Hướng dẫn chi tiết Chăm Chú cập nhật mới nhất 07/2026

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Chăm Chú - Bạn đang cần hỗ trợ giải đáp tư vấn và tìm kiếm hãy để tôi giúp tìm kiếm, gợi ý những hướng xử lý và giải đáp những trường hợp mà bạn và các đọc giả khác đang gặp phải.

»chăm chú«phép tịnh tiến thành Tiếng Anh | Glosbe

»chăm chú«phép tịnh tiến thành Tiếng Anh | Glosbe

chăm chú bằng Tiếng Anh Từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh chứa 16 phép dịch chăm chú , phổ biến nhất là: attentive, attentively, intent . Cơ sở dữ liệu của phép dịch theo ngữ cảnh của chăm chú chứa ít nh

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

Người Chăm - Wikipedia tiếng Việt

Người Chăm - Wikipedia tiếng Việt

người chăm, người chăm pa hay người champa ( tiếng chăm: urang campa; tiếng khmer: ជនជាតិចាម, chónchèat cham ), còn gọi là người chàm, người chiêm, người chiêm thành, người hời, người cham ..., [4], [

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

chăm chú - Wiktionary

chăm chú - Wiktionary

chăm chú • ( ???? 註 ) attentively; watchfully; intently Adjective [ edit] chăm chú • ( ???? 註 ) attentive; concentrated

Tên miền: en.wiktionary.org Đọc thêm

chăm chú in English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe

chăm chú in English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe

Chăm chú lắng nghe, và bày tỏ lòng tin cậy. Listen attentively, and be positive. LDS Muốn bối rối chỉ bewildering anh ta để xem chăm chú tôi xem. Want to bewildering just bewildering him to watch atte

Tên miền: glosbe.com Đọc thêm

Meaning of 'chăm chú' in Vietnamese - English | 'chăm chú' definition

Meaning of 'chăm chú' in Vietnamese - English | 'chăm chú' definition

Chăm chú vô. Settle down. 2. Chăm chú lắng nghe. Listen Attentively. 3. Chăm chú theo dõi Pay close attention 4. Hãy chăm chú nhìn giải thưởng Keep Your Eyes on the Prize 5. Nhìn chăm chú vào diễn giả

Tên miền: vdict.pro Đọc thêm

chăm chú - Wiktionary tiếng Việt

chăm chú - Wiktionary tiếng Việt

chăm chú Từ điển mở Wiktionary Mục lục 1 Tiếng Việt Cách phát âm Từ tương tự Tính từ Tham khảo Tiếng Việt Cách phát âm Từ tương tự Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự [ẩn] Cham Chu Tính từ chăm c

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

nhìn chăm chú in English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe

nhìn chăm chú in English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe

nhìn chăm chú nhìn chế giễu Nhịn chi tiêu nhìn chòng chọc nhìn chung nhìn đăm đăm vào nhìn để tìm nhịn đói nhìn đời một cách tiêu cực nhịn được nhìn chăm chú in English Vietnamese-English dictionary n

Tên miền: glosbe.com Đọc thêm

Chăm chú là gì, Nghĩa của từ Chăm chú | Từ điển Việt - Việt

Chăm chú là gì, Nghĩa của từ Chăm chú | Từ điển Việt - Việt

nhìn một cách chăm chú Đồng nghĩa: chú tâm, chuyên chú Các từ tiếp theo Chăm chút Động từ trông nom, săn sóc tỉ mỉ, chu đáo chăm chút nhan sắc chăm chút từng miếng ăn giấc ngủ cho con Đồng nghĩa : chă

Tên miền: www.rung.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Chăm chú - Từ điển Việt - Việt

Nghĩa của từ Chăm chú - Từ điển Việt - Việt

Chăm chú Tính từ (làm việc gì) có sự tập trung tâm trí học sinh chăm chú nghe giảng nhìn một cách chăm chú Đồng nghĩa: chú tâm, chuyên chú tác giả Khách NHÀ TÀI TRỢ Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi v

Đọc thêm

Nghĩa của từ Chăm chút - Từ điển Việt - Việt

Nghĩa của từ Chăm chút - Từ điển Việt - Việt

chăm chút nhan sắc chăm chút từng miếng ăn giấc ngủ cho con Đồng nghĩa: chăm nom, chăm sóc tác giả Khách Tìm từ này tại : NHÀ TÀI TRỢ Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN Cơ quan chủ qu

Đọc thêm

Chữ viết Chăm - Wikipedia tiếng Việt

Chữ viết Chăm - Wikipedia tiếng Việt

Chữ Chăm là một trong những hệ thống chữ viết đầu tiên bắt nguồn từ chữ Brahmi ở Nam Ấn Độ khoảng năm 200. Giống như tất cả các chữ viết thuộc nhóm ngôn ngữ Brahmi, chữ Chăm ghi lại âm tiết (có chữ cá

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

chăm chú là gì? hiểu thêm văn hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

chăm chú là gì? hiểu thêm văn hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

chăm chú có nghĩa là: - tt. Chú ý, tập trung tâm trí cao độ vào công việc: chăm chú nghe giảng bài chăm chú đọc sách. Đây là cách dùng chăm chú Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành

Tên miền: tudienso.com Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi hoặc thắc mắc nào cần được giải đáp hoặc hỗ trợ, vui lòng gửi câu hỏi và vấn đề của bạn cho chúng tôi. Chúng tôi sẽ chuyển vấn đề của bạn đến mọi người để cùng đóng góp ý kiến ​​và giúp đỡ bạn...
Gửi câu hỏi và nhận xét »