Hướng dẫn chi tiết Attentive Là Gì cập nhật mới nhất 07/2026

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Hiện tôi đang gặp phải vấn đề về Attentive Là Gì - Nhờ các bạn và mọi người tư vấn, giải đáp giúp đỡ mình vấn đề trên hiện mình đang chưa tìm được xử lý tối ưu.

attention trong Tiếng Việt, dịch, câu ví dụ | Glosbe

attention trong Tiếng Việt, dịch, câu ví dụ | Glosbe

Bản dịch ít thường xuyên hơn hiển thị tư thế đứng nghiêm · sự ân cần · sự tập trung Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán Bản dịch máy lỗi Thử lại Glosbe translate lỗi Thử lại Google translat

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

ATTENTION | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

ATTENTION | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

attention noun [U] (NOTICE) the act of directing the mind to listen, see, or understand; notice: In order to learn anything, you have to pay attention. It's hard to command the attention of 23 eight-y

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Tìm Hiểu và Áp Dụng Cơ Chế Attention - Understanding Attention ...

Tìm Hiểu và Áp Dụng Cơ Chế Attention - Understanding Attention ...

Trong phần này, mình trình bày chi tiết cơ chế attention, hầu hết các phiên bản cải tiền điều có dựa trên những ý tưởng của những công thức này. Để trình bày, mình sẽ lấy ngữ cảnh trong bài toán dịch

Tên miền: pbcquoc.github.io Đọc thêm

ATTENTIVE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

ATTENTIVE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

attentive adjective us / əˈten·tɪv / listening or watching carefully: an attentive audience attentively adverb us / əˈten·tɪv·li / The children listened attentively to the story. (Định nghĩa của atten

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Nghĩa của từ Attentive - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Attentive - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Attentive - Từ điển Anh - Việt Attentive / ə´tentiv / Thông dụng Tính từ Chăm chú Chú ý, lưu tâm Ân cần, chu đáo to be attentive to somebody ân cần với ai Chuyên ngành Kỹ thuật chung chăm

Đọc thêm

Attentive là gì, Nghĩa của từ Attentive | Từ điển Anh - Việt

Attentive là gì, Nghĩa của từ Attentive | Từ điển Anh - Việt

Attentiveness / [ə´tentivnis] /, danh từ, sự chăm chú, sự chú ý, sự lưu tâm, thái độ ân cần, sự săn sóc chu đáo, Từ... Attenuant pha loãng [chất pha loãng], Attenuate / ə´tenju¸eit /, Ngoại động từ: l

Tên miền: www.rung.vn Đọc thêm

'attentive' là gì?. Nghĩa của từ 'attentive'

'attentive' là gì?. Nghĩa của từ 'attentive'

Nghĩa của từ attentive bằng Tiếng Anh adjective 1 paying close attention to something. never before had she had such an attentive audience synonyms: perceptive observant alert acute aware heedful vigi

Tên miền: vi.vdict.pro Đọc thêm

"attentive" là gì? Nghĩa của từ attentive trong tiếng Việt. Từ điển Anh ...

attentive Từ điển WordNet adj. (often followed by `to') giving care or attention attentive to details the nurse was attentive to her patient an attentive suitor taking heed; giving close and thoughtfu

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

→ attentive, phép tịnh tiến thành Tiếng Việt, câu ví dụ | Glosbe

→ attentive, phép tịnh tiến thành Tiếng Việt, câu ví dụ | Glosbe

Trong Tiếng Việt attentive có nghĩa là: chăm chú, chu đáo, chú ý (ta đã tìm được các phép tịnh tiến 6). Có ít nhất câu mẫu 213 có attentive . Trong số các hình khác: Do you listen attentively to other

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

Nghĩa của từ Attention - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Attention - Từ điển Anh - Việt

( số nhiều) sự ân cần, sự chu đáo với ai to show attentions to somebody ân cần chu đáo với ai (quân sự) tư thế đứng nghiêm Attention ! nghiêm! to come to ( stand at) attention đứng nghiêm Cấu trúc từ

Đọc thêm

Câu ví dụ,định nghĩa và cách sử dụng của"Attention" | HiNative

Câu ví dụ,định nghĩa và cách sử dụng của

A: Someone running into a shop yelling will 'attract your attention' and if someone tells you something important.Then that fact has come under your attention since you now know about it. Ex: It has c

Tên miền: hinative.com Đọc thêm

ATTENTIVE LISTENING Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch

ATTENTIVE LISTENING Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch

Attentive listening is a powerful negotiating tool which enables. [...] Chăm chú lắng nghe là một công cụ đàm phán mạnh mẽ. [...] Or we may even practice attentive listening paying attention. [...] Ch

Tên miền: tr-ex.me Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi hoặc thắc mắc nào cần được giải đáp hoặc hỗ trợ, vui lòng gửi câu hỏi và vấn đề của bạn cho chúng tôi. Chúng tôi sẽ chuyển vấn đề của bạn đến mọi người để cùng đóng góp ý kiến ​​và giúp đỡ bạn...
Gửi câu hỏi và nhận xét »