Bạn cần hỗ trợ giải đáp tư vấn, tìm kiếm về Factory Nghĩa Là Gì để tôi giúp bạn

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Bạn đang cần hỗ trợ giải đáp tư vấn và tìm kiếm về Factory Nghĩa Là Gì để tôi giúp bạn đưa ra lời khuyên và hướng trả lời từ các chuyên gia giàu kinh nhiệm cũng là vấn đề nhiều đọc giả quan tâm

FACTORY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

FACTORY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

Ý nghĩa của factory trong tiếng Anh, factory, noun [ C ] uk / ˈfæk.t ə r.i / us / ˈfæk.tɚ.i /, A1, a building or set of buildings where large amounts of goods are made using machines: a car / shoe / t

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Nghĩa của từ Factory - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Factory - Từ điển Anh - Việt

Factory, / 'fæktəri /, Thông dụng, Danh từ, Nhà máy, xí nghiệp, xưởng, factory ship, tàu chế biến hải sản, factory farm, xí nghiệp chăn nuôi, (sử học) đại lý ở nước ngoài (của một số hãng buôn)) Kỹ th

Đọc thêm

"factory" là gì? Nghĩa của từ factory trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt

Thuật ngữ này thường không bao gồm các cơ sở khai khoáng như các mỏ hay nhà máy tinh lọc. factory automation: tự động hóa xí nghiệp. woodworking factory: xí nghiệp gia công gỗ. xưởng. aircraft factory

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Factory là gì, Nghĩa của từ Factory | Từ điển Anh - Việt

Factory là gì, Nghĩa của từ Factory | Từ điển Anh - Việt

5.1 Từ đồng nghĩa, 5.1.1 noun, / 'fæktəri /, Thông dụng, Danh từ, Nhà máy, xí nghiệp, xưởng, factory ship, tàu chế biến hải sản, factory farm, xí nghiệp chăn nuôi, (sử học) đại lý ở nước ngoài (của mộ

Tên miền: www.rung.vn Đọc thêm

FACTORY là gì? -định nghĩa FACTORY | Viết tắt Finder

FACTORY là gì? -định nghĩa FACTORY | Viết tắt Finder

Ý nghĩa chính của FACTORY, Hình ảnh sau đây trình bày ý nghĩa được sử dụng phổ biến nhất của FACTORY. Bạn có thể gửi tệp hình ảnh ở định dạng PNG để sử dụng ngoại tuyến hoặc gửi cho bạn bè qua email.N

Tên miền: www.abbreviationfinder.org Đọc thêm

Phân biệt factory, works, mill & plant

Phân biệt factory, works, mill & plant

Mar 3, 2022Factory, works, mill & plant là một tòa nhà hay một địa điểm chứa các máy móc thiết bị, nơi công nhân sản xuất hàng hóa hoặc vận hành máy móc để tạo ra các sản phẩm. Factory, works, mill &

Tên miền: saigonvina.edu.vn Đọc thêm

FACTORY - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

FACTORY - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

factory (từ khác: plant) xưởng sản xuất {danh} more_vert, Factory Manager, Giám đốc/Trưởng nhà máy/ xưởng sản xuất, Ví dụ về cách dùng, English Vietnamese Ví dụ theo ngữ cảnh của "factory" trong Việt,

Tên miền: www.babla.vn Đọc thêm

Factory là gì? Định nghĩa, ví dụ, giải thích

Factory là gì? Định nghĩa, ví dụ, giải thích

Factory là gì? Factory là Nhà Máy, Công Xưởng, Xưởng Chế Tạo, Xí Nghiệp. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế . Thuật ngữ tương tự - liên quan, Danh sách các thuật ngữ liên quan Factor

Tên miền: sotaydoanhtri.com Đọc thêm

Đâu là sự khác biệt giữa "factory" và "plant" và "works" và "workshop ...

Đâu là sự khác biệt giữa

Đồng nghĩa với factory A factory is an industrial building (or group of buildings) where a company makes/manufactures or assembles products (in very large quantities), typically using big and heavy ma

Tên miền: vi.hinative.com Đọc thêm

Factory Method Pattern là gì và tại sao bạn cần nó? - FitWP

Factory Method Pattern là gì và tại sao bạn cần nó? - FitWP

Factory Method Pattern (hay còn được gọi với cái tên ngắn gọn hơn là Factory Pattern) là một design pattern thuộc nhóm khởi tạo (Creational patterns). Pattern này được sinh ra nhằm mục đích khởi tạo m

Tên miền: vi.fitwp.com Đọc thêm

Factory - Từ điển số

Factory - Từ điển số

Factory có nghĩa là (n) Nhà máy, xí nghiệp, xưởng, hãng, Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Giày da may mặc. (n) Nhà máy, xí nghiệp, xưởng, hãng Tiếng Anh là gì? (n) Nhà máy, xí nghiệp, xưởn

Tên miền: tudienso.com Đọc thêm

factory | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt - Cambridge Dictionary

factory | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt - Cambridge Dictionary

factory, noun, / ˈfӕktəri/, plural factories, a workshop where manufactured articles are made in large numbers, nhà máy; xí nghiệp, a car factory, ( also adjective) a factory worker. (Bản dịch của fac

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi hoặc thắc mắc nào cần được giải đáp hoặc hỗ trợ, vui lòng gửi câu hỏi và vấn đề của bạn cho chúng tôi. Chúng tôi sẽ chuyển vấn đề của bạn đến mọi người để cùng đóng góp ý kiến ​​và giúp đỡ bạn...
Gửi câu hỏi và nhận xét »