"khiêm tốn" tiếng anh là gì?
Khiêm tốn đó là: Modest Answered 6 years ago Rossy Download Từ điển thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành PDF Please register/login to answer this question. Click here to login Found Errors? Report Us.
Tên miền: englishteststore.net
Link: https://englishteststore.net/index.php?option=com_communityanswers&view=question&id=152957:khiem-ton-tieng-anh-la-gi
Thời gian còn lại
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Bài viết liên quan: Khiêm tốn tiếng anh là gì
khiêm tốn in English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
khiêm tốn translations khiêm tốn + Add modest adjective en not bragging or boasting about oneself or one's achievements Sự khôn ngoan 'ở với người khiêm tốn ' như thế nào? In what way is wisdom "with
Tên miền: glosbe.com Đọc thêm
sự khiêm tốn in English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
Anh ấy luôn có sự khiêm tốn và tôn trọng đối thủ. He always held back both out of modesty and respect for his opponents. Sự khiêm tốn sẽ giúp cậu tiến rất xa đấy. Humility is gonna take you a long way
Tên miền: glosbe.com Đọc thêm
Phép tịnh tiến khiêm tốn thành Tiếng Anh | Glosbe
khiêm tốn bản dịch khiêm tốn + Thêm modest adjective en not bragging or boasting about oneself or one's achievements Sự khôn ngoan 'ở với người khiêm tốn ' như thế nào? In what way is wisdom "with the
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
KHIÊM TỐN NHẤT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch
khiêm tốn nói Và cũng là người khiêm tốn nhất nữa.". And one of the most humble. Những người khiêm tốn nhất thường là những ai có quá khứ [...] The most humble people are often the ones with the most
khiêm tốn trong tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
Hỏi Đáp Đó là khiêm tốn . That's humble. Bạn đang đọc: khiêm tốn trong tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe QED Đây là những nơi khiêm tốn, sạch sẽ và ngăn nắp, tạo nên vẻ trang nghiêm. The
Tên miền: ingoa.info Đọc thêm
Khiêm Tốn Tiếng Anh Là Gì - Nghĩa Của Từ 'Khiêm Tốn' Trong Tiếng ...
Jul 2, 2021Đang xem: Khiêm tốn tiếng anh là gì Humble, too. 2. Đó là khiêm tốn. That's humble. 3. Sao lại khiêm tốn? I hate false modesty and hypocrites. 4. Đừng khiêm tốn thế chứ. Don't be so humble.
Tên miền: duhoc-o-canada.com Đọc thêm
khiêm tốn trong Tiếng Anh là gì?
Dịch từ khiêm tốn sang Tiếng Anh. Từ điển Việt Anh khiêm tốn humble; modest; unobstrusive; unpretentious khiêm tốn và kín đáo modest and discreet khiêm tốn về thành tích của mình to be modest about on
Tên miền: englishsticky.com Đọc thêm
Phép tịnh tiến sự khiêm tốn thành Tiếng Anh | Glosbe
Tiếng Việt Tiếng Anh sự khích sự khích động sự khích lệ sự khiếm nhã sự khiếm nhâ sự khiêm tốn sự khiến sự khiển trách sự khiêng thuyền xuống sự khiếp sự khiếp đảm sự khiếp sợ sự khiêu dâm sự khiêu kh
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
Khiêm tốn là gì? Những biểu hiện của người có lòng khiêm tốn
Nov 9, 2021Trong tiếng anh, khiêm tốn được viết theo nhiều cách khác nhau như: modest, humble, lowly, retiring,.. Khiêm tốn là một trong những đức tính quý báu của con người, được thể hiện qua lời nói
Tên miền: supperclean.vn Đọc thêm
THÔNG MINH , KHIÊM TỐN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch
Dịch trong bối cảnh "THÔNG MINH , KHIÊM TỐN" trong tiếng việt-tiếng anh. ĐÂY rất nhiều câu ví dụ dịch chứa "THÔNG MINH , KHIÊM TỐN" - tiếng việt-tiếng anh bản dịch và động cơ cho bản dịch tiếng việt t
"khiêm tốn" tiếng anh là gì?
Khiêm tốn đó là: Modest Answered 6 years ago Rossy Download Từ điển thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành PDF Please register/login to answer this question. Click here to login Found Errors? Report Us.
Tên miền: englishteststore.net Đọc thêm
Các mẫu câu có từ 'khiêm tốn' trong Tiếng Việt được dịch sang Tiếng Anh ...
Các mẫu câu có từ 'khiêm tốn' trong Tiếng Việt được dịch sang Tiếng Anh 1. Khiêm tốnnhỉ. Humble, too . 2. Sao lại khiêm tốn? I hate false modesty and hypocrites. Bạn đang đọc: Các mẫu câu có từ 'khiêm
Tên miền: danhngon24h.com Đọc thêm
Khiêm tốn - Wikipedia tiếng Việt
Khiêm tốn hay khiêm nhường là phẩm chất của một sự tự tôn thấp và cảm giác không xứng đáng. [1] Trong bối cảnh tôn giáo, sự khiêm tốn có thể có nghĩa là sự thừa nhận sự tầm thường của bản thân khi so
Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm
Khiêm tốn là gì? Người sống khiêm tốn có đức tính gì?
Nov 13, 2021Trong tiếng Anh khiêm tốn là gì? Trong tiếng Anh có tới 3 từ biểu thị ý nghĩa khiêm tốn, đó là: modest, humble và humility. Tuy nhiên, 3 từ này lại có cách sử dụng khác biệt, chính vì thế,
Tên miền: muahangdambao.com Đọc thêm
khiêm tốn - Wiktionary tiếng Việt
khiêm tốn Có ý thức và thái độ đúng mức trong việc đánh giá bản thân, không tự đề cao, không kiêu căng, tự phụ, nhún nhường . Lời nói khiêm tốn. Dịch Tiếng Anh: modest, humble Tiếng Đức: bescheiden, d
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
Nghĩa của từ Khiêm tốn - Từ điển Việt - Việt
Khiêm tốn Tính từ có ý thức và thái độ đúng mức trong việc đánh giá bản thân, không tự đề cao, không kiêu căng, tự phụ lời nói khiêm tốn sống khiêm tốn và hoà nhã với mọi người Trái nghĩa: kiêu, kiêu
Khiêm tốn là gì, Nghĩa của từ Khiêm tốn | Từ điển Việt - Anh
Khiêm tốn là gì: modest., modest, khiêm tốn về thành tích của mình, to be modest about one's achievements. ... Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh. Math 2.090 lượt xem. Vegetables 1.307 lượt xem. The Huma
Tên miền: www.rung.vn Đọc thêm
Khiêm tốn là gì? Dấu hiệu nhận biết người có đức tính khiêm tốn
Nov 16, 2021Khiêm tốn tiếng anh là modest. Lòng khiêm tốn là một đức tính tốt đẹp của con người được biểu hiện bằng lời nói, cử chỉ và hành động. Con người có đức tính khiêm tốn là một người biết mình
Tên miền: thegioimay.org Đọc thêm
Khiêm tốn là gì?
May 24, 2022Khiêm tốn là gì? Khiêm tốn là một đức tính tốt đẹp của con người được thể hiện qua lời nói, cử chỉ và hành động. Con người khiêm tốn là một người biết mình, hiểu người, nhún nhường, không
Tên miền: luathoangphi.vn Đọc thêm
KHIÊM TỐN - Translation in English - bab.la
khiêm tốn {adj.} EN volume_up modest Translations VI khiêm tốn {adjective} khiêm tốn (also: có liêm sỉ, khiêm nhường) volume_up modest {adj.} Similar translations Similar translations for "khiêm tốn"
Khiêm tốn là gì - Tính khiêm tốn - VnDoc.com
Feb 24, 2022Nghiêm cấm mọi hành vi sao chép nhằm mục đích thương mại. 1. Khái niệm khiêm tốn Khiêm tốn: là có ý thức và thái độ đúng mực trong việc đánh giá bản thân, những việc mình đã làm, không kho
Khiêm tốn là gì? Những biểu hiện của người có lòng khiêm tốn
Khiêm tốn tiếng anh là gì? Trong tiếng anh, khiêm tốn được viết theo nhiều cách khác nhau như: modest, humble, lowly, retiring,.. Khiêm tốn là một trong những đức tính quý báu của con người, được thể
Tên miền: manhinhledgiare.net Đọc thêm
Khiêm tốn là gì? Biểu hiện và ý nghĩa của tính khiêm tốn
Feb 9, 2022Khiêm tốn là một trong những đức tính biểu hiện trực tiếp của tình cảm nghĩa vụ, danh dự, lương tâm; là thái độ tự trọng, thật sự mong muốn có sư công bằng, khách quan trong việc đánh giá b
Tên miền: lytuong.net Đọc thêm
Khiêm tốn là gì ? Ý nghĩa và những đức tính của người khiêm tốn mới ...
Oct 12, 2021Khiêm tốn là một đức tính vô cùng tốt đẹp, những ý nghĩa của đức tính khiêm tốn để bạn có thể noi theo: Trong công việc không khoe khoang cố chấp, dành tất cả tâm huyết tới kết quả cuối cù
Tên miền: cdspvinhlong.edu.vn Đọc thêm
Khiêm tốn là gì?
Khiêm tốn là một thái độ sống tích cực, một cách làm phong phú thêm kiến thức, kinh nghiêm của bản thân từ cuộc sống. ... » Khiêm tốn là gì? Khiêm tốn là gì? 05/06/2015 57.829 3.48 / 5 trong 254 lượt
Tên miền: mangthuvien.net Đọc thêm
khiêm tốn tiếng Trung là gì? - Từ điển Việt-Trung
khiêm tốn 谦虚。 không khiêm tốn 不虚心。 rất khiêm tốn 很虚心。 khiêm tốn làm người ta tiến bộ, kiêu ngạo làm người ta lạc hậu 虚心使人进步, 骄傲使人落后。 虚怀若谷 《胸怀像山谷那样深而且宽广, 形容十分谦虚。 》 Nếu muốn tra hình ảnh của từ khiêm tố
Tên miền: tudienso.com Đọc thêm
Khiêm tốn là gì?
Khiêm tốn là một đức tính tốt đẹp của con người được thể hiện qua lời nói, cử chỉ và hành động. Con người khiêm tốn là một người biết mình, hiểu người, nhún nhường, ko tự đề cao vai trò, ca tụng chiến
Tên miền: bloghong.com Đọc thêm
Khiêm tốn là gì? Ý nghĩa và 9 đức tính tốt của người khiêm tốn 2022
Jul 11, 2022Contents. 1 Khiêm tốn là gì?; 2 Ý nghĩa của đức tính khiêm tốn; 3 9 đức tính của người khiêm tốn là gì?. 3.1 Biết bao dung; 3.2 Biết ơn; 3.3 Không nên so sánh; 3.4 Biết lắng nghe, thấu hiể
Tên miền: jobpro.com.vn Đọc thêm
Trái nghĩa với "khiêm tốn" là gì? Từ điển trái nghĩa Tiếng Việt
Trong đó có cả tiếng Việt và các thuật ngữ tiếng Việt như Từ điển Trái nghĩa Tiếng Việt. Từ điển Trái nghĩa Tiếng Việt. Từ trái nghĩa là những từ có ý nghĩa đối lập nhau trong mối quan hệ đương liên,
Tên miền: tudienso.com Đọc thêm
Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi hoặc thắc mắc nào cần được giải đáp hoặc hỗ trợ, vui lòng gửi câu hỏi và vấn đề của bạn cho chúng tôi. Chúng tôi sẽ chuyển vấn đề của bạn đến mọi người để cùng đóng góp ý kiến và giúp đỡ bạn...
Gửi câu hỏi và nhận xét »Bài viết mới
Hướng Dẫn Chi Tiết Bưu điện Cái Bè Cập Nhật Mới Nhất 08/2026
Hướng Dẫn Chi Tiết Tiểu Thư đỏng đảnh Nettruyen Cập Nhật Mới Nhất 08/2026
Tôi đang Tìm Hiểu Về Giáo Xứ Thuận Hòa Các Bạn Gặp, Tư Vấn Giúp đỡ Tôi. Xin Cảm ơn
Cần Mọi Người Hướng Dẫn Tư Vấn Giúp đỡ Về Cám Cá Koi Giá Rẻ
Bạn Cần Hỗ Trợ Giải đáp Tư Vấn, Tìm Kiếm Về Acb Quận 7 để Tôi Giúp Bạn
Tôi đang Tìm Hiểu Về Rạp Rio Tam Kỳ Các Bạn Gặp, Tư Vấn Giúp đỡ Tôi. Xin Cảm ơn
Hướng Dẫn Chi Tiết Nguyên Hàm Của Căn U Cập Nhật Mới Nhất 08/2026
Bạn Cần Hỗ Trợ Giải đáp Tư Vấn, Tìm Kiếm Về Bưu điện Gia Kiệm để Tôi Giúp Bạn
Bạn Cần Hỗ Trợ Giải đáp Tư Vấn, Tìm Kiếm Về Ocean Là Gì để Tôi Giúp Bạn






