Hướng dẫn chi tiết Từ đồng Nghĩa Với Chăm Chỉ cập nhật mới nhất 07/2026

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Từ đồng Nghĩa Với Chăm Chỉ - Bạn đang cần hỗ trợ giải đáp tư vấn và tìm kiếm hãy để tôi giúp tìm kiếm, gợi ý những hướng xử lý và giải đáp những trường hợp mà bạn và các đọc giả khác đang gặp phải.

"Chăm Chỉ" trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt.

- Vậy danh từ sự chăm chỉ trong tiếng anh là gì? Để nói về tính cách, về sự chăm chỉ trong tiếng anh, chúng ta có các từ sau: industry: /ˈindəstri/, industriousness: /ɪnˈdʌs.tri.əs.nəs/, hard work : /

Tên miền: www.studytienganh.vn Đọc thêm

CHĂM CHỈ - nghĩa trong tiếng Tiếng Anh - từ điển bab.la

CHĂM CHỈ - nghĩa trong tiếng Tiếng Anh - từ điển bab.la

Vietnamese English Ví dụ theo ngữ cảnh của "chăm chỉ" trong Anh. Những câu này thuộc nguồn bên ngoài và có thể không chính xác. bab.la không chịu trách nhiệm về những nội dung này. Tôi thấy rằng... là

Tên miền: www.babla.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Chăm chăm - Từ điển Việt - Việt

Nghĩa của từ Chăm chăm - Từ điển Việt - Việt

chỉ chăm chăm vào một việc nhìn chăm chăm Đồng nghĩa: chăm chắm tác giả Khách Tìm thêm với Google.com : Tìm từ này tại : NHÀ TÀI TRỢ Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN Cơ quan chủ quả

Đọc thêm

Từ đồng nghĩa với từ "siêng năng" là Chăm chỉ | VietJack.com

Từ đồng nghĩa với từ

18/06/2020 4,730 Từ đồng nghĩa với từ "siêng năng" là: A. Chăm chỉ B. Dũng cảm C. Anh hùng D. Lười biếng Xem lời giải Câu hỏi trong đề: 10 Đề thi Giữa học kì 1 Tiếng Việt lớp 5 có đáp án !! Bắt Đầu Th

Tên miền: khoahoc.vietjack.com Đọc thêm

Tìm từ đồng nghĩa với cần cù?

Tìm từ đồng nghĩa với cần cù?

Trả lời: - Đồng nghĩa với từ cần cù là : chăm chỉ, chuyên cần, chịu khó, siêng năng, tần tảo, chịu thương chịu khó… Cùng Top lời giải tìm hiểu thêm về đức tính này nhé ! Mục lục nội dung 1. Cần cù là

Tên miền: toploigiai.vn Đọc thêm

Tìm những từ đồng nghĩa với chăm chỉ - Hoàng My

Tìm những từ đồng nghĩa với chăm chỉ - Hoàng My

Đồng nghĩa với từ chăm chỉ là: Cần cù, chịu khó, siêng năng. vd1: Anh ấy rất cần cù! vd2: Chịu khó một đức tính quý báu. vd3: Thật là siêng năng! ----Câu cảm thán. Chúc các bạn học tốt!!!! bởi Độ ta K

Tên miền: hoc247.net Đọc thêm

Từ trái nghĩa, đồng nghĩa với chăm chỉ - VnDoc.com

Từ trái nghĩa, đồng nghĩa với chăm chỉ - VnDoc.com

Jul 23, 2021Trái nghĩa với chăm chỉ: lười nhác, biếng nhác, lười biếng Đồng nghĩa với chăm chỉ: chịu khó, siêng năng, cần cù 107 Trả lời · 23/07/21 Minh Hiếu cảm ơn bạn nha 14 Trả lời · 15:08 13/01 Bả

Tên miền: vndoc.com Đọc thêm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chăm chỉ là gì?

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chăm chỉ là gì?

Đặt câu với từ chăm chỉ: - Cậu ấy thật chăm chỉ/siêng năng/cần cù, mỗi ngày đều làm việc hơn 10 tiếng đồng hồ. Nếu còn câu hỏi nào khác hãy gửi cho chúng tôi, chúng tôi sẽ giải đáp sớm nhất. Qua bài v

Tên miền: chiembaomothay.com Đọc thêm

Tìm từ đồng nghĩa với từ "chăm chỉ - Hoc24

Tìm từ đồng nghĩa với từ

Từ nào không phải là từ đồng nghĩa với CHĂM CHỈ ? A. Chăm bẵm B. Cần mẫn C. Siêng năng D. Chuyên cần Xem chi tiết Lớp 5 Tiếng việt. 5. 1. Nguyễn Thủy Tiên 16 tháng 10 2021 lúc 20:33 Điền thêm 5 từ đồn

Tên miền: hoc24.vn Đọc thêm

chăm chỉ - Wiktionary tiếng Việt

chăm chỉ - Wiktionary tiếng Việt

Tính từ chăm chỉ Cố gắng làm một việc gì đó để thu được kết quả tốt Chăm chỉ học tập. Đồng nghĩa cần cù siêng năng Trái nghĩa lười biếng Tham khảo "chăm chỉ". Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễ

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Từ đồng nghĩa với chăm chỉ là gì - Trường THCS Bế Văn Đàn

Từ đồng nghĩa với chăm chỉ là gì - Trường THCS Bế Văn Đàn

Từ đồng nghĩa với từ chăm chỉ: cần cù, siêng năng VD: Anh ấy rất cần cù. VD: Cô ấy thật là siêng năng! Chị tôi là một người siêng nănghọc tập. Bác ấy thật siêng năng năng chăm chỉ, dù đã cày được gần

Tên miền: thcsbevandan.edu.vn Đọc thêm

Tìm từ đồng nghĩa với các từ chạy, giàu, cần cù, chăm chỉ, nghèo

Tìm từ đồng nghĩa với các từ chạy, giàu, cần cù, chăm chỉ, nghèo

Tìm từ đồng nghĩa với các từ chạy, giàu, cần cù, chăm chỉ, nghèo Tìm từ đồng nghĩa vs các từ sau: chạy, giàu cần cù, đen,cần cù, chăm chỉ,nghèo Theo dõi Vi phạm Trả lời (1) chạy-phi giàu-thịnh vượng c

Tên miền: hoc247.net Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi hoặc thắc mắc nào cần được giải đáp hoặc hỗ trợ, vui lòng gửi câu hỏi và vấn đề của bạn cho chúng tôi. Chúng tôi sẽ chuyển vấn đề của bạn đến mọi người để cùng đóng góp ý kiến ​​và giúp đỡ bạn...
Gửi câu hỏi và nhận xét »