Chăm chú - Wiktionary

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

chăm chú • ( ???? 註 ) attentively; watchfully; intently Adjective [ edit] chăm chú • ( ???? 註 ) attentive; concentrated

Tên miền: en.wiktionary.org

Link: https://en.wiktionary.org/wiki/chăm_chú

Hệ thống tự động chuyển hướng. 60 Giây

Thời gian còn lại

00:00:00
0%
 

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Bài viết liên quan: Chăm chú

»chăm chú«phép tịnh tiến thành Tiếng Anh | Glosbe

»chăm chú«phép tịnh tiến thành Tiếng Anh | Glosbe

chăm chú bằng Tiếng Anh Từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh chứa 16 phép dịch chăm chú , phổ biến nhất là: attentive, attentively, intent . Cơ sở dữ liệu của phép dịch theo ngữ cảnh của chăm chú chứa ít nh

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

Người Chăm - Wikipedia tiếng Việt

Người Chăm - Wikipedia tiếng Việt

người chăm, người chăm pa hay người champa ( tiếng chăm: urang campa; tiếng khmer: ជនជាតិចាម, chónchèat cham ), còn gọi là người chàm, người chiêm, người chiêm thành, người hời, người cham ..., [4], [

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

chăm chú - Wiktionary

chăm chú - Wiktionary

chăm chú • ( ???? 註 ) attentively; watchfully; intently Adjective [ edit] chăm chú • ( ???? 註 ) attentive; concentrated

Tên miền: en.wiktionary.org Đọc thêm

chăm chú in English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe

chăm chú in English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe

Chăm chú lắng nghe, và bày tỏ lòng tin cậy. Listen attentively, and be positive. LDS Muốn bối rối chỉ bewildering anh ta để xem chăm chú tôi xem. Want to bewildering just bewildering him to watch atte

Tên miền: glosbe.com Đọc thêm

Meaning of 'chăm chú' in Vietnamese - English | 'chăm chú' definition

Meaning of 'chăm chú' in Vietnamese - English | 'chăm chú' definition

Chăm chú vô. Settle down. 2. Chăm chú lắng nghe. Listen Attentively. 3. Chăm chú theo dõi Pay close attention 4. Hãy chăm chú nhìn giải thưởng Keep Your Eyes on the Prize 5. Nhìn chăm chú vào diễn giả

Tên miền: vdict.pro Đọc thêm

chăm chú - Wiktionary tiếng Việt

chăm chú - Wiktionary tiếng Việt

chăm chú Từ điển mở Wiktionary Mục lục 1 Tiếng Việt Cách phát âm Từ tương tự Tính từ Tham khảo Tiếng Việt Cách phát âm Từ tương tự Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự [ẩn] Cham Chu Tính từ chăm c

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

nhìn chăm chú in English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe

nhìn chăm chú in English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe

nhìn chăm chú nhìn chế giễu Nhịn chi tiêu nhìn chòng chọc nhìn chung nhìn đăm đăm vào nhìn để tìm nhịn đói nhìn đời một cách tiêu cực nhịn được nhìn chăm chú in English Vietnamese-English dictionary n

Tên miền: glosbe.com Đọc thêm

Chăm chú là gì, Nghĩa của từ Chăm chú | Từ điển Việt - Việt

Chăm chú là gì, Nghĩa của từ Chăm chú | Từ điển Việt - Việt

nhìn một cách chăm chú Đồng nghĩa: chú tâm, chuyên chú Các từ tiếp theo Chăm chút Động từ trông nom, săn sóc tỉ mỉ, chu đáo chăm chút nhan sắc chăm chút từng miếng ăn giấc ngủ cho con Đồng nghĩa : chă

Tên miền: www.rung.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Chăm chú - Từ điển Việt - Việt

Nghĩa của từ Chăm chú - Từ điển Việt - Việt

Chăm chú Tính từ (làm việc gì) có sự tập trung tâm trí học sinh chăm chú nghe giảng nhìn một cách chăm chú Đồng nghĩa: chú tâm, chuyên chú tác giả Khách NHÀ TÀI TRỢ Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi v

Đọc thêm

Nghĩa của từ Chăm chút - Từ điển Việt - Việt

Nghĩa của từ Chăm chút - Từ điển Việt - Việt

chăm chút nhan sắc chăm chút từng miếng ăn giấc ngủ cho con Đồng nghĩa: chăm nom, chăm sóc tác giả Khách Tìm từ này tại : NHÀ TÀI TRỢ Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN Cơ quan chủ qu

Đọc thêm

Chữ viết Chăm - Wikipedia tiếng Việt

Chữ viết Chăm - Wikipedia tiếng Việt

Chữ Chăm là một trong những hệ thống chữ viết đầu tiên bắt nguồn từ chữ Brahmi ở Nam Ấn Độ khoảng năm 200. Giống như tất cả các chữ viết thuộc nhóm ngôn ngữ Brahmi, chữ Chăm ghi lại âm tiết (có chữ cá

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

chăm chú là gì? hiểu thêm văn hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

chăm chú là gì? hiểu thêm văn hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

chăm chú có nghĩa là: - tt. Chú ý, tập trung tâm trí cao độ vào công việc: chăm chú nghe giảng bài chăm chú đọc sách. Đây là cách dùng chăm chú Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành

Tên miền: tudienso.com Đọc thêm

Một Con Lợn Con Đang Chăm Chú Đọc Truyện... | Đỗ Huy Tưởng

Một Con Lợn Con Đang Chăm Chú Đọc Truyện... | Đỗ Huy Tưởng

⌈ Một Con Lợn Con Đang Chăm Chú Đọc Truyện… ⌋ ⤻ Tác Giả: Đỗ Huy Tưởng ⤻ Danh Mục: Truyện Cười, Truyện Online ⤻ Thẻ Một Con Lợn Con Đang Chăm Chú Đọc Truyện [ Hiện đã có 9 lượt xem. ] Một Con Lợn Con Đ

Tên miền: www.dohuytuong.com Đọc thêm

"chăm chú" là gì? Nghĩa của từ chăm chú trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt

chăm chú adj Concentrating, with concentration học sinh chăm chú nghe thầy giảng bài: the pupils listened with concentration to their teacher's explanation of the lesson nhìn chăm chú: to look at with

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Ngồi "CHĂM CHÚ" nghe thầy giảng bài, 3 thanh niên vẫn "LẮC ĐẦU" ngao ...

Ngồi

Oct 14, 2022#tbtrends #tamtv #tin3phut #tintucmoi Kênh Tám TV cập nhật các tin tức giải trí, Video hài hước, giúp mang lại những tin tức mới nhất mỗi ngày.Chúc các bạn ...

Tên miền: www.youtube.com Đọc thêm

HỌc chĂm chÚ in English with contextual examples

HỌc chĂm chÚ in English with contextual examples

Contextual translation of "hỌc chĂm chÚ" into English. Human translations with examples: absolutely!, i don't know, health sciences, was it maghaberry?.

Tên miền: mymemory.translated.net Đọc thêm

chăm chúから日本語への翻訳,辞書ベトナム語-日本語 | Glosbe

chăm chúから日本語への翻訳,辞書ベトナム語-日本語 | Glosbe

"chăm chú"を日本語にどのように変換しますか: 一心不乱, 熱心に。例文: 18 Sau khi nói bài giảng, bạn nên chăm chú nghe lời khuyên bảo.↔ 18 自分の話を終えたなら,与えられる口頭の助言を注意深く聴き,感謝の念をもって助言を受け入れてください。

Tên miền: ja.glosbe.com Đọc thêm

chăm chú trong Tiếng Anh là gì?

chăm chú trong Tiếng Anh là gì?

chăm chú to be attentive, concentrate; concentrating, with concentration Enbrai: Học từ vựng Tiếng Anh 9,0 MB Học từ mới mỗi ngày, luyện nghe, ôn tập và kiểm tra. Từ điển Anh Việt offline 39 MB Tích h

Tên miền: englishsticky.com Đọc thêm

CHĂM CHÚ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch

CHĂM CHÚ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch

chăm chú intently attentively fixedly staring rapt studiously Ví dụ về sử dụng Chăm chú trong một câu và bản dịch của họ Dọc khoé mắt, Soapy thấy anh cảnh sát đang nhìn y chăm chú. With half an eye So

Tên miền: tr-ex.me Đọc thêm

How to pronounce Sự chăm chú in Vietnamese | HowToPronounce.com

How to pronounce Sự chăm chú in Vietnamese | HowToPronounce.com

Hành động kiểm tra một cái gì đó. Add a meaning Synonyms for Sự chăm chú Kiểm tra lại Add synonyms Antonyms for Sự chăm chú sao nhãng Add antonyms Examples of in a sentence Cô ấy đã xem xét tài liệu t

Tên miền: www.howtopronounce.com Đọc thêm

Các kỹ năng lắng nghe chăm chú trong đàm phán

Các kỹ năng lắng nghe chăm chú trong đàm phán

Sẽ tốt hơn rất nhiều nếu bạn là người duy nhất nắm quyền kiểm soát trong cuộc đàm phán. . Các kỹ năng lắng nghe chăm chú trong đàm phán (2) Kĩ năng nghe giỏi không tự nhiên mà đến. Đó là một lao động

Tên miền: 123docz.net Đọc thêm

Đàn gà chăm chú xem hai cún con vật nhau

Đàn gà chăm chú xem hai cún con vật nhau

Oct 19, 2022Trong thế giới của loài chó, thức ăn, đồ chơi, xương… thường là lý do dẫn tới những cuộc chiến. Thậm chí những thứ khó có thể xác định rõ ràng như nơi ngủ, cơ hội tiếp cận với chủ… cũng có

Tên miền: mucnews.com Đọc thêm

Học chăm chú, đã đam mê là phê - Tay trống nhí 2 tuổi #shorts #tom Baby ...

Học chăm chú, đã đam mê là phê - Tay trống nhí 2 tuổi #shorts #tom Baby ...

Học chăm chú, đã đam mê là phê - Tay trống nhí 2 tuổi #shorts #tom Baby 2 year old Play Drumhttps://youtube.com/shorts/QD8Fe1vZ_1E#Baby #drums #drumers

Tên miền: www.youtube.com Đọc thêm

CHĂM CHÚ LẮNG NGHE Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch

CHĂM CHÚ LẮNG NGHE Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch

sẽ chăm chú lắng nghe. - will listen attentively will listen intently. hãy chăm chú lắng nghe. - listen attentively. đều chăm chú lắng nghe. - both listen attentively all listened intently were listen

Tên miền: tr-ex.me Đọc thêm

sự nhìn chăm chú - phép tịnh tiến thành Tiếng Anh, ví dụ | Glosbe

sự nhìn chăm chú - phép tịnh tiến thành Tiếng Anh, ví dụ | Glosbe

sự nhìn chăm chú bằng Tiếng Anh. sự nhìn chăm chú. bằng Tiếng Anh. Trong Tiếng Anh sự nhìn chăm chú tịnh tiến thành: scrutiny . Trong các câu đã dịch, người ta tìm thấy sự nhìn chăm chú ít nhất 21 lần

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

Chú chó thông minh giúp vợ chồng trẻ chăm em bé mới sinh

Chú chó thông minh giúp vợ chồng trẻ chăm em bé mới sinh

Dec 29, 2022Chú chó thông minh giúp vợ chồng trẻ chăm em bé mới sinh. Minh Minh. •. Thứ sáu, 30/12/2022. Trước đây, chú chó Lucy được huấn luyện để lấy đồ đạc trong nhà, như một lon bia chẳng hạn. Như

Tên miền: trithucvn.org Đọc thêm

Tạo file CHM bằng phần mềm PowerCHM | Tự học VBA

Tạo file CHM bằng phần mềm PowerCHM | Tự học VBA

2. Bẻ : Spoiler: Hide. 3. Tạo CHM: Ấn Import Directory: Chọn thư mục chứa các file html (bạn soạn thảo trên word rồi save as thành html) => Ấn CHM Complie để tạo file CHM. Chú ý tên file html không vi

Tên miền: tuhocvba.net Đọc thêm

Indonesia tới Việt Nam, chăm chú xem Thái Lan đấu Malaysia

Indonesia tới Việt Nam, chăm chú xem Thái Lan đấu Malaysia

1 day agoTin tức về Thể Thao. Gay cấn ngày khởi tranh giải boxing Ngôi sao Gia Định mở rộng 2023 4 phút trước. Indonesia tới Việt Nam, chăm chú xem Thái Lan đấu Malaysia 5 phút trước. Xuân Trường mất

Tên miền: news.skydoor.net Đọc thêm

Phương Oanh bị bắt gặp cảnh đang chăm chú chụp ảnh cho Shark Bình

Phương Oanh bị bắt gặp cảnh đang chăm chú chụp ảnh cho Shark Bình

1 day agoPhương Oanh và Shark Bình bị phát hiện chụp ảnh cho nhau trên đường phố Châu Âu. Dù không rõ mặt nhưng chiếc áo khoác của nhân vật nam lại cực giống với của Shark Bình trong ảnh chụp với bạn.

Tên miền: ngoisao.vn Đọc thêm

Chủ đề liên quan trong: Mẹo vặt - Kiến thức chung

Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi hoặc thắc mắc nào cần được giải đáp hoặc hỗ trợ, vui lòng gửi câu hỏi và vấn đề của bạn cho chúng tôi. Chúng tôi sẽ chuyển vấn đề của bạn đến mọi người để cùng đóng góp ý kiến ​​và giúp đỡ bạn...
Gửi câu hỏi và nhận xét »