Vietdic.net

Từ điển Tiếng Việt - Từ lậm là gì

Từ điển Tiếng Việt - Từ lậm là gì

lậm : tt. 1. Thấm sâu, ăn sâu vào: lậm thuốc o đóng đinh lậm vô trong. 2. Say mê đắm đuối: Nó lậm cô nào rồi. lậm : tt. 1. Sai: nói lậm o tính lậm. 2. Lộng, lộng hành, quá quắt, hết chỗ nói: Dạo này n

Tên miền: vietdic.net Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt - Từ quốc vụ khanh là gì

Từ điển Tiếng Việt - Từ quốc vụ khanh là gì

Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức. quốc vụ khanh. dt. Bộ trưởng ngoại giao hay bộ trưởng không bộ ở một số nước. Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt. quốc vụ khanh. dt (H. vụ: việc; khanh: c

Tên miền: vietdic.net Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt - Từ rù quến là gì

Từ điển Tiếng Việt - Từ rù quến là gì

rù quến : đgt. Quyến rũ: bị bả vinh hoa rù quến. Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt * Từ tham khảo: - rù rì - rù rì bãi - rù rờ - rủ - rủ * Tham khảo ngữ cảnh * Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ,

Tên miền: vietdic.net Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt - Từ tiểu tiết là gì

Từ điển Tiếng Việt - Từ tiểu tiết là gì

- tiểu trường du - tiểu tu * Tham khảo ngữ cảnh Trong tiểu tiết , có cái lầm lẫn , có những biện pháp ngây thơ hay vội vã. Sao Thân vệ không nhân lúc này nghĩ ra mưu cao , quyết đoán sáng suốt , xa xe

Tên miền: vietdic.net Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt - Từ riết là gì

Từ điển Tiếng Việt - Từ riết là gì

Rút mạnh mối dây để buộc cho chặt: Có mạnh tay mới riết được mối lạt này. 2. t. Cg. Riết ráo, riết róng. Khắt khe, chặt chẽ: Tính bà ta riết lắm. 3. ph. Hết sức: Làm riết cho xong; Bám riết. Nguồn tha

Tên miền: vietdic.net Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt - Từ lĩnh xướng là gì

Từ điển Tiếng Việt - Từ lĩnh xướng là gì

Tra cứu Từ điển tiếng Việt. đgt. Hát đơn ca một câu, một đoạn trước hoặc sau phần hát của tốp ca, đồng ca, hợp xướng. đgt (H. xướng: hát) Hát trước một câu hay một đoạn của bài hát, để cả tốp ca hát t

Tên miền: vietdic.net Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt - Từ lao tâm khổ tứ là gì

Từ điển Tiếng Việt - Từ lao tâm khổ tứ là gì

Từ điển Tiếng Việt - Từ lao tâm khổ tứ là gì Tra cứu Từ điển tiếng Việt * Từ tham khảo: - lao vụ - lao xao - lao xao bán cá ao lẫn ruộng - lát - lát * Tham khảo ngữ cảnh Nó không có quyền mang dấu ấn

Tên miền: vietdic.net Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt - Từ nâng khăn sửa túi là gì

Từ điển Tiếng Việt - Từ nâng khăn sửa túi là gì

- nâng niu - nầng - nẫng - nấng - nậng * Tham khảo ngữ cảnh Dinh quỳ sụp đất lạy cha mẹ , van khóc xin đi theo để nâng khăn sửa túicho thầy đồ , dù phải tới nơi chân trời góc bể. * Từ đang tìm kiếm (đ

Tên miền: vietdic.net Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt - Từ khúc mắc là gì

Từ điển Tiếng Việt - Từ khúc mắc là gì

Từ điển Tiếng Việt - Từ khúc mắc là gì Tra cứu Từ điển tiếng Việt * Từ tham khảo: - khúc mức - khúc nhôi - khúc nôi - khúc phát - khúc sai * Tham khảo ngữ cảnh Xem cách giao thiệp của ông biện , lối g

Tên miền: vietdic.net Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt - Từ tươm tướp là gì

Từ điển Tiếng Việt - Từ tươm tướp là gì

tươm tướp. trt. Cách chụp giựt, ồ-ạt, không đợi lịnh, không thứ-tự: Làm tươm-tướp, tươm-tướp trên đầu. Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức. tươm tướp. tt. Bị rách, nát ra thành từng mảnh, trông xơ

Tên miền: vietdic.net Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt - Từ nhất nam viết hữu, thập nữ viết vô là gì

Từ điển Tiếng Việt - Từ nhất nam viết hữu, thập nữ viết vô là gì

Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân. nhất nam viết hữu, thập nữ viết vô. Dầu chỉ có một con trai cũng được kể là con mình, còn người con gái cũng kể như không có. con trai có con đều lấy họ nhà mìn

Tên miền: vietdic.net Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt - Từ đoàng hoàng là gì

Từ điển Tiếng Việt - Từ đoàng hoàng là gì

Mày phải lấy vợ đoàng hoàng tử tế con ạ. Còn người con trai , mong ước cưới được một cô vợ đoàng hoàng , tử tế vẫn còn nguyên là mong ước đó. Thế cho nên cái cơ hội kiếm lấy một người vợ đoàng hoàng ,

Tên miền: vietdic.net Đọc thêm

Từ điển Việt Anh - Từ dền dứ dịch là gì

Từ điển Việt Anh - Từ dền dứ dịch là gì

dền dứ - (thân mật) tantalize; tantalizing * Từ tham khảo/words other: - con buôn không có môn bài - con buôn lọc lõi khó chơi - cơn buồn ngủ - cơn buồn rầu - con cả * Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ,

Tên miền: vietdic.net Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt - Từ ắc-coóc-đê-ông là gì

Từ điển Tiếng Việt - Từ ắc-coóc-đê-ông là gì

ắc coóc đê ông. (accordéon) tt. Đàn gồm một hộp gió xếp vào kéo ra được, có nút hoặc phím bấm điều khiển bằng hai tay; còn gọi là phong cầm, đàn xếp. Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt. ắc coóc

Tên miền: vietdic.net Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt - Từ chè hẻ là gì

Từ điển Tiếng Việt - Từ chè hẻ là gì

- chè khoai tây * Tham khảo ngữ cảnh * Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ): chè hẻ Bài quan tâm nhiều Lịch sử chữ Quốc ngữ và vấn đề chuẩn hóa chính tả hiện nay Chữ quốc ngữ - Sự hình thàn

Tên miền: vietdic.net Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt - Từ một miếng giữa làng bằng một sàng xó bếp là gì

Từ điển Tiếng Việt - Từ một miếng giữa làng bằng một sàng xó bếp là gì

Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt. một miếng giữa làng bằng một sàng xó bếp. ng Một hủ tục trong xã hội cũ là tục hương ẩm, chè chén ở đình làng, nên nhiều khi sinh ra ẩu đả: Hồi đó, hai họ ấy

Tên miền: vietdic.net Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt - Từ vạch lá tìm sâu là gì

Từ điển Tiếng Việt - Từ vạch lá tìm sâu là gì

vạch lá tìm sâu : Bới móc, tìm kiếm từng khuyết điểm nhỏ nhặt của người khác: Cũng có thể đôi người không thấu, cho là tại sao tôi lại vạch lá tìm sâu, thật ra, đấy là một thái độ chí tình (Báo Văn ng

Tên miền: vietdic.net Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt - Từ đại lãn là gì

Từ điển Tiếng Việt - Từ đại lãn là gì

đại lãn : tt. Rất lười biếng: thằng đại lãn o đại lãn chờ sung (tng.). Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt: ... Quá trình La-tinh hóa tiếng Việt trong trào lưu ngữ học truyền giáo. 65 năm ngành N

Tên miền: vietdic.net Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt - Từ tức cảnh sinh tình là gì

Từ điển Tiếng Việt - Từ tức cảnh sinh tình là gì

tức cảnh sinh tình : Cảm xúc nảy nở ngay khi nhìn thấy cảnh đẹp, hấp dẫn hiện ra trước mắt. Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt * Từ tham khảo: - tức đầy con ngươi - tức đầy ruột - tức giận - tức

Tên miền: vietdic.net Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt - Từ ngã ngũ là gì

Từ điển Tiếng Việt - Từ ngã ngũ là gì

Từ điển, từ điển tiếng việt. Anh có thể gục ngã để không bao giờ đứng dậy nổi như một đoạn đời tươi đẹp và đau khổ đã được chấm dứt , được ngã ngũ để rồi những năm tháng sau thành kẻ què quặt bệnh hoạ

Tên miền: vietdic.net Đọc thêm

Từ điển Hàn Việt

Từ điển Hàn Việt

Tra cứu Từ điển Việt - Hàn Quốc, Hàn Quốc - Việt. Chọn: * Từ tham khảo/words other: - phàm ăn - phẩm bình - phẩm cách - phẩm chất - phạm đồ . Bài quan tâm nhiều. Lịch sử chữ Quốc ngữ và vấn đề chuẩn h

Tên miền: vietdic.net Đọc thêm

Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi hoặc thắc mắc nào cần được giải đáp hoặc hỗ trợ, vui lòng gửi câu hỏi và vấn đề của bạn cho chúng tôi. Chúng tôi sẽ chuyển vấn đề của bạn đến mọi người để cùng đóng góp ý kiến ​​và giúp đỡ bạn...
Gửi câu hỏi và nhận xét »