hoidap.edu.vn Logo

Cổng hỗ trợ Tra Cứu & Tìm Kiếm thông tin hữu ích.

Wednesday, 22/07/2026
Menu
  • Trang chủ
  • Tin Học
  • Giáo Dục
  • Ngoại Ngữ
  • Bán Hàng
  • Công nghệ thông tin
  • Gia đình & Sức khỏe

hoidap.edu.vn Logo

Cổng hỗ trợ Tra Cứu & Tìm Kiếm thông tin hữu ích.

Menu
  • Trang chủ
  • Tin Học
  • Giáo Dục
  • Ngoại Ngữ
  • Bán Hàng
  • Công nghệ thông tin
  • Gia đình & Sức khỏe

Top 13 Riết Là Gì - KTHN

  • Trang chủ
  • Chủ Đề 
  • Mẹo vặt - Kiến thức chung 
  • Ráo riết là gì 
  • Top 13 Riết Là Gì - KTHN

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Dec 12, 2022riết có nghĩa là: - 1. đg. Rút mạnh mối dây để buộc cho chặt: Có mạnh tay mới riết được mối lạt này.. . t. Cg. Riết ráo, riết róng. Khắt khe, chặt chẽ: Tính bà ta riết lắm.. . ph. Hết sức:

Tên miền: kthn.edu.vn

Link: https://kthn.edu.vn/top/top-13-riet-la-gi

Hệ thống tự động chuyển hướng. 60 Giây

Chế độ toàn màn hình

Thời gian còn lại

00:00:00
0%
 

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Bài viết liên quan: Ráo riết là gì

Rắn - Wikipedia tiếng Việt

Rắn - Wikipedia tiếng Việt

Rắn là tên gọi chung để chỉ một nhóm các loài động vật bò sát ăn thịt, từng có chân và thân hình tròn dài (hình trụ), thuộc phân bộ Serpentes, có thể phân biệt với các loài thằn lằn không chân bằng cá

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

da diết - Wiktionary tiếng Việt

da diết - Wiktionary tiếng Việt

da diết ( Tình cảm) Thấm thía và day dứt không nguôi . Nỗi buồn da diết. Nhớ da diết. Tham khảo "da diết". Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí ( chi tiết) Thể loại: Mục từ tiếng Việt Mục từ

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

"ráo riết" là gì? Nghĩa của từ ráo riết trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt

Nghĩa của từ ráo riết trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt ráo riết - Khắt khe, rất chặt chẽ : Tính nết ráo riết ; Chuẩn bị ráo riết. nt. Khắt khe. Khẩn trương. Ăn ở ráo riết. Luyện tập ráo riết. Tra c

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

ráo riết là gì? hiểu thêm văn hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

ráo riết là gì? hiểu thêm văn hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

ráo riết có nghĩa là: - Khắt khe, rất chặt chẽ : Tính nết ráo riết ; Chuẩn bị ráo riết. Đây là cách dùng ráo riết Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 20

Tên miền: tudienso.com Đọc thêm

→ ráo riết, phép tịnh tiến thành Tiếng Anh, câu ví dụ | Glosbe

→ ráo riết, phép tịnh tiến thành Tiếng Anh, câu ví dụ | Glosbe

ráo riết săn lùng gunning for Bản dịch "ráo riết" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch Biến cách Gốc từ ghép từ chính xác bất kỳ Còn gã bạn trai thì ráo riết tìm nó And the boyfriend kept looki

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt - Từ riết là gì

Từ điển Tiếng Việt - Từ riết là gì

Rút mạnh mối dây để buộc cho chặt: Có mạnh tay mới riết được mối lạt này. 2. t. Cg. Riết ráo, riết róng. Khắt khe, chặt chẽ: Tính bà ta riết lắm. 3. ph. Hết sức: Làm riết cho xong; Bám riết. Nguồn tha

Tên miền: vietdic.net Đọc thêm

riết là gì? hiểu thêm văn hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

riết là gì? hiểu thêm văn hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

Tóm lại nội dung ý nghĩa của riết trong Tiếng Việt riết có nghĩa là: - 1. đg. Rút mạnh mối dây để buộc cho chặt: Có mạnh tay mới riết được mối lạt này. . . t. Cg. Riết ráo, riết róng. Khắt khe, chặt c

Tên miền: tudienso.com Đọc thêm

'ráo riết' là gì?. Nghĩa của từ 'ráo riết'

'ráo riết' là gì?. Nghĩa của từ 'ráo riết'

Cuộc đấu xem chừng ráo riết nhưng chưa có gì là thất bại. 11. Tuy nhiên, chẳng bao lâu, ông và quân binh của ông đuổi theo ráo riết. 12. Nhưng đừng lo, tôi tin chắc giờ này Edward đang ráo riết tìm ki

Tên miền: vi.vdict.pro Đọc thêm

TOP 9 ráo riết là gì HAY và MỚI NHẤT

TOP 9 ráo riết là gì HAY và MỚI NHẤT

Tóm tắt: ráo riết có nghĩa là: - Khắt khe, rất chặt chẽ : Tính nết ráo riết ; Chuẩn bị ráo riết. Đây là cách dùng ráo riết Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt … 5.'ráo riết' là gì?, Từ điển Ti

Tên miền: kienthuctudonghoa.com Đọc thêm

RÁO RIẾT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch

RÁO RIẾT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch

ráo riết aggressively tích cựcmạnh mẽmạnh LOADING Ví dụ về sử dụng Ráo riếttrong một câu và bản dịch của họ Sự thay đổi đến vào thời điểm Amazon đang ráo riếtđầu tư vào mạng lưới dịch vụ vận chuyển và

Tên miền: tr-ex.me Đọc thêm

Thế giới đơn cực hay đa cực - Tạp chí Cộng sản

Thế giới đơn cực hay đa cực - Tạp chí Cộng sản

Mỹ là siêu cường duy nhất có sức mạnh quân sự, ... Song, thực chất không có gì khác so với khái niệm thế giới đơn cực với hàm nghĩa tương đối. Với chiến lược "Vượt trên ngăn chặn", "Vượt lên hòa bình"

Tên miền: www.tapchicongsan.org.vn Đọc thêm

'riết' là gì?, Từ điển Tiếng Việt-tuvi365

'riết' là gì?, Từ điển Tiếng Việt-tuvi365

Riết rồi không ai nhớ tên thật của anh ta là gì. 15. Không, ATCU đang ráo riết truy lùng những người có năng lực. 16. 21 Âm mưu giết Giê-su mỗi lúc càng ngày thêm ráo riết. 17. Cuộc đấu xem chừng ráo

Tên miền: tuvi365.net Đọc thêm

Nghĩa của từ Ráo riết - Từ điển Việt - Việt

Nghĩa của từ Ráo riết - Từ điển Việt - Việt

Ráo riết Tính từ (Ít dùng) khắt khe, không chút nhân nhượng, vì nể trong quan hệ đối xử ăn ở ráo riết (làm việc gì) hết sức khẩn trương, căng thẳng một cách liên tục truy đuổi ráo riết chuẩn bị một cá

Đọc thêm

'riết ráo' là gì?. Nghĩa của từ 'riết ráo'

'riết ráo' là gì?. Nghĩa của từ 'riết ráo'

5. Giê-rê-mi đã ráo riết rao giảng được 30 năm rồi. Jeremia hatte bereits 30 Jahre lang unermüdlich gepredigt. 6. 21 Âm mưu giết Giê-su mỗi lúc càng ngày thêm ráo riết. 21 Die Verschwörung, Jesus zu t

Tên miền: vi.vdict.pro Đọc thêm

Ráo là gì, Nghĩa của từ Ráo | Từ điển Việt - Việt - Rung.vn

Ráo là gì, Nghĩa của từ Ráo | Từ điển Việt - Việt - Rung.vn

Rã Động từ: rời nhau ra, không còn kết dính với nhau thành khối như ban đầu, phân tán ra, không... Rãnh Danh từ: đường thoát nước, dẫn nước, nhỏ hẹp và lộ thiên, đường hẹp và lõm xuống trên... Rão Tín

Tên miền: www.rung.vn Đọc thêm

"riết" là gì? Nghĩa của từ riết trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt

- 1. đg. Rút mạnh mối dây để buộc cho chặt: Có mạnh tay mới riết được mối lạt này. 2. t. Cg. Riết ráo, riết róng. Khắt khe, chặt chẽ: Tính bà ta riết lắm. 3. ph. Hết sức: Làm riết cho xong; Bám riết.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

riết - Wiktionary tiếng Việt

riết - Wiktionary tiếng Việt

riết Rút mạnh mối dây để buộc cho chặt . Có mạnh tay mới riết được mối lạt này. Tính từ riết Khắt khe, chặt chẽ . Tính bà ta riết lắm. Đồng nghĩa riết ráo riết róng Phó từ riết Hết sức . Làm riết cho

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Nghĩa của từ Riết - Từ điển Việt - Việt

Nghĩa của từ Riết - Từ điển Việt - Việt

Nghĩa của từ Riết - Từ điển Việt - Việt. Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam. Địa chỉ: Tầng 16 VTCOnline, 18 Tam Trinh, Minh Khai, Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 04-9743410. Fax

Đọc thêm

Rào rào là gì, Nghĩa của từ Rào rào | Từ điển Việt - Việt

Rào rào là gì, Nghĩa của từ Rào rào | Từ điển Việt - Việt

Trong ngữ cảnh là băng nhóm này đang cảnh báo hai cha con kia là đừng có khai cái gì cho đặc vụ biết, nhưng rồi họ nhận được tin là hai cha con này đã nói gì đó nên là bắt cóc 2 người họ rồi tra hỏi,

Tên miền: www.rung.vn Đọc thêm

Top 13 Riết Là Gì - KTHN

Top 13 Riết Là Gì - KTHN

Dec 12, 2022riết có nghĩa là: - 1. đg. Rút mạnh mối dây để buộc cho chặt: Có mạnh tay mới riết được mối lạt này.. . t. Cg. Riết ráo, riết róng. Khắt khe, chặt chẽ: Tính bà ta riết lắm.. . ph. Hết sức:

Tên miền: kthn.edu.vn Đọc thêm

'riết' là gì?, Từ điển Tiếng Việt - Thành Phố Vũng Tàu - Website Review ...

'riết' là gì?, Từ điển Tiếng Việt - Thành Phố Vũng Tàu - Website Review ...

Apr 15, 20224. Chả phải từ đầu đã nói riết rồi sao!. 5. Còn gã bạn trai thì ráo riết tìm nó. 6. Riết rồi tôi chẳng thấy gì đẹp đẽ nữa.. 7. Bọn Đức vẫn truy lùng ráo riết đấy.. 8. Tào Tháo thúc quân kh

Tên miền: thanhphovungtau.com Đọc thêm

Vì sao các nước đế quốc ráo riết chuẩn bị Chiến tranh thế giới thứ nhất

Vì sao các nước đế quốc ráo riết chuẩn bị Chiến tranh thế giới thứ nhất

Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 - 1918) Bài 14. Ôn tập lịch sử thế giới cận đại (từ giữa thế kỉ XVI đến năm 1917) Đề kiểm tra giữa kì 1. LỊCH SỬ THẾ GIỚI HIỆN ĐẠI (Phần từ năm 1917 đến năm 1945) C

Tên miền: loigiaihay.com Đọc thêm

ráo riết in English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe

ráo riết in English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe

ráo riết translations ráo riết + Add hectic adjective noun FVDP Vietnamese-English Dictionary keen adjective FVDP Vietnamese-English Dictionary Show algorithmically generated translations Machine tran

Tên miền: glosbe.com Đọc thêm

Các Ngân hàng Trung ương ráo riết mua vàng vì mục đích gì?

Các Ngân hàng Trung ương ráo riết mua vàng vì mục đích gì?

Dec 5, 2022Các ngân hàng trung ương ráo riết mua vàng Cơn sốt vàng xuất phát từ việc vàng đang tỏa sáng trong thời kỳ biến động và lạm phát cao sau khi bị bỏ qua ở thời kỳ thuận lợi. Trong dài hạn, và

Tên miền: meeyland.com Đọc thêm

Hãy nêu những biểu hiện của tình trạng "chiến tranh lạnh'' và hậu quả ...

Hãy nêu những biểu hiện của tình trạng

LỊCH SỬ THẾ GIỚI HIỆN ĐẠI TỪ NĂM 1945 ĐẾN NAY. CHƯƠNG I. LIÊN XÔ VÀ CÁC NƯỚC ĐÔNG ÂU SAU CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ HAI. Bài 1. Liên Xô và các nước Đông Âu từ năm 1945 đến giữa những năm 70 của thế kỉ X

Tên miền: loigiaihay.com Đọc thêm

ráo riết trong Tiếng Anh là gì?

ráo riết trong Tiếng Anh là gì?

ráo riết * adj keen; hectic chuẩn bị ráo riết: to make hectice preperations hard; strict Từ điển Việt Anh - VNE. ráo riết hard, difficult, desperate Sử dụng phím [ Enter ] để đưa con trỏ vào ô tìm kiế

Tên miền: englishsticky.com Đọc thêm

ráo riết Tiếng Nhật là gì? Nghĩa của từ ráo riết trong Tiếng Nhật

ráo riết Tiếng Nhật là gì? Nghĩa của từ ráo riết trong Tiếng Nhật

Nghĩa của từ ráo riết trong Tiếng Nhật - - {keen} 切, 痛切- {hectic} 目まぐるしい

Tên miền: atudien.com Đọc thêm

'ráo' là gì?, Từ điển Tiếng Việt | Đất Xuyên Việt

'ráo' là gì?, Từ điển Tiếng Việt | Đất Xuyên Việt

Bạn đang đọc: 'ráo' là gì?, Từ điển Tiếng Việt. 4. ... Nghe nói ông luyện tập ráo riết. 8. Chúa sẽ lau ráo hết nước mắt. 9. Tớ cóc cần vui vẻ gì ráo. 10. Bọn Đức vẫn truy lùng ráo riết đấy. 11. Cao và

Tên miền: marvelvietnam.com Đọc thêm

riết Tiếng Anh là gì? Nghĩa của từ riết trong Tiếng Anh

riết Tiếng Anh là gì? Nghĩa của từ riết trong Tiếng Anh

Nghĩa của từ riết trong Tiếng Anh - @riết- Pull tight, pull taut=Riết mối dây+To pull tight a string-Exert oneself to the utmost, strive one's utmost=Làm riết cho xong+To strive one's utmost to finish

Tên miền: atudien.com Đọc thêm

Chủ đề liên quan trong: Mẹo vặt - Kiến thức chung

Kiểm tra năm nhuận
Côn bằng là con gì
Mã bưu điện tokyo
Hải sản kỵ gì
Cách chế lego robot mini
Đổi wh sang kwh
Hình ảnh dấu hỏi
Rầu là gì
Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi hoặc thắc mắc nào cần được giải đáp hoặc hỗ trợ, vui lòng gửi câu hỏi và vấn đề của bạn cho chúng tôi. Chúng tôi sẽ chuyển vấn đề của bạn đến mọi người để cùng đóng góp ý kiến ​​và giúp đỡ bạn...
Gửi câu hỏi và nhận xét »

Bài viết mới

Quapharco Hướng Dẫn Chi Tiết Quapharco Cập Nhật Mới Nhất 07/2026

Bưu điện Cái Bè Hướng Dẫn Chi Tiết Bưu điện Cái Bè Cập Nhật Mới Nhất 07/2026

Tiểu Thư đỏng đảnh Nettruyen Hướng Dẫn Chi Tiết Tiểu Thư đỏng đảnh Nettruyen Cập Nhật Mới Nhất 07/2026

Giáo Xứ Thuận Hòa Tôi đang Tìm Hiểu Về Giáo Xứ Thuận Hòa Các Bạn Gặp, Tư Vấn Giúp đỡ Tôi. Xin Cảm ơn

Cám Cá Koi Giá Rẻ Cần Mọi Người Hướng Dẫn Tư Vấn Giúp đỡ Về Cám Cá Koi Giá Rẻ

Acb Quận 7 Bạn Cần Hỗ Trợ Giải đáp Tư Vấn, Tìm Kiếm Về Acb Quận 7 để Tôi Giúp Bạn

Rạp Rio Tam Kỳ Tôi đang Tìm Hiểu Về Rạp Rio Tam Kỳ Các Bạn Gặp, Tư Vấn Giúp đỡ Tôi. Xin Cảm ơn

Nguyên Hàm Của Căn U Hướng Dẫn Chi Tiết Nguyên Hàm Của Căn U Cập Nhật Mới Nhất 07/2026

Bưu điện Gia Kiệm Bạn Cần Hỗ Trợ Giải đáp Tư Vấn, Tìm Kiếm Về Bưu điện Gia Kiệm để Tôi Giúp Bạn

Ocean Là Gì Bạn Cần Hỗ Trợ Giải đáp Tư Vấn, Tìm Kiếm Về Ocean Là Gì để Tôi Giúp Bạn

Bài viết mới

Giáo dục

Ngoại Ngữ

Tin Học

Thiết kế

Kỹ năng mềm

Sales Bán Hàng

Công Nghệ Thông Tin

Sức khỏe giới tính

Phong cách sống

Nuôi Dạy Con

Hôn nhân gia đình

Nhiếp Ảnh, Dựng Phim

Khác

Phim - Anime - Truyền hình

Truyện - Tiểu thuyết - Manga

Thời trang - Giày dép - Phụ kiện

Ô tô - Xe máy

Game - Trò chơi điện tử

Y tế - Thuốc - Bệnh

Bất động sản - Xây dựng

Thú cưng - Cây cảnh

Mua sắm - Thương mại điện tử

Mẹo vặt - Kiến thức chung

Điện thoại - Thiết bị công nghệ

Thể thao - Bóng đá

Hành chính - Pháp luật

Tôn giáo - Tâm linh

Thời tiết - Môi trường

Du lịch - Địa danh

Doanh nghiệp - Công ty

Ngân hàng - Tài chính

Việc làm - Tuyển dụng

Logo hoidap.edu.vnCông Thông Tin Tư Vấn - Hỏi Đáp - Tra Cứu - Tìm Kiếm Trực Tuyến

Trang chuyên tư vấn hỗ trợ hỏi đáp, tra cứu và tìm kiếm thông tin đọc giả đang quan tâm. Chúng tôi luôn mong muốn đóng góp ý kiến và được đồng hành cùng các bạn.

Danh Mục

Follow Us

Về Chúng Tôi

  • Về chúng tôi
  • Quy Chế Hoạt Động
  • Quy định sử dụng
  • Chinh sách bảo mật
  • Điều Khoản
  • Liên Hệ

Bài viết quan tâm nhiều

Danh Sách Video | Danh sách Tên miền | Danh sách từ khóa | Danh sách bài viết

© 2025 Hoidap.edu.vn. Mọi bản quyền được bảo lưu.