Chăm chỉ - Wiktionary tiếng Việt
Tính từ chăm chỉ Cố gắng làm một việc gì đó để thu được kết quả tốt Chăm chỉ học tập. Đồng nghĩa cần cù siêng năng Trái nghĩa lười biếng Tham khảo "chăm chỉ". Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễ
Tên miền: vi.wiktionary.org
Link: https://vi.wiktionary.org/wiki/chăm_chỉ
Thời gian còn lại
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Bài viết liên quan: Từ đồng nghĩa với từ chăm chỉ
"Chăm Chỉ" trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt.
- Vậy danh từ sự chăm chỉ trong tiếng anh là gì? Để nói về tính cách, về sự chăm chỉ trong tiếng anh, chúng ta có các từ sau: industry: /ˈindəstri/, industriousness: /ɪnˈdʌs.tri.əs.nəs/, hard work : /
Tên miền: www.studytienganh.vn Đọc thêm
CHĂM CHỈ - nghĩa trong tiếng Tiếng Anh - từ điển bab.la
Vietnamese English Ví dụ theo ngữ cảnh của "chăm chỉ" trong Anh. Những câu này thuộc nguồn bên ngoài và có thể không chính xác. bab.la không chịu trách nhiệm về những nội dung này. Tôi thấy rằng... là
Tên miền: www.babla.vn Đọc thêm
Từ đồng nghĩa với từ cho là từ gì?
May 24, 2022Từ đồng nghĩa là một trong những nội dung quan trọng mà chúng ta được học trong môn Tiếng Việt. Tuy nhiên trong một số trường hợp chúng ta cũng gặp khó khăn khi xác định từ đồng nghĩa của
Tên miền: luathoangphi.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Chăm chăm - Từ điển Việt - Việt
chỉ chăm chăm vào một việc nhìn chăm chăm Đồng nghĩa: chăm chắm tác giả Khách Tìm thêm với Google.com : Tìm từ này tại : NHÀ TÀI TRỢ Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN Cơ quan chủ quả
Từ đồng nghĩa với từ "siêng năng" là Chăm chỉ | VietJack.com
18/06/2020 4,730 Từ đồng nghĩa với từ "siêng năng" là: A. Chăm chỉ B. Dũng cảm C. Anh hùng D. Lười biếng Xem lời giải Câu hỏi trong đề: 10 Đề thi Giữa học kì 1 Tiếng Việt lớp 5 có đáp án !! Bắt Đầu Th
Tên miền: khoahoc.vietjack.com Đọc thêm
Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với siêng năng | HoiCay.com
Apr 12, 2022Đồng nghĩa :siêng năng : cần cù , chăm chỉ -trái : lười biếng , lười nhác , ỷ lại Đồng :dũng cảm,can đảm , gan dạ, gan góc , gan lì-trái hèn nhát, yếu hèn Đồng : lạc quan:vô tư-trái : tự t
Tên miền: hoicay.com Đọc thêm
Tìm từ đồng nghĩa với cần cù?
Trả lời: - Đồng nghĩa với từ cần cù là : chăm chỉ, chuyên cần, chịu khó, siêng năng, tần tảo, chịu thương chịu khó… Cùng Top lời giải tìm hiểu thêm về đức tính này nhé ! Mục lục nội dung 1. Cần cù là
Tên miền: toploigiai.vn Đọc thêm
Tìm những từ đồng nghĩa với chăm chỉ - Hoàng My
Đồng nghĩa với từ chăm chỉ là: Cần cù, chịu khó, siêng năng. vd1: Anh ấy rất cần cù! vd2: Chịu khó một đức tính quý báu. vd3: Thật là siêng năng! ----Câu cảm thán. Chúc các bạn học tốt!!!! bởi Độ ta K
Tên miền: hoc247.net Đọc thêm
Tìm từ đồng nghĩa | Cộng đồng Học sinh Việt Nam - HOCMAI Forum
#2 Tìm từ 3 đồng nghĩa với các từ sau : Chăm, chăm chỉ ♥ - Cần cù - Siêng năng - Chịu thương - Chịu khó - Tần tảo - .v.v.v. ) H huuthuyenrop2 17 Tháng bảy 2013 #3 Từ chăm trên dành cho danh từ còn độn
Tên miền: diendan.hocmai.vn Đọc thêm
Từ trái nghĩa, đồng nghĩa với chăm chỉ - VnDoc.com
Jul 23, 2021Trái nghĩa với chăm chỉ: lười nhác, biếng nhác, lười biếng Đồng nghĩa với chăm chỉ: chịu khó, siêng năng, cần cù 107 Trả lời · 23/07/21 Minh Hiếu cảm ơn bạn nha 14 Trả lời · 15:08 13/01 Bả
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chăm chỉ là gì?
Đặt câu với từ chăm chỉ: - Cậu ấy thật chăm chỉ/siêng năng/cần cù, mỗi ngày đều làm việc hơn 10 tiếng đồng hồ. Nếu còn câu hỏi nào khác hãy gửi cho chúng tôi, chúng tôi sẽ giải đáp sớm nhất. Qua bài v
Tên miền: chiembaomothay.com Đọc thêm
Tìm từ đồng nghĩa với từ "chăm chỉ - Hoc24
Từ nào không phải là từ đồng nghĩa với CHĂM CHỈ ? A. Chăm bẵm B. Cần mẫn C. Siêng năng D. Chuyên cần Xem chi tiết Lớp 5 Tiếng việt. 5. 1. Nguyễn Thủy Tiên 16 tháng 10 2021 lúc 20:33 Điền thêm 5 từ đồn
chăm chỉ - Wiktionary tiếng Việt
Tính từ chăm chỉ Cố gắng làm một việc gì đó để thu được kết quả tốt Chăm chỉ học tập. Đồng nghĩa cần cù siêng năng Trái nghĩa lười biếng Tham khảo "chăm chỉ". Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễ
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
Tìm những từ đồng nghĩa với từ chăm chỉ - Hoc24
Tìm những từ đồng nghĩa với từ chăm chỉ - Hoc24. HOC24. Học bài Hỏi bài Giải bài tập Đề thi Video bài giảng. Đăng nhập Đăng ký. Khối lớp. Lớp 12. Lớp 11. Lớp 10.
Từ đồng nghĩa với chăm chỉ là gì - Trường THCS Bế Văn Đàn
Từ đồng nghĩa với từ chăm chỉ: cần cù, siêng năng VD: Anh ấy rất cần cù. VD: Cô ấy thật là siêng năng! Chị tôi là một người siêng nănghọc tập. Bác ấy thật siêng năng năng chăm chỉ, dù đã cày được gần
Tên miền: thcsbevandan.edu.vn Đọc thêm
Từ đồng nghĩa với từ Chăm , Chăm chỉ là gì? Mk đang cần gấp nhé ...
chăm học có đồng nghĩa với chăm chỉ không - c, Chăm , chăm chỉ , siêng năng , chịu khó , cần cù , chuyên cần , cần mẫn ,..... Phần a là chia cắt đối tượng thành những phần nhỏ ( ...
Tên miền: marvelvietnam.com Đọc thêm
Tìm từ đồng nghĩa với các từ chạy, giàu, cần cù, chăm chỉ, nghèo
Tìm từ đồng nghĩa với các từ chạy, giàu, cần cù, chăm chỉ, nghèo Tìm từ đồng nghĩa vs các từ sau: chạy, giàu cần cù, đen,cần cù, chăm chỉ,nghèo Theo dõi Vi phạm Trả lời (1) chạy-phi giàu-thịnh vượng c
Tên miền: hoc247.net Đọc thêm
Tìm những từ đồng nghĩa với từ chăm chỉ - Hoc24
chăm học có đồng nghĩa với chăm chỉ không - Phan Thị Ánh Tuyết. 13 tháng 5 2021 lúc 8:58. Từ nào không phải là từ đồng nghĩa với CHĂM CHỈ ? A. Chăm bẵm B. Cần mẫn C. Siêng năng D. Chuyên cần.
Tên miền: marvelvietnam.com Đọc thêm
Tìm 2 từ trái nghĩa với từ Chăm chỉ và đặt câu với một từ vừa tìm được ...
Giải bởi Vietjack - Hai từ trái nghĩa với từ chăm chỉ đó là: lười biếng, lười nhác. Đặt câu: - Vì lười biếng không chịu học bài nên kì này nó bị nhiều điểm kém. - Hắn nổi tiếng là lười nhác nhất vùng
Tên miền: khoahoc.vietjack.com Đọc thêm
Từ đồng nghĩa với chăm chỉ là gì - Hường Liya
Aug 16, 2022Xem thêm báo cáo về cùng nghĩa với chăm chỉ là gì tại WikiPedia Cập nhật ngày 16/08/2022 bởi mychi Bài viết Từ đồng nghĩa với chăm chỉ là gì thuộc chủ đề về Thắc Mắt
Tên miền: huongliya.vn Đọc thêm
Top 37 Từ Đồng Nghĩa Với Chăm Chỉ Update - lawyerbloc.com
Tìm 3 từ cùng nghĩa với từ chăm chỉ, Tìm 5 từ gần nghĩa với từ chăm chỉ, Đặt câu với từ chăm chỉ, 2 từ trái nghĩa với chăm chỉ, Từ đồng nghĩa với từ chịu khó, Các từ siêng năng, chăm chỉ, cần cù là nh
Tên miền: lawyerbloc.com Đọc thêm
Từ nào đồng nghĩa với Chăm Chỉ - Selfomy Hỏi Đáp
chăm chỉ,chăm làm ,chăm ngoan, cần cù,chịu khó,"từ kiên trì không mang ý nghĩa chăm chỉ nhé" Các câu hỏi liên quan +2 phiếu 2 câu trả lời 2.0k lượt xem Tìm những tính từ về sự chăm chỉ đã hỏi 16 tháng
Tên miền: selfomy.com Đọc thêm
Từ Trái Nghĩa Với Chăm Chỉ Và Dũng Cảm?Giúp Mình Nha!! Từ Đồng Nghĩa ...
- Từ đồng nghĩa tương quan với cần mẫn là siêng năng, bắt buộc cù,- tự trái nghĩa với cần mẫn là lười nhát, làm cho biếng Đặt câu với từ chăm chỉ: - Cậu ấy thật chuyên chỉ/siêng năng/cần cù, hàng ngày
Tên miền: fanbangparty.com Đọc thêm
Tìm Hai từ gần nghĩa với từ chăm chỉ
Từ trái nghĩa là những từ có ý nghĩa đối lập nhau trong mối quan hệ tương liên. Chúng khác nhau về ngữ âm và phản ánh những khái niệm tương phản về logic. Vậy từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chăm chỉ là
Tên miền: chuyencu.com Đọc thêm
Từ nào không phải là từ đồng nghĩa với CHĂM CHỈ ?A. Chăm bẵm B. Cần mẫn ...
1. Từ nào không đồng nghĩa với từ " quyền lực ". A. Quyền công dân B. Quyền hạn C. Quyền thế D. Quyền hành. 2. Từ nào không đồng nghĩa với từ " chăm chỉ ". A. Chăm bẵm B. Cần mẫn C. Siêng năng D. Chuy
Chăm chỉ là gì, Nghĩa của từ Chăm chỉ | Từ điển Việt - Việt
Chăm chỉ là gì: Tính từ chăm (nói khái quát) học hành chăm chỉ chăm chỉ luyện tập làm ăn rất chăm chỉ Đồng nghĩa : siêng năng Trái nghĩa : biếng nhác, chây lười, lười biếng, lười nhác
Tên miền: www.rung.vn Đọc thêm
Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ cần cù
Khớp với kết quả tìm kiếm: Chăm chỉ: cần cù, chịu khó, siêng năng, cần mẫn. - dũng cảm: can đảm, gan dạ, anh hùng, anh dũng, quả cảm. Trái nghĩa: - Chăm chỉ: lười biếng, biếng nhác…. xem ngay 5. Bài 3
Tên miền: quynap.com Đọc thêm
Là Gì? Nghĩa Của Từ Chăm Chỉ Là Gì ? Nghĩa Của Từ Chăm Chỉ Trong Tiếng Việt
Jul 16, 2021Top 5 bài văn tuyệt nghị luận về đức tính chuyên chỉ. Bài số 1:Chúng ta hay nói: chức năng chỉ nên 1%, còn 99% là mồ hôi và nước mắt. Đúng vậy, để sở hữu được thành công vào bất kỳ nghành
Tên miền: hit.edu.vn Đọc thêm
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kiên trì là gì?
Đặt câu đồng nghĩa với từ kiên trì: - Cậu ấy thật kiên trì/bền bỉ khi biết dù đã thua nhưng vẫn tiếp tục làm. Nếu còn câu hỏi nào khác hãy gửi cho chúng tôi, chúng tôi sẽ giải đáp điều này. Qua bài vi
Tên miền: chiembaomothay.com Đọc thêm
Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi hoặc thắc mắc nào cần được giải đáp hoặc hỗ trợ, vui lòng gửi câu hỏi và vấn đề của bạn cho chúng tôi. Chúng tôi sẽ chuyển vấn đề của bạn đến mọi người để cùng đóng góp ý kiến và giúp đỡ bạn...
Gửi câu hỏi và nhận xét »Bài viết mới
Hướng Dẫn Chi Tiết Quapharco Cập Nhật Mới Nhất 07/2026
Hướng Dẫn Chi Tiết Bưu điện Cái Bè Cập Nhật Mới Nhất 07/2026
Hướng Dẫn Chi Tiết Tiểu Thư đỏng đảnh Nettruyen Cập Nhật Mới Nhất 07/2026
Tôi đang Tìm Hiểu Về Giáo Xứ Thuận Hòa Các Bạn Gặp, Tư Vấn Giúp đỡ Tôi. Xin Cảm ơn
Cần Mọi Người Hướng Dẫn Tư Vấn Giúp đỡ Về Cám Cá Koi Giá Rẻ
Bạn Cần Hỗ Trợ Giải đáp Tư Vấn, Tìm Kiếm Về Acb Quận 7 để Tôi Giúp Bạn
Tôi đang Tìm Hiểu Về Rạp Rio Tam Kỳ Các Bạn Gặp, Tư Vấn Giúp đỡ Tôi. Xin Cảm ơn
Hướng Dẫn Chi Tiết Nguyên Hàm Của Căn U Cập Nhật Mới Nhất 07/2026
Bạn Cần Hỗ Trợ Giải đáp Tư Vấn, Tìm Kiếm Về Bưu điện Gia Kiệm để Tôi Giúp Bạn
Bạn Cần Hỗ Trợ Giải đáp Tư Vấn, Tìm Kiếm Về Ocean Là Gì để Tôi Giúp Bạn











![[TRỰC TIẾP] 5 CÂU NÓI GIÚP CON HỌC HÀNH CHĂM CHỈ -... - youtube](https://i.ytimg.com/vi/yv3EMZVFXBA/hq720.jpg)