếng Việt

27. They develop in telia (sing. telium or teliosorus). Nó phát triển trong túi bào tử đông (telia, số ít: telium hoặc teliosorus). 28. The symptoms of osteoarthritis tend to develop slowly . Các triệ

Tên miền: vi.vdict.pro Đọc thêm

Từ tính - Wikipedia tiếng Việt

Từ tính - Wikipedia tiếng Việt

Từ tính. Từ tính ( tiếng Anh: magnetic property) là một tính chất của vật liệu hưởng ứng dưới sự tác động của một từ trường. Từ tính có nguồn gốc từ lực từ, lực này luôn đi liền với lực điện nên thườn

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Vietgle Tra từ - Định nghĩa của từ 'develop' trong từ điển Từ điển Anh ...

Vietgle Tra từ - Định nghĩa của từ 'develop' trong từ điển Từ điển Anh ...

to develop an industrial area. mở rộng khu công nghiệp. to develop one's mind. phát triển trí tuệ. to develop one's body. phát triển cơ thể, làm cho cơ thể nở nang. khai thác. to develop resources. kh

Đọc thêm

development trong Tiếng Việt, dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt

development trong Tiếng Việt, dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt

development bằng Tiếng Việt. Phép tịnh tiến đỉnh development trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt là: sự phát triển, sự khai triển, sự tiến triển . Bản dịch theo ngữ cảnh của development có ít nhất 20

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

Trái nghĩa của develop - Idioms Proverbs

Trái nghĩa của develop - Idioms Proverbs

to develop an attack: mở một cuộc tấn công. (toán học) khai triển. nội động từ. tỏ rõ ra, bộc lộ ra, biểu lộ ra. phát triển, mở mang, nảy nở. seeda develop into plants: hạt giống phát triển thành cây

Tên miền: www.proverbmeaning.com Đọc thêm

[Thư mời] Tham dự Hội thảo: Microsoft Intelligent Cloud for app ...

[Thư mời] Tham dự Hội thảo: Microsoft Intelligent Cloud for app ...

We're back. Microsoft Technology Summit 2022. What's new? What's next? #MicrosoftTechnologySummit2022 #Do_more_with_less_with_Microsoft_Cloud

Tên miền: topdev.vn Đọc thêm

Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi hoặc thắc mắc nào cần được giải đáp hoặc hỗ trợ, vui lòng gửi câu hỏi và vấn đề của bạn cho chúng tôi. Chúng tôi sẽ chuyển vấn đề của bạn đến mọi người để cùng đóng góp ý kiến ​​và giúp đỡ bạn...
Gửi câu hỏi và nhận xét »

Bài viết mới

Quapharco Hướng Dẫn Chi Tiết Quapharco Cập Nhật Mới Nhất 07/2026

Bưu điện Cái Bè Hướng Dẫn Chi Tiết Bưu điện Cái Bè Cập Nhật Mới Nhất 07/2026

Tiểu Thư đỏng đảnh Nettruyen Hướng Dẫn Chi Tiết Tiểu Thư đỏng đảnh Nettruyen Cập Nhật Mới Nhất 07/2026

Giáo Xứ Thuận Hòa Tôi đang Tìm Hiểu Về Giáo Xứ Thuận Hòa Các Bạn Gặp, Tư Vấn Giúp đỡ Tôi. Xin Cảm ơn

Cám Cá Koi Giá Rẻ Cần Mọi Người Hướng Dẫn Tư Vấn Giúp đỡ Về Cám Cá Koi Giá Rẻ

Acb Quận 7 Bạn Cần Hỗ Trợ Giải đáp Tư Vấn, Tìm Kiếm Về Acb Quận 7 để Tôi Giúp Bạn

Rạp Rio Tam Kỳ Tôi đang Tìm Hiểu Về Rạp Rio Tam Kỳ Các Bạn Gặp, Tư Vấn Giúp đỡ Tôi. Xin Cảm ơn

Nguyên Hàm Của Căn U Hướng Dẫn Chi Tiết Nguyên Hàm Của Căn U Cập Nhật Mới Nhất 07/2026

Bưu điện Gia Kiệm Bạn Cần Hỗ Trợ Giải đáp Tư Vấn, Tìm Kiếm Về Bưu điện Gia Kiệm để Tôi Giúp Bạn

Ocean Là Gì Bạn Cần Hỗ Trợ Giải đáp Tư Vấn, Tìm Kiếm Về Ocean Là Gì để Tôi Giúp Bạn

Bài viết mới

Giáo dục

Ngoại Ngữ

Tin Học

Thiết kế

Kỹ năng mềm

Sales Bán Hàng

Công Nghệ Thông Tin

Sức khỏe giới tính

Phong cách sống

Nuôi Dạy Con

Hôn nhân gia đình

Nhiếp Ảnh, Dựng Phim

Khác

Phim - Anime - Truyền hình

Truyện - Tiểu thuyết - Manga

Thời trang - Giày dép - Phụ kiện

Ô tô - Xe máy

Game - Trò chơi điện tử

Y tế - Thuốc - Bệnh

Bất động sản - Xây dựng

Thú cưng - Cây cảnh

Mua sắm - Thương mại điện tử

Mẹo vặt - Kiến thức chung

Điện thoại - Thiết bị công nghệ

Thể thao - Bóng đá

Hành chính - Pháp luật

Tôn giáo - Tâm linh

Thời tiết - Môi trường

Du lịch - Địa danh

Doanh nghiệp - Công ty

Ngân hàng - Tài chính

Việc làm - Tuyển dụng

Logo hoidap.edu.vnCông Thông Tin Tư Vấn - Hỏi Đáp - Tra Cứu - Tìm Kiếm Trực Tuyến

Trang chuyên tư vấn hỗ trợ hỏi đáp, tra cứu và tìm kiếm thông tin đọc giả đang quan tâm. Chúng tôi luôn mong muốn đóng góp ý kiến và được đồng hành cùng các bạn.

Danh Mục

Follow Us

Về Chúng Tôi

  • Về chúng tôi
  • Quy Chế Hoạt Động
  • Quy định sử dụng
  • Chinh sách bảo mật
  • Điều Khoản
  • Liên Hệ

Bài viết quan tâm nhiều

  • Nguoi Lao Dong
  • Hợp âm Nhánh Lan Rừng
  • 518 đội Cấn
  • Tokbokki Quy Nhơn
  • Phim Ngược Chiều Nước Mắt Tập 22
  • Size Giày 240 Tương đương Size Bao Nhiêu
  • đại Học được Hà Nội
  • Khoa Luật Của đại Học Quốc Gia Hà Nội
Danh Sách Video | Danh sách Tên miền | Danh sách từ khóa | Danh sách bài viết

© 2025 Hoidap.edu.vn. Mọi bản quyền được bảo lưu.