Modern - Wiktionary tiếng Việt

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Danh từ modern /ˈmɒ.dɜːn/ Người cận đại, người hiện đại. Người ưa thích cái mới, người có quan điểm mới. Tham khảo "modern". Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí ( chi tiết) Thể loại: Mục từ

Tên miền: vi.wiktionary.org

Link: https://vi.wiktionary.org/wiki/modern

Hệ thống tự động chuyển hướng. 60 Giây

Thời gian còn lại

00:00:00
0%
 

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Bài viết liên quan: Danh từ của modern

Danh từ và các loại danh từ trong Tiếng Việt

Danh từ và các loại danh từ trong Tiếng Việt

Nov 12, 2021Các loại danh từ. Danh từ chỉ đơn vị: Nêu tên đơn vị dùng để tính đếm, đo lường sự vật. Danh từ đơn vị có hai nhóm: Danh từ chỉ đơn vị tự nhiên ( còn gọi là loại từ). Ví dụ: Con, cái , chi

Tên miền: cdspvinhlong.edu.vn Đọc thêm

Vilniaus miesto savivaldybė

Vilniaus miesto savivaldybė

Municipal priorities. Build and implement a strategic vision of the city. Provide high quality services to the population. Attract investments that create well-paid jobs. Be transparent, efficient and

Tên miền: vilnius.lt Đọc thêm

Modern là tính từ dài hay tính từ ngắn - Hoc24

Modern là tính từ dài hay tính từ ngắn - Hoc24

Khách vãng lai đã xóa. Dương Quỳnh Anh. 6 tháng 10 2021 lúc 22:17. - Tính từ ngắn là tính từ có 1 âm tiết. - Tính từ dài là tính từ có 2 âm tiết trở lên. - So sánh vs tính từ ngắn: S1+ be + V_er + tha

Tên miền: hoc24.vn Đọc thêm

Danh từ - Wikipedia tiếng Việt

Danh từ - Wikipedia tiếng Việt

Khi phân loại danh từ tiếng Việt, trước hết, người ta phân chia thành hai loại: danh từ riêng và danh từ chung. Danh từ riêng: là tên riêng của một sự vật (tên người, tên địa phương, tên địa danh,..)

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Danh từ là gì? - Ví dụ, phân loại danh từ - VnDoc.com

Danh từ là gì? - Ví dụ, phân loại danh từ - VnDoc.com

Khái niệm: Danh từ chung là tất cả những danh từ còn lại trong hệ thống tiếng Việt sau khi đã trừ đi danh từ riêng. Phân loại: Có nhiều cách để phân chia danh từ chung nhưng phổ biến là phân chia theo

Tên miền: vndoc.com Đọc thêm

Danh Từ của MODERN trong từ điển Anh Việt - cfdict.com

Danh Từ của MODERN trong từ điển Anh Việt - cfdict.com

Danh Từ của MODERN trong từ điển Anh Việt. modernity (Danh Từ) /məˈdɚnəti/. tính chất hiện đại. cái hiện đại. Có thể bạn quan tâm. Danh Từ của MOISTEN trong từ điển Anh Việt. Động từ của MOISTURE tron

Tên miền: cfdict.com Đọc thêm

MODERN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

MODERN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

modern | Từ điển Anh Mỹ modern adjective us / ˈmɑd·ərn / existing in the present or a recent time, or using or based on recently developed ideas, methods, or styles: modern life modern architecture /

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Nghĩa của từ Modern - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Modern - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Modern - Từ điển Anh - Việt Modern / 'mɔdən / Thông dụng Tính từ Hiện đại;tân tiến modern science khoa học hiện đại Cận đại modern history lịch sử cận đại Modern warfare chiến tranh hiện

Đọc thêm

Từ Điển Từ Đồng Nghĩa: các từ đồng nghĩa và trái nghĩa của modern trong ...

Từ Điển Từ Đồng Nghĩa: các từ đồng nghĩa và trái nghĩa của modern trong ...

Những từ và cụm từ này có liên quan tới modern. Nhấn vào từ hay cụm từ bất kì để đi đến trang từ điển từ đồng nghĩa của chúng. Hoặc, đi đến định nghĩa của modern. MODERN The building was made using mo

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

modern - Wiktionary tiếng Việt

modern - Wiktionary tiếng Việt

Danh từ modern /ˈmɒ.dɜːn/ Người cận đại, người hiện đại. Người ưa thích cái mới, người có quan điểm mới. Tham khảo "modern". Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí ( chi tiết) Thể loại: Mục từ

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Modern là gì, Nghĩa của từ Modern | Từ điển Anh - Việt - Rung.vn

Modern là gì, Nghĩa của từ Modern | Từ điển Anh - Việt - Rung.vn

Modern Nghe phát âm Mục lục 1 /'mɔdən/ 2 Thông dụng 2.1 Tính từ 2.1.1 Hiện đại;tân tiến 2.1.2 Cận đại 2.2 Danh từ 2.2.1 Người cận đại, người hiện đại 2.2.2 Người ưa thích cái mới, người có quan điểm m

Tên miền: www.rung.vn Đọc thêm

MODERN-DAY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

MODERN-DAY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

Ý nghĩa của modern-day trong tiếng Anh modern-day adjective uk / ˈmɒd. ə n.deɪ / us / ˈmɑː.dɚn.deɪ / relating to people or things from modern times and not from a time in the past: Modern-day engines

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Vietgle Tra từ - Định nghĩa của từ 'modern' trong từ điển Từ điển Anh ...

Vietgle Tra từ - Định nghĩa của từ 'modern' trong từ điển Từ điển Anh ...

Định nghĩa của từ 'modern' trong từ điển Từ điển Anh - Việt ... danh từ. người cận đại, người hiện đại. người ưa thích cái mới, người có quan điểm mới. Từ liên quan. idiom language modernism ©2022 Lạc

Đọc thêm

MODERNIZE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

MODERNIZE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

Ý nghĩa của modernize trong tiếng Anh modernize verb [ I or T ] (UK usually modernise) uk / ˈmɒd. ə n.aɪz / us / ˈmɑː.dɚ.naɪz / to make something more modern: Much of the house has been modernized. Th

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

cho e hỏi ! động từ của modern là gì ạ !? - Nguyễn Quỳnh Như | Facebook

cho e hỏi ! động từ của modern là gì ạ !? - Nguyễn Quỳnh Như | Facebook

cho e hỏi ! động từ của modern là gì ạ !? 2424. 25 bình luận. Chia sẻ.

Tên miền: vi-vn.facebook.com Đọc thêm

động Từ Của Modern , Tính Từ Talk - MTrend

động Từ Của Modern , Tính Từ Talk - MTrend

Aug 17, 2021V của modern : modernize. Adj của talk : talkative . Có j ko hiểu bạn comment bến dưới nhé ! Đừng quên cho mk câu trả lời hay nhất nhé ~~

Tên miền: mtrend.vn Đọc thêm

MODERN - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

MODERN - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

modern (từ khác: contemporary) hiện đại {tính} modern (từ khác: actual) hiện nay {tính} EN modernism {danh từ} volume_up modernism chủ nghĩa tân thời {danh} modernism quan điểm mới {danh} modernism ph

Tên miền: www.babla.vn Đọc thêm

Bản dịch của modern - Từ điển tiếng Anh-Việt

Bản dịch của modern - Từ điển tiếng Anh-Việt

Bản dịch của modern - Từ điển tiếng Anh-Việt modern adjective / ˈmodən/ belonging to the present or to recent times; not old or ancient hiện đại modern furniture/clothes. Xem thêm modernity modernness

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Modern Family - Wikipedia tiếng Việt

Modern Family - Wikipedia tiếng Việt

Modern Family (tiếng Việt: Gia đình hiện đại) là một loạt phim hài kịch tình huống theo phong cách giả tài liệu về chủ đề gia đình của Mỹ, được sáng tạo bởi Christopher Lloyd và Steven Levitan cho Ame

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Đồng nghĩa của modern - Idioms Proverbs

Đồng nghĩa của modern - Idioms Proverbs

Nghĩa là gì: modern modern /'mɔdən/. tính từ. hiện đại. modern science: khoa học hiện đại; cận đại. modern history: lịch sử cận đại; danh từ. người cận đại, người hiện đại; người ưa thích cái mới, ngư

Tên miền: www.proverbmeaning.com Đọc thêm

Phép tịnh tiến modern thành Tiếng Việt, ví dụ trong ngữ cảnh, phát âm

Phép tịnh tiến modern thành Tiếng Việt, ví dụ trong ngữ cảnh, phát âm

modern bằng Tiếng Việt Phép tịnh tiến modern thành Tiếng Việt là: hiện đại, cận đại, người cận đại (ta đã tìm được phép tịnh tiến 9). Các câu mẫu có modern chứa ít nhất 220 phép tịnh tiến. modern adje

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

"modern" là gì? Nghĩa của từ modern trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt

modern style: kiểu mới Lĩnh vực: toán & tin mới, hiện đại Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): modernity, modernization, modernize, modern, modernistic Xem thêm: modern font, Bodoni, Bod

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Đồng nghĩa của modern - Từ đồng nghĩa

Đồng nghĩa của modern - Từ đồng nghĩa

danh từ. người cận đại, người hiện đại; người ưa thích cái mới, người có quan điểm mới; Đồng nghĩa của modern. Alternative for modern. moderns. Đồng nghĩa: contemporary, forward-looking, progressive,

Tên miền: tudongnghia.com Đọc thêm

Nghĩa của từ Urban - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Urban - Từ điển Anh - Việt

Tìm từ này tại : Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam. Địa chỉ: Tầng 16 VTCOnline, 18 Tam Trinh, Minh Khai, Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413. Liên hệ Tà

Đọc thêm

Trái nghĩa với "modern" là gì? Từ điển trái nghĩa Tiếng Anh

Trái nghĩa với

Trong đó có cả tiếng Việt và các thuật ngữ tiếng Việt như Từ điển Trái nghĩa Tiếng Anh. Từ điển Trái nghĩa Tiếng Anh. Từ trái nghĩa là những từ có ý nghĩa đối lập nhau trong mối quan hệ đương liên, ch

Tên miền: tudienso.com Đọc thêm

Danh Từ Là Gì? Ví Dụ Về Danh Từ, Có Những Loại Danh Từ Nào?

Danh Từ Là Gì? Ví Dụ Về Danh Từ, Có Những Loại Danh Từ Nào?

Danh từ chung được chia thành 2 loại gồm: Danh từ cụ thể: Là các loại danh từ chỉ sự vật mà chúng ta có thể cảm nhận bằng nhiều giác quan như mắt, tai…. Ví dụ như gió, tuyết, điện thoại…. Danh từ trừu

Tên miền: expgg.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Dành - Từ điển Việt - Việt

Nghĩa của từ Dành - Từ điển Việt - Việt

EN VN. Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam. Địa chỉ: Tầng 16 VTCOnline, 18 Tam Trinh, Minh Khai, Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413. Liên hệ Tài trợ & Hợ

Đọc thêm

MODERN ARCHITECTURE - Vilniaus kino biuras

MODERN ARCHITECTURE - Vilniaus kino biuras

MODERN ARCHITECTURE About. The Office operates by providing assistance to moviemakers who consider Vilnius as a potential location to shoot their next blockbuster. Vilnius Film Office activities inclu

Tên miền: filmvilnius.com Đọc thêm

Không hổ danh 'vua sản xuất' của thế giới, quốc gia này tiết kiệm được ...

Không hổ danh 'vua sản xuất' của thế giới, quốc gia này tiết kiệm được ...

TodayGiá bán trung bình của một chiếc xe điện ở châu Âu đã tăng từ 48.942 euro vào 2015 lên 55.821 euro hiện tại, và tăng từ 53.038 lên 63.864 euro tại Mỹ. Còn ở Trung Quốc thì ngược lại, giá một chiế

Tên miền: autopro.com.vn Đọc thêm

Chủ đề liên quan trong: Tiếng Anh

Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi hoặc thắc mắc nào cần được giải đáp hoặc hỗ trợ, vui lòng gửi câu hỏi và vấn đề của bạn cho chúng tôi. Chúng tôi sẽ chuyển vấn đề của bạn đến mọi người để cùng đóng góp ý kiến ​​và giúp đỡ bạn...
Gửi câu hỏi và nhận xét »