hoidap.edu.vn Logo

Cổng hỗ trợ Tra Cứu & Tìm Kiếm thông tin hữu ích.

Wednesday, 22/07/2026
Menu
  • Trang chủ
  • Tin Học
  • Giáo Dục
  • Ngoại Ngữ
  • Bán Hàng
  • Công nghệ thông tin
  • Gia đình & Sức khỏe

hoidap.edu.vn Logo

Cổng hỗ trợ Tra Cứu & Tìm Kiếm thông tin hữu ích.

Menu
  • Trang chủ
  • Tin Học
  • Giáo Dục
  • Ngoại Ngữ
  • Bán Hàng
  • Công nghệ thông tin
  • Gia đình & Sức khỏe

Trái nghĩa của expensive - Idioms Proverbs

  • Trang chủ
  • Chủ Đề 
  • Ngoại Ngữ 
  • Tiếng Anh 
  • Trái nghĩa với expensive 
  • Trái nghĩa của expensive - Idioms Proverbs

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Trái nghĩa của expensive - Idioms Proverbs. Nghĩa là gì: expensive expensive /iks'pensiv/. tính từ. đắt tiền. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xa hoa.

Tên miền: proverbmeaning.com

Link: https://www.proverbmeaning.com/vn/antonym/expensive.html

Hệ thống tự động chuyển hướng. 60 Giây

Chế độ toàn màn hình

Thời gian còn lại

00:00:00
0%
 

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Bài viết liên quan: Trái nghĩa với expensive

100 cặp từ trái nghĩa hay gặp mà bạn nên biết

100 cặp từ trái nghĩa hay gặp mà bạn nên biết

Các loại từ trái nghĩa trong tiếng Anh: Complementary Antonyms: Đây là những từ trái nghĩa mà cấu trúc của chúng không có điểm chung. Ví dụ: boy - girl, off - on, night - day, entrance - exit, exterio

Tên miền: tienganhthayquy.com Đọc thêm

Trái nghĩa với từ phá hoại là gì? Giải đáp hay - Ohventure

Trái nghĩa với từ phá hoại là gì? Giải đáp hay - Ohventure

Phá Hoại Trái nghĩa Tính Từ hình thức nguôi đi, quieting, tranquilizing, định cư, nhẹ nhàng. xây dựng, mang lại lợi ích hữu ích, tích cực, lành mạnh, tốt. Phá Hoại Trái nghĩa Động Từ hình thức tăng cư

Tên miền: ohventure.net Đọc thêm

Tìm từ trái nghĩa với từ phong phú? - VnDoc.com

Tìm từ trái nghĩa với từ phong phú? - VnDoc.com

Tham khảo thêm. Luyện từ và câu lớp 5: Từ trái nghĩa. Tìm thêm: từ trái nghĩa. Danh mục. Toán học. Văn học. Tiếng Anh. Vật Lý. Hóa học.

Tên miền: vndoc.com Đọc thêm

Trái nghĩa với từ khát? câu hỏi 4683410 - hoidap247.com

Trái nghĩa với từ khát? câu hỏi 4683410 - hoidap247.com

Vậy từ trái nghĩa với từ khát nước là : Dư,thừa,no (bụng) nước `@` Yone. Mod cân nhắc trước khi xóa. Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào? 5 1 vote. Gửi Hủy. Cảm ơn ; 2 Báo vi phạm; Đăng nh

Tên miền: hoidap247.com Đọc thêm

100 cặp từ trái nghĩa trong tiếng Anh thông dụng nhất

100 cặp từ trái nghĩa trong tiếng Anh thông dụng nhất

100 cặp từ trái nghĩa trong tiếng Anh. Dưới đây là 100 cặp từ trái nghĩa trong tiếng Anh cơ bản và thông dụng nhất, hãy cùng Step Up tìm hiểu qua bảng này nhé. Trên đây là bài viết đã tổng hợp trọn bộ

Tên miền: stepup.edu.vn Đọc thêm

Trái nghĩa của thirsty - Từ đồng nghĩa

Trái nghĩa của thirsty - Từ đồng nghĩa

Trái nghĩa của thirsty - Từ đồng nghĩa. Nghĩa là gì: thirsty thirsty /'θə:sti/. tính từ. khát; làm cho khát. to be thirsty: khát. football is a thirsty game: bóng đá là một môn làm cho người ta khát n

Tên miền: tudongnghia.com Đọc thêm

trái - Wiktionary tiếng Việt

trái - Wiktionary tiếng Việt

Tiếng Việt: ·Đồ vật có thân hình cầu. trái chôm chôm trái lựu đạn trái núi trái banh trái cây Trái Đất· (Khẩu ngữ) Mìn. Gài trái.· Đậu mùa. Lên trái.·Ở cùng một bên với quả tim. bên trái rẽ trái việc

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Trái nghĩa với big là gì

Trái nghĩa với big là gì

Dưới đây là giải thích từ trái nghĩa cho từ "big". Trái nghĩa với big là gì trong từ điển Trái nghĩa Tiếng Anh. Cùng xem các từ trái nghĩa với big trong bài viết này. big. (phát âm có thể chưa chuẩn)

Tên miền: boxhoidap.com Đọc thêm

Đồng nghĩa - Trái nghĩa với từ expensive là gì?

Đồng nghĩa - Trái nghĩa với từ expensive là gì?

Trái nghĩa từ expensive: => cheap, inexpensive, low-priced… Đặt câu với từ expensive: => This fish is too expensive for my money ( Con cá này quá đắt so với tiền của tôi). Qua bài viết Đồng nghĩa - Tr

Tên miền: chiembaomothay.com Đọc thêm

EXPENSIVE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

EXPENSIVE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

Các từ đồng nghĩa costly (EXPENSIVE) dear (EXPENSIVE) mainly UK pricey informal Trái ngược cheap inexpensive Từ điển từ đồng nghĩa: các từ đồng nghĩa, trái nghĩa, và các ví dụ costing a lot of money e

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Trái nghĩa của expensive - Idioms Proverbs

Trái nghĩa của expensive - Idioms Proverbs

Trái nghĩa của expensive - Idioms Proverbs. Nghĩa là gì: expensive expensive /iks'pensiv/. tính từ. đắt tiền. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xa hoa.

Tên miền: www.proverbmeaning.com Đọc thêm

Nghĩa của từ Expensive - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Expensive - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Expensive - Từ điển Anh - Việt Expensive / iks'pensiv / Thông dụng Tính từ Đắt tiền (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xa hoa Chuyên ngành Kinh tế cao giá đắt tốn kém Các từ liên quan Từ đồng nghĩa adjecti

Đọc thêm

expensive - Từ Điển Từ Đồng Nghĩa Tiếng Anh Cambridge với các từ đồng ...

expensive - Từ Điển Từ Đồng Nghĩa Tiếng Anh Cambridge với các từ đồng ...

Từ Điển Từ Đồng Nghĩa: các từ đồng nghĩa và trái nghĩa của expensive trong tiếng Anh expensive Thesaurus > costing a lot of money > expensive Những từ và cụm từ này có liên quan tới expensive. Nhấn và

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Expensive là gì, Nghĩa của từ Expensive | Từ điển Anh - Việt

Expensive là gì, Nghĩa của từ Expensive | Từ điển Anh - Việt

Expensively / iks´pensivli /, phó từ, Đắt tiền, đắt giá, to get expensively dressed, mặc quần áo đắt tiền Expensiveness Danh từ: giá đắt; sự đắt đỏ, Experience / iks'piəriəns /, Danh từ: kinh nghiệm,

Tên miền: www.rung.vn Đọc thêm

Đồng nghĩa của expensive - Idioms Proverbs

Đồng nghĩa của expensive - Idioms Proverbs

Từ điển trái nghĩa Thành ngữ, tục ngữ Truyện tiếng Anh Nghĩa là gì: expensive expensive /iks'pensiv/ tính từ đắt tiền (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xa hoa Đồng nghĩa của expensive Adjective

Tên miền: www.proverbmeaning.com Đọc thêm

expensive nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

expensive nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của expensive. Từ điển Anh Việt expensive /iks'pensiv/ * tính từ đắt tiền (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xa hoa Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành expensive * kinh tế cao giá đắt mắc tốn kém

Tên miền: englishsticky.com Đọc thêm

Những cặp từ tiếng Anh trái nghĩa thường gặp (Phần 1)

Những cặp từ tiếng Anh trái nghĩa thường gặp (Phần 1)

expensive/ɪksˈpɛnsɪv/: đắt Ví dụ: This bag is too expensive. (Chiếc túi này quá đắt.) 5. Dirty - Clean dirty/ˈdɜːti/: bẩn Ví dụ: Why do you look so dirty? (Sao nhìn con trông bẩn quá vậy?) clean/kliːn

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

50 cặp tính từ trái nghĩa cực thông dụng trong tiếng Anh

50 cặp tính từ trái nghĩa cực thông dụng trong tiếng Anh

expensive /ɪksˈpɛnsɪv/: đắt 17. deep - shallow deep /diːp/: sâu shallow /ˈʃæləʊ/: nông, cạn 18. careful - careless careful /ˈkeəfʊl/: cẩn thận careless /ˈkeəlɪs/: bất cẩn 19. early - late early /ˈɜːli

Tên miền: phutho.llv.edu.vn Đọc thêm

Ý nghĩa của expensive trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

Ý nghĩa của expensive trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

Các từ đồng nghĩa costly (EXPENSIVE) dear (EXPENSIVE) mainly UK pricey informal Trái ngược cheap inexpensive Từ điển từ đồng nghĩa: các từ đồng nghĩa, trái nghĩa, và các ví dụ costing a lot of money e

Tên miền: marvelvietnam.com Đọc thêm

Synonym - Từ đồng nghĩa - Phân biệt các cặp từ Expensive | HelloChao

Synonym - Từ đồng nghĩa - Phân biệt các cặp từ Expensive | HelloChao

1. expensive / pricey. Thực tế, nghĩa của expensive và pricey (đắt) giống nhau, tuy nhiên pricey thân mật hơn (more informal) hơn expensive. Ví dụ: This hotel is so expensive. It's very pricey. (Khách

Tên miền: www.hellochao.vn Đọc thêm

Đồng nghĩa - Trái nghĩa với từ approaching là gì?

Đồng nghĩa - Trái nghĩa với từ approaching là gì?

Trái nghĩa là gì? Từ trái nghĩa là những từ có ý nghĩa đối lập nhau trong mối quan hệ đương liên, chúng khác nhau về ngữ âm và phản ánh các khái niệm. Có rất nhiều từ trái nghĩa, ví dụ như: cao - thấp

Tên miền: chiembaomothay.com Đọc thêm

Top 14 đặt câu với expensive - marvelvietnam.com

Top 14 đặt câu với expensive - marvelvietnam.com

Dec 18, 2020Đặt câu với từ "expensive" - Vdict.pro; Câu ví dụ,định nghĩa và cách sử dụng của"Expensive" | HiNative; Hãy chỉ cho tôi những câu ví dụ với "expensive ". | HiNative; Ý nghĩa của expensive

Tên miền: marvelvietnam.com Đọc thêm

Trái nghĩa với cheaper là gì

Trái nghĩa với cheaper là gì

(từ lóng) thấy khó chịu, thấy khó ở to hold someone cheap khinh ai, coi thường ai to make oneself cheap ăn ở không ra gì để cho người ta khinh phó từ rẻ, rẻ mạt; hạ, hạ giá to get (buy) something chea

Tên miền: ihoctot.com Đọc thêm

Câu ví dụ,định nghĩa và cách sử dụng của"Expensive" | HiNative

Câu ví dụ,định nghĩa và cách sử dụng của

Câu ví dụ sử dụng "Expensive". Q: Hãy chỉ cho tôi những câu ví dụ với expensive . A: My new iPhone was very expensive. It was expensive having to take my dog to the vet. College can be very expensive.

Tên miền: hinative.com Đọc thêm

Trái nghĩa với đùm bọc giúp đỡ? Đặt câu với các từ đó

Trái nghĩa với đùm bọc giúp đỡ? Đặt câu với các từ đó

Oct 10, 2022Từ trái nghĩa rất thường được sử dụng trong các câu thành ngữ, tục ngữ Việt Nam. Dưới đây là một số ví dụ tiêu biểu: - Lên voi xuống chó - Lá lành đùm lá rách - Đầu voi đuôi chuột - Đi ngư

Tên miền: toptailieu.com Đọc thêm

Cheap là gì? Từ trái nghĩa của cheap là gì?

Cheap là gì? Từ trái nghĩa của cheap là gì?

Không để các bạn chờ lâu, ngay dưới đây chúng tôi sẽ gửi tới các bạn những từ trái nghĩa. 1. Expensive: Đắt tiền 2. Superior: Cấp trên 3. Generous: Rộng lượng 4. Costly: Đắt giá. Từ trái nghĩa của Che

Tên miền: iievietnam.org Đọc thêm

Trái nghĩa với trù phú là - VnDoc.com

Trái nghĩa với trù phú là - VnDoc.com

Bi. từ trái nghĩa với trù phú là: Nghèo nàn, xác xơ, nghèo túng. Trả lời hay. 2 Trả lời · 11:27 17/12. Hươu Con. Nghĩa của từ trù phú: "trù": đông, nhiều. "phú": giàu. => từ trù phú cũng có nghĩa gần

Tên miền: vndoc.com Đọc thêm

Trái nghĩa với "above" là gì? Từ điển trái nghĩa Tiếng Anh

Trái nghĩa với

Từ điển Trái nghĩa Tiếng Anh. Từ trái nghĩa là những từ có ý nghĩa đối lập nhau trong mối quan hệ đương liên, chúng khác nhau về ngữ âm và phản ánh các khái niệm. Có rất nhiều từ trái nghĩa, ví dụ như

Tên miền: tudienso.com Đọc thêm

TỪ TRÁI NGHĨA Flashcards | Quizlet

TỪ TRÁI NGHĨA Flashcards | Quizlet

Study with Quizlet and memorize flashcards containing terms like accept (trái nghĩa với), admit (trái nghĩa với), believe (trái nghĩa với) and more.

Tên miền: quizlet.com Đọc thêm

Chủ đề liên quan trong: Tiếng Anh

Ocean là gì
Tu dien glosbe
Khổ qua tiếng anh là gì
Effortless là gì
Apples and oranges là gì
Giới thiệu về gia đình bằng tiếng anh ngắn gọn
Anh văn 12 unit 11
Bài tập so that such that
Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi hoặc thắc mắc nào cần được giải đáp hoặc hỗ trợ, vui lòng gửi câu hỏi và vấn đề của bạn cho chúng tôi. Chúng tôi sẽ chuyển vấn đề của bạn đến mọi người để cùng đóng góp ý kiến ​​và giúp đỡ bạn...
Gửi câu hỏi và nhận xét »

Bài viết mới

Quapharco Hướng Dẫn Chi Tiết Quapharco Cập Nhật Mới Nhất 07/2026

Bưu điện Cái Bè Hướng Dẫn Chi Tiết Bưu điện Cái Bè Cập Nhật Mới Nhất 07/2026

Tiểu Thư đỏng đảnh Nettruyen Hướng Dẫn Chi Tiết Tiểu Thư đỏng đảnh Nettruyen Cập Nhật Mới Nhất 07/2026

Giáo Xứ Thuận Hòa Tôi đang Tìm Hiểu Về Giáo Xứ Thuận Hòa Các Bạn Gặp, Tư Vấn Giúp đỡ Tôi. Xin Cảm ơn

Cám Cá Koi Giá Rẻ Cần Mọi Người Hướng Dẫn Tư Vấn Giúp đỡ Về Cám Cá Koi Giá Rẻ

Acb Quận 7 Bạn Cần Hỗ Trợ Giải đáp Tư Vấn, Tìm Kiếm Về Acb Quận 7 để Tôi Giúp Bạn

Rạp Rio Tam Kỳ Tôi đang Tìm Hiểu Về Rạp Rio Tam Kỳ Các Bạn Gặp, Tư Vấn Giúp đỡ Tôi. Xin Cảm ơn

Nguyên Hàm Của Căn U Hướng Dẫn Chi Tiết Nguyên Hàm Của Căn U Cập Nhật Mới Nhất 07/2026

Bưu điện Gia Kiệm Bạn Cần Hỗ Trợ Giải đáp Tư Vấn, Tìm Kiếm Về Bưu điện Gia Kiệm để Tôi Giúp Bạn

Ocean Là Gì Bạn Cần Hỗ Trợ Giải đáp Tư Vấn, Tìm Kiếm Về Ocean Là Gì để Tôi Giúp Bạn

Bài viết mới

Giáo dục

Ngoại Ngữ

Tin Học

Thiết kế

Kỹ năng mềm

Sales Bán Hàng

Công Nghệ Thông Tin

Sức khỏe giới tính

Phong cách sống

Nuôi Dạy Con

Hôn nhân gia đình

Nhiếp Ảnh, Dựng Phim

Khác

Phim - Anime - Truyền hình

Truyện - Tiểu thuyết - Manga

Thời trang - Giày dép - Phụ kiện

Ô tô - Xe máy

Game - Trò chơi điện tử

Y tế - Thuốc - Bệnh

Bất động sản - Xây dựng

Thú cưng - Cây cảnh

Mua sắm - Thương mại điện tử

Mẹo vặt - Kiến thức chung

Điện thoại - Thiết bị công nghệ

Thể thao - Bóng đá

Hành chính - Pháp luật

Tôn giáo - Tâm linh

Thời tiết - Môi trường

Du lịch - Địa danh

Doanh nghiệp - Công ty

Ngân hàng - Tài chính

Việc làm - Tuyển dụng

Logo hoidap.edu.vnCông Thông Tin Tư Vấn - Hỏi Đáp - Tra Cứu - Tìm Kiếm Trực Tuyến

Trang chuyên tư vấn hỗ trợ hỏi đáp, tra cứu và tìm kiếm thông tin đọc giả đang quan tâm. Chúng tôi luôn mong muốn đóng góp ý kiến và được đồng hành cùng các bạn.

Danh Mục

Follow Us

Về Chúng Tôi

  • Về chúng tôi
  • Quy Chế Hoạt Động
  • Quy định sử dụng
  • Chinh sách bảo mật
  • Điều Khoản
  • Liên Hệ

Bài viết quan tâm nhiều

Danh Sách Video | Danh sách Tên miền | Danh sách từ khóa | Danh sách bài viết

© 2025 Hoidap.edu.vn. Mọi bản quyền được bảo lưu.