
Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary) alysse. [alysse] danh từ giống đực. (thực vật học) cây cải gió.
Từ điển tiếng Phạn Pali - Việt, Việt - Pali Tiếng Pali hay Pali ngữ là một ngôn ngữ kinh điển của Phật giáo Nam Tông dùng trong việc chép kinh tụng niệm. Đây là một ngôn ngữ bình dân, phổ thông trong
Quyển Từ điển Pāli-Việt này bần tăng đã có ý định phiên dịch từ lâu, nhưng vì bận nhiều Phật sự và sức khỏe cũng yếu kém nên phải trì hoãn thời gian đã lâu. Hiện nay, nhận thấy phong trào tìm hiểu giá
Từ Điển Pāli - Việt (Tỳ-kheo Bửu Chơn) Tự điển Sanskrit trực tuyến Tự điển Pali-Việt giản lược. thượng Bửu Chơn. Từ điển Việt-Pali. Phúc. English-Pali Dictionary. Metta Net, Sri Lanka. Buddhist Dictio
Tự Điển Pali-Việt Nam. Quyển tự điển Pali-Việt Nam này bần tăng đã có ý định phiên dịch từ rất lâu, nhưng vì bận nhiều Phật sự và sức khỏe cũng yếu kém nên phải trì hoãn thời gian đã lâu. Hiện nay, nh
Tự điển Pali (119Mb. tải xuống và cài trên máy tính) Hướng dẫn cài đặt và sử dụng tự điển Pali Tải phần mềm gõ chữ Pali (Phần mềm Type Pali Unicode Distributable này không cần cài đặt, tự nó thực hiện
Jul 20, 2021Phật Giáo Nguyên Thuỷ - Theravāda đã xuất bản Từ Điển Pali Việt vào 2021-07-20. Đọc phiên bản sách lật của Từ Điển Pali Việt. Tải xuống tất cả các trang 251-300.
continental = continental tính từ (thuộc) lục địa, (thuộc) đại lục continental climate khí hậu lục địa (thuộc) lục địa Châu âu (đối với nước Anh) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thuộc) các thuộc địa đấu tranh giành
Từ điển Việt-Pali. Phạn ngữ hay Pāli ngữ là một ngôn ngữ cổ. Ngày xưa, khi Đức Thế Tôn còn hiện tiền, Ngài đã dùng chính ngôn ngữ này để truyền bá Giáo Pháp, vì đây là một ngôn ngữ bình dân, phổ thông
Mô tả Quyển tự điển Pali-Việt Nam này bần tăng đã có ý định phiên dịch từ rất lâu, nhưng vì bận nhiều Phật sự và sức khỏe cũng yếu kém nên phải trì hoãn thời gian đã lâu. Hiện nay, nhận thấy phong trà
Và vướng mắc lớn nhất đó chính là từ vựng, do đó, 6000 từ vựng Việt - Pali của Sadi Định Phúc có lẽ sẽ giúp ích được cho quý vị. Từ điển Việt - Bali được sắp xếp theo thứ tự chữ cái A, B, C… nên rất d
Jul 20, 2021Phật Giáo Nguyên Thuỷ - Theravāda đã xuất bản Từ Điển Pali Việt vào 2021-07-20. Đọc phiên bản sách lật của Từ Điển Pali Việt. Tải xuống tất cả các trang 301-350.
Từ điển Lào - Việt Từ điển Việt - Lào Tra cứu từ điển WordNet, Từ điển Collocation. Tra cứu nghữ pháp Bạn có thể cài đặt app Phần mềm từ điển trên Windows để tra từ điển thuận tiện khi đọc văn bản trê
Ứng dụng Từ Điển Pāḷi gồm có các tính năng sau: - Tìm kiếm Pāḷi, Việt, Anh. - Có thể tìm kiếm từ Pāḷi hoặc Việt không dấu. - Lưu từ để dễ dàng xem lại. - Cài đặt tìm kiếm. - Chọn từ điển muốn tìm kiếm
Aug 3, 2022Tóm tắt: Công cụ Từ điển Pāli Trực tuyến - Online Pāli Dictionary - hỗ trợ tra cứu từ Pāḷi qua nhiều ngôn ngữ như tiếng Việt, tiếng Anh, tiếng Nhật, tiếng Trung, … XEM THÊM : 5.Tự Điển Pali
Từ điển Việt-Pali Sa di Định Phúc Lưu ý: Ðọc với phông chữ VU Times (Viet-Pali Unicode) LỜI BẠCH Phạn ngữ hay Pāli ngữ là một ngôn ngữ cổ. Ngày xưa, khi Đức Thế Tôn còn hiện tiền, Ngài đã dùng chính n
Tự điển Pali-Việt Hòa thượng Bửu Chơn - N - NA in. phụ từ không, không có. NAKULA m. một loại chồn. ... NU phân từ quyết định thường dùng để nối với nghi vấn đại danh từ. NUDA, NUDAKA a. đuổi, trục xu
Từ Điển Pāli - Việt. 03/11/2019. Những danh từ nhà Phật phần nhiều đều có liên quan đến Pāli, nhưng thấy chưa có quyển từ điển nào, dầu tóm tắt, cũng chưa có, để tra cứu những chữ hoài nghi hoặc không
Những danh từ nhà Phật phần nhiều đều có liên quan đến Pāli, nhưng thấy chưa có quyển từ điển nào, dầu tóm tắt, cũng chưa có, để tra cứu những chữ hoài nghi hoặc không rõ nghĩa lý, nên bần tăng ráng c
* Công cụ Từ điển Pāli Trực tuyến - Online Pāli Dictionary - hỗ trợ tra cứu từ Pāḷi qua nhiều ngôn ngữ như tiếng Việt, tiếng Anh, tiếng Nhật, tiếng Trung, tiếng Miến Điện, tiếng Thái… Với phiên bản từ
N hững động từ của tiếng Pāli khác hẳn với động từ của Âu Châu. Ở Âu Châu họ thường dùng động từ vị biến cách (infinitive) và khởi sự với ngôi thứ nhất. Còn động từ Pāli lại ít dùng đến vị biến cách v
Click download > TỰ ĐIỂN PALI - VIỆT - ANH
ACCANĀ f. cung kính, làm danh dự, sự cúng hiến, dâng cúng ACCAYA m. sự lỗi, điều sai lầm, đương qua khỏi. accayena: sau khi lỗi lầm của … ACCDHĀYA abs. gác tréo chân này qua chân kia, ngồi tréo ngoảy.
* Công cụ Từ điển Pāli Trực tuyến - Online Pāli Dictionary - hỗ trợ tra cứu từ Pāḷi qua nhiều ngôn ngữ như tiếng Việt, tiếng Anh, tiếng Nhật, tiếng Trung, tiếng Miến Điện, tiếng Thái… Với phiên bản từ
Từ điển Việt - Pali. Từ điển Việt - Pali. Minh Nhuận. Aa tỳ đàm: abhidhamma (nam) a-la-hán đạo: arahattamagga (nam) a-la-hán quả: arahattaphala (trung) a-tu-la: asura (nam) á phiện: ahipheṇa (trung) á
Bản dịch từ từ điển Pali - Tiếng Việt, định nghĩa, ngữ pháp Trong Glosbe, bạn sẽ tìm thấy các bản dịch từ Pali thành Tiếng Việt đến từ nhiều nguồn khác nhau. Các bản dịch được sắp xếp từ phổ biến nhất