Tổng hợp Peace Nghĩa Là Gì bạn đang quan tâm 07/2026

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Cần mọi người giúp đỡ về Peace Nghĩa Là Gì mà tôi đang gặp phải mà chưa tìm ra câu trả lời, các giải quyết phù hợp. Rất mong được sự tư vấn từ các chuyên gia và các bạn.

Peaceful là gì, Nghĩa của từ Peaceful | Từ điển Anh - Việt

Peaceful là gì, Nghĩa của từ Peaceful | Từ điển Anh - Việt

Từ trái nghĩa adjective clamorous , disturbed , excited , noisy , turbulent , unfriendly , violent Thuộc thể loại Tham khảo chung , Thông dụng , Từ điển oxford , Từ điển đồng nghĩa tiếng anh , Các từ

Tên miền: www.rung.vn Đọc thêm

Từ trái nghĩa với "peace" và "peaceful" là gì?

Từ trái nghĩa với

peaceful , từ trái nghĩa , ngoại ngữ Mình biết có hai từ có nghĩa là hỗn loạn, rối loạn, bị xáo trộn có thể nó sẽ trái nghĩa vs hai từ trên là turbulent và disturbed. Trả lời Dương Gia Thịnh viết là đ

Tên miền: www.noron.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Peace - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Peace - Từ điển Anh - Việt

( (thường) Peace) hoà ước Sự hoàn hảo at peace with trong tình trạng hoà bình; hoà thuận với to make one's peace with somebody làm lành với ai Sự yên ổn, sự trật tự an ninh to break the peace việc phá

Đọc thêm

Peace là gì, Nghĩa của từ Peace | Từ điển Anh - Việt - Rung.vn

Peace là gì, Nghĩa của từ Peace | Từ điển Anh - Việt - Rung.vn

( (thường) Peace) hoà ước Sự hoàn hảo at peace with trong tình trạng hoà bình; hoà thuận với to make one's peace with somebody làm lành với ai Sự yên ổn, sự trật tự an ninh to break the peace việc phá

Tên miền: www.rung.vn Đọc thêm

PEACE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

PEACE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

peace noun [U] (CALM) B1 the state of not being interrupted or annoyed by worry, problems, noise, or unwanted actions: You'll need peace and quiet to study. He says he's at peace when he's walking in

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

"peace" là gì? Nghĩa của từ peace trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt

( (thường) Peace) hoà ước sự yên ổn, sự trật tự an ninh the [king's] peace: sự yên bình, sự an cư lạc nghiệp to keep the peace: giữ trật tự an ninh to break the peace: việc phá rối trật tự sự yên lặng

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

peace | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt - Cambridge Dictionary

peace | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt - Cambridge Dictionary

peace noun / piːs/ ( sometimes with a) (a time of) freedom from war; (a treaty or agreement which brings about) the end or stopping of a war hoà bình Does our country want peace or war? ( also adjecti

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Peace Nghĩa Là Gì?

Peace Nghĩa Là Gì?

peace 1.Danh từ +, Hoà bình, thái bình, sự hoà thuận Ví dụ: peace with honour (hoà bình trong danh dự) +, (Luật dân sự): hoà ước +, Sự hoàn hảo +, trong tình trạng hoà bình; hoà thuận với : "at peace

Tên miền: www.từ-điển.com Đọc thêm

PEACE là gì? -định nghĩa PEACE | Viết tắt Finder

PEACE là gì? -định nghĩa PEACE | Viết tắt Finder

Ý nghĩa chính của PEACE Hình ảnh sau đây trình bày ý nghĩa được sử dụng phổ biến nhất của PEACE. Bạn có thể gửi tệp hình ảnh ở định dạng PNG để sử dụng ngoại tuyến hoặc gửi cho bạn bè qua email.Nếu bạ

Tên miền: www.abbreviationfinder.org Đọc thêm

Peace tiếng việt có nghĩa là gì?

Peace tiếng việt có nghĩa là gì?

Peace có nghĩa là hòa bình, sự hòa thuận. Ví dụ: at peace with (trong tình trạng hoà bình) Peace có nghĩa yên lặng, tĩnh tâm. Ví dụ: peace of mind (sự yên tĩnh trong tâm hồn) Peace tiếng việt có nghĩa

Tên miền: chiembaomothay.com Đọc thêm

PEACE - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

PEACE - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

peace (từ khác: safe, safety) bình an {danh} peace hòa bình {danh} peace an hảo {danh} [cổ] peace an ninh {danh} peace sự bình an {danh} peace hòa khí {danh} peace thời bình {danh} peace (từ khác: com

Tên miền: www.babla.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Pace - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Pace - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Pace - Từ điển Anh - Việt Pace / peis / Thông dụng Danh từ Bước chân, bước Bước đi; nhịp đi; tốc độ đi, tốc độ chạy to go at a foat's ( walking) pace đi từng bước to go at a quick pace đi

Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi hoặc thắc mắc nào cần được giải đáp hoặc hỗ trợ, vui lòng gửi câu hỏi và vấn đề của bạn cho chúng tôi. Chúng tôi sẽ chuyển vấn đề của bạn đến mọi người để cùng đóng góp ý kiến ​​và giúp đỡ bạn...
Gửi câu hỏi và nhận xét »