Cách dùng Explain

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Cách dùng Explain Sau động từ explain ta dùng giới từ to + tân ngữ gián tiếp. Ví dụ: I explained my problems to her. (Tớ đã giải thích vấn đề của mình với cô ấy.) KHÔNG DÙNG: I explained her my proble

Tên miền: hoc.tienganh123.com

Link: https://hoc.tienganh123.com/tu-vung-tieng-anh/cach-dung-explain.html

Hệ thống tự động chuyển hướng. 60 Giây

Thời gian còn lại

00:00:00
0%
 

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Bài viết liên quan: Danh từ của explain

Danh từ - Wikipedia tiếng Việt

Danh từ - Wikipedia tiếng Việt

Khi phân loại danh từ tiếng Việt, trước hết, người ta phân chia thành hai loại: danh từ riêng và danh từ chung. Danh từ riêng: là tên riêng của một sự vật (tên người, tên địa phương, tên địa danh,..)

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Chỉ Có Cấu Trúc " Explain Đi Với Giới Từ Gì, Cấu Trúc Và Cách Dùng ...

Chỉ Có Cấu Trúc

Nov 15, 2021Explain đi với giới từ gì. Admin - 15/11/2021. Share on Facebook Share on Twitter. Trong giao tiếp, chúng ta không tránh khỏi những lần hiểu sai ý và cần đến việc giải thích. Trong trường

Tên miền: bepgasvuson.vn Đọc thêm

Danh Từ của EXPLAIN trong từ điển Anh Việt - cfdict.com

Danh Từ của EXPLAIN trong từ điển Anh Việt - cfdict.com

Danh Từ của EXPLAIN trong từ điển Anh Việt explanation (Danh Từ) /ˌɛkspləˈneɪʃən/ sự giảng, sự giảng giải, sự giải nghĩa, lời giảng, lời giải nghĩa sự giải thích, sự thanh minh, lời giải thích, lời th

Tên miền: cfdict.com Đọc thêm

Danh từ của Explain là gì? Word form của Explain và cách dùng chuẩn nhất

Danh từ của Explain là gì? Word form của Explain và cách dùng chuẩn nhất

Sep 19, 2022Danh từ Explaining có ý nghĩa chỉ hành động giải thích hoặc đưa ra lý do chính đáng cho hành động của ai đó. Ví dụ Để hiểu rõ hơn ta có một vài ví dụ khi sử dụng danh từ Explanation, Expla

Tên miền: monkey.edu.vn Đọc thêm

EXPLAIN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

EXPLAIN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

explain | Từ điển Anh Mỹ explain verb [ I/T ] us / ɪkˈspleɪn / to make something clear or easy to understand by describing or giving information about it: [ I ] If there's anything you don't understan

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Cấu Trúc và Cách Dùng EXPLAIN trong Tiếng Anh

Cấu Trúc và Cách Dùng EXPLAIN trong Tiếng Anh

Explain là động từ thông dụng có nghĩa là giảng giải, giải nghĩa, giải thích hay thanh minh (theo tratu.soha.vn) Ví dụ: Please explain the reason why she was arrested. Xin hãy giải thích lý do vì sao

Tên miền: www.studytienganh.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Explain - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Explain - Từ điển Anh - Việt

Explain / iks'plein / Thông dụng Động từ Giảng, giảng giải, giải nghĩa Giải thích, thanh minh to explain one's attitude thanh minh về thái độ của mình to explain away thanh minh (lời nói bất nhã...) G

Đọc thêm

explain - Wiktionary tiếng Việt

explain - Wiktionary tiếng Việt

explain /ɪk.ˈspleɪn/ Giảng, giảng giải, giải nghĩa. Giải thích, thanh minh . to explain one's attitude — thanh minh về thái độ của mình Thành ngữ to explain away : Thanh minh (lời nói bất nhã... ). Gi

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Explain là gì, Nghĩa của từ Explain | Từ điển Anh - Việt - Rung.vn

Explain là gì, Nghĩa của từ Explain | Từ điển Anh - Việt - Rung.vn

Danh từ: người giảng, người giảng giải, người giải nghĩa, người giải thích, người thanh... Explaining , Explanate Tính từ: trải phẳng, Explanation / ,eksplə'neiʃn /, Danh từ: sự giảng, sự giảng giải,

Tên miền: www.rung.vn Đọc thêm

Cấu trúc Explain trong tiếng Anh chi tiết và dễ hiểu nhất

Cấu trúc Explain trong tiếng Anh chi tiết và dễ hiểu nhất

Định nghĩa Explain Explain là một động từ trong tiếng Anh, mang nghĩa là "giải thích, trình bày" điều gì đó để khiến ai hiểu rõ. Ví dụ: I'll be happy to explain everything you need. Tôi sẽ sẵn lòng gi

Tên miền: stepup.edu.vn Đọc thêm

Cách dùng Explain

Cách dùng Explain

Cách dùng Explain Sau động từ explain ta dùng giới từ to + tân ngữ gián tiếp. Ví dụ: I explained my problems to her. (Tớ đã giải thích vấn đề của mình với cô ấy.) KHÔNG DÙNG: I explained her my proble

Tên miền: hoc.tienganh123.com Đọc thêm

Cấu trúc explain trong tiếng Anh chính xác nhất

Cấu trúc explain trong tiếng Anh chính xác nhất

Định nghĩa explain Explain là một động từ trong tiếng Anh có nghĩa là "giải thích", "giải nghĩa", "thanh minh", "giảng giải",… Ví dụ: He needs to explain this to us. Anh ấy cần giải thích điều này với

Tên miền: yeulaitudautienganh.edu.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Explanation - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Explanation - Từ điển Anh - Việt

Explanation / ,eksplə'neiʃn / Thông dụng Danh từ Sự giảng, sự giảng giải, sự giải nghĩa, lời giảng, lời giải nghĩa Sự giải thích, sự thanh minh, lời giải thích, lời thanh minh Chuyên ngành Toán & tin

Đọc thêm

Bản dịch của explain - Từ điển tiếng Anh-Việt

Bản dịch của explain - Từ điển tiếng Anh-Việt

Bản dịch của explain - Từ điển tiếng Anh-Việt explain verb / ikˈsplein/ to make (something) clear or easy to understand giải thích Can you explain the bus timetable to me? Did she explain why she was

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Chia động từ của động từ để EXPLAIN | Learniv.com

Chia động từ của động từ để EXPLAIN | Learniv.com

Chia động từ của động từ để explain Dịch: giải thích, biện giải explode Infinitive explain /ɪkˈspleɪn/ Thì quá khứ explained /ɪkˈspleɪnd/ Quá khứ phân từ explained /ɪkˈspleɪnd/ expire explode TOP 12 b

Tên miền: vn.learniv.com Đọc thêm

Tra từ explain - Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary

Tra từ explain - Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary

explain = explain động từ giảng, giảng giải, giải nghĩa giải thích, thanh minh to explain one's attitude thanh minh về thái độ của mình to explain away thanh minh (lời nói bất nhã...) giải thích làm c

Đọc thêm

Cấu Trúc và Cách Dùng EXPLAIN trong Tiếng Anh 2022

Cấu Trúc và Cách Dùng EXPLAIN trong Tiếng Anh 2022

Để dùng explain đúng bạn cần nắm vững cấu trúc của nó. Explain là động từ thông dụng trong tiếng Anh. Vì thế, để cải thiện và nâng cao trình độ thì việc nằm lòng cấu trúc là điều quan trọng. Và cấu tr

Tên miền: vobmapping.vn Đọc thêm

Explain là gì, Nghĩa của từ Explain | Từ điển Anh - Anh - Rung.vn

Explain là gì, Nghĩa của từ Explain | Từ điển Anh - Anh - Rung.vn

1 Verb (used with object) 1.1 to make plain or clear; render understandable or intelligible. 1.2 to make known in detail. 1.3 to assign a meaning to; interpret. 1.4 to make clear the cause or reason o

Tên miền: www.rung.vn Đọc thêm

Tìm hiểu về EXPLAIN trong SQL

Tìm hiểu về EXPLAIN trong SQL

Explain là câu lệnh trong sql giúp bạn biết được những gì xảy ra bên trong một câu lệnh khác. Sử dụng explain một các thành thục sẽ giúp bạn tránh khỏi các câu query tồi, cũng như cải thiện câu truy v

Tên miền: viblo.asia Đọc thêm

Sử dụng EXPLAIN để tối ưu câu lệnh MySQL

Sử dụng EXPLAIN để tối ưu câu lệnh MySQL

EXPLAIN là một trong những công cụ quan trọng giúp hiểu và tối ưu truy vấn MySQL, tuy nhiên, điều đáng tiếc là rất nhiều lập trình viên hiếm khi dùng nó. Trong bài viết này, bạn sẽ được học ý nghĩa từ

Tên miền: viblo.asia Đọc thêm

Vietgle Tra từ - Định nghĩa của từ 'explain' trong từ điển Từ điển Anh ...

Vietgle Tra từ - Định nghĩa của từ 'explain' trong từ điển Từ điển Anh ...

Từ điển Anh - Việt explain [iks'plein] | động từ giảng, giảng giải, giải nghĩa giải thích, thanh minh to explain one's attitude thanh minh về thái độ của mình to explain away thanh minh (lời nói bất n

Đọc thêm

Động từ của EXPLANATION trong từ điển Anh Việt - cfdict.com

Động từ của EXPLANATION trong từ điển Anh Việt - cfdict.com

explain (Động từ) /ɪkˈspleɪn/ giảng, giảng giải, giải nghĩa giải thích, thanh minh to explain one's attitude: thanh minh về thái độ của mình to explain away thanh minh (lời nói bất nhã...) giải thích

Tên miền: cfdict.com Đọc thêm

"DISCUSS": Định Nghĩa, Cấu Trúc và Cách Dùng trong Tiếng Anh

Một số cấu trúc của Discuss mà ta thường thấy: (be) Discuss + O Ví dụ: Discuss job opportunities Thảo luận về cơ hội việc làm. Danh từ của discuss là discussion, và ta có cấu trúc với discussion: Disc

Tên miền: www.studytienganh.vn Đọc thêm

Vietgle Tra từ - Định nghĩa của từ 'explain' trong từ điển Lạc Việt

Vietgle Tra từ - Định nghĩa của từ 'explain' trong từ điển Lạc Việt

explain explain ( ĭk-splānʹ) verb explained, explaining, explains verb, transitive 1. To make plain or comprehensible. 2. To define; expound: We explained our plan to the committee. 3. a. To offer rea

Đọc thêm

13. He should say a few words of 14. The of the project made me tense ...

13. He should say a few words of 14. The of the project made me tense ...

Giải thích: sau of + N ; danh từ của explain là explaination. 14. The importance of the project made me tense. Giải thích: trước of + N ; danh từ của important là importance. 15.Unfortunately, I lost

Tên miền: hoidap247.com Đọc thêm

Từ đồng nghĩa với explainTừ đồng nghĩa với explain

Từ đồng nghĩa với explainTừ đồng nghĩa với explain

nguyenngocthang2272000. Từ đồng nghĩa với explain là account nha. Chứ không phải là account for a đâu. Vote ( 0) Phản hồi ( 0) 3 năm trước.

Tên miền: loga.vn Đọc thêm

EXPLAIN - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

EXPLAIN - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

Tra từ 'explain' trong từ điển Tiếng Việt miễn phí và các bản dịch Việt khác. bab.la - Online dictionaries, vocabulary, conjugation, grammar share

Tên miền: www.babla.vn Đọc thêm

Đồng nghĩa của explain - Idioms Proverbs

Đồng nghĩa của explain - Idioms Proverbs

Đồng nghĩa của explain - Idioms Proverbs. Nghĩa là gì: explain explain /iks'plein/. động từ. giảng, giảng giải, giải nghĩa. giải thích, thanh minh. to explain one's attitude: thanh minh về thái độ của

Tên miền: www.proverbmeaning.com Đọc thêm

"explain" là gì? Nghĩa của từ explain trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt

v. make plain and comprehensible; explicate. He explained the laws of physics to his students. define. The committee explained their plan for fund-raising to the Dean. serve as a reason or cause or ju

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Băn khoăn việc đánh giá cán bộ từ sự gương mẫu của người thân

Băn khoăn việc đánh giá cán bộ từ sự gương mẫu của người thân

1 day agoĐánh giá cán bộ từ sự gương mẫu của người thân: Quy định không mới. Một trong những tiêu chí của Quy định số 96 để đánh giá mức độ tín nhiệm của cán bộ đang được dư luận nói tới nhiều là sự g

Tên miền: vov.vn Đọc thêm

Chủ đề liên quan trong: Tiếng Anh

Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi hoặc thắc mắc nào cần được giải đáp hoặc hỗ trợ, vui lòng gửi câu hỏi và vấn đề của bạn cho chúng tôi. Chúng tôi sẽ chuyển vấn đề của bạn đến mọi người để cùng đóng góp ý kiến ​​và giúp đỡ bạn...
Gửi câu hỏi và nhận xét »