Bạn cần hỗ trợ giải đáp tư vấn, tìm kiếm về Quần áo Tiếng Trung để tôi giúp bạn

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Hiện tôi đang gặp phải vấn đề về Quần áo Tiếng Trung - Nhờ các bạn và mọi người tư vấn, giải đáp giúp đỡ mình vấn đề trên hiện mình đang chưa tìm được xử lý tối ưu.

Từ vựng tiếng Trung về Quần áo | Bảng size | Thương hiệu

Từ vựng tiếng Trung về Quần áo | Bảng size | Thương hiệu

Jun 11, 20222.Áo cộc tay của nam: 男式便装短上衣 nánshì biànzhuāng duǎn shàngyī. 3.Áo khoác ngoài kiểu thụng: 宽松外衣 kuānsōng wàiyī. 4.Áo thể thao: 运动上衣 yùndòng shàngyī. 5.Áo hai mặt (áo kép mặc được cả hai mặ

Tên miền: chinese.edu.vn Đọc thêm

Từ vựng các loại áo trong tiếng Trung

Từ vựng các loại áo trong tiếng Trung

Từ vựng đi khám bệnh trong tiếng Trung. Từ vựng các loại áo trong tiếng Trung. 1. áo cánh. 上衣. shàng yī. 2. áo gi-lê. 西装背心.

Tên miền: tuhoctiengtrung.vn Đọc thêm

[Tổng hợp] 200 từ vựng tiếng Trung về quần áo thông dụng nhất

[Tổng hợp] 200 từ vựng tiếng Trung về quần áo thông dụng nhất

Lớp vỏ áo bên ngoài cùng thì thường được làm từ các chất liệu mà có độ bền cao như polyeste và nylon.Áo phao lông vũ tiếng Trung là 羽毛大衣 (Yǔmáo dàyī), mẫu áo này dường như đang đứng top 1 trên tất toà

Tên miền: tiengtrung.com Đọc thêm

Từ Vựng Tiếng Trung Về Quần Áo

Từ Vựng Tiếng Trung Về Quần Áo

Áo. Váy. Đầm. Từ vựng tiếng trung về số đo quần áo và các thông tin khác. Các từ vựng Tiếng Trung về quần áo khác. Một số phụ kiện thời trang khác bằng Tiếng Trung. Quần áo, phụ kiện là những vật dụng

Tên miền: hoavanshz.com Đọc thêm

Từ vựng quần áo tiếng Trung | Cho trẻ em, nam, nữ & Bảng Size

Từ vựng quần áo tiếng Trung | Cho trẻ em, nam, nữ & Bảng Size

Sep 11, 2022Trong tiếng Trung động từ cho mặc quần áo là 穿 / Chuān /. Mặc đồ, y phục: 穿衣服 / Chuān yīfú /. Mặc quần: 穿裤子 / Chuān kùzi /. Đang mặc áo sơ mi: 穿着衬衫 / Chuānzhe chènshān /. Động từ cho cởi q

Tên miền: khoahoctiengtrung.com Đọc thêm

Quần Áo trong tiếng Trung: Bảng size | Từ vựng và Hội thoại

Quần Áo trong tiếng Trung: Bảng size | Từ vựng và Hội thoại

Mar 9, 2022#1.Từ vựng tiếng Trung về Quần áo NỮ #2. Từ vựng tiếng Trung về quần áo NAM #3. Từ vựng tiếng Trung về Quần áo TRẺ EM #4. Phụ kiện Quần áo trong tiếng Trung #5. Từ vựng tiếng Trung: Cắt may

Tên miền: chinese.com.vn Đọc thêm

Từ vựng tiếng Trung chủ đề quần áo - Tiếng Trung Cầm Xu

Từ vựng tiếng Trung chủ đề quần áo - Tiếng Trung Cầm Xu

Feb 3, 2021Từ vựng tiếng Trung chủ đề quần áo Post the date: 03-02-2021 Quần áo: 服装 Fúzhuāng Đồ lót, nội y: 内衣 nèiyī Áo lót của nữ: 女式内衣 nǚshì nèiyī Áo lót viền đăng ten ren của nữ: 女式花边胸衣 nǚ shì huāb

Tên miền: tiengtrungcamxu.com Đọc thêm

Tổng hợp từ vựng tiếng Trung về quần áo thông dụng nhất hiện nay

Tổng hợp từ vựng tiếng Trung về quần áo thông dụng nhất hiện nay

Jan 3, 2022Nếu bạn đang tìm kiếm mặt hàng quần áo nữ Quảng Châu (Trung Quốc) để kinh doanh hoặc đơn giản là một người đang theo học tiếng Trung, đừng bỏ qua những từ vựng tiếng Trung về quần áo nữ dướ

Tên miền: hicado.com Đọc thêm

Từ vựng tiếng Trung chủ đề quần áo, trang phục - THANHMAIHSK

Từ vựng tiếng Trung chủ đề quần áo, trang phục - THANHMAIHSK

Jun 29, 2021Từ vựng tiếng Trung chủ đề quần áo Từ vựng về chủ đề trang phục Từ vựng liên quan đến mua bán quần áo Các hãng thời trang trong tiếng Trung Những mẫu câu giao tiếp liên quan tới chủ đề tra

Tên miền: thanhmaihsk.edu.vn Đọc thêm

[Tổng hợp] Quần áo tiếng Trung : Số đo, Từ vựng, Hội thoại

[Tổng hợp] Quần áo tiếng Trung : Số đo, Từ vựng, Hội thoại

Vâng, cửa hàng chúng tôi áo sơ mi nam mẫu mã rất đa dạng và hiện đại, hợp thời trang. Ngài muốn xem áo sơ mi dài tay hay ngắn tay. -长袖的。 Cháng xiù de. Dài tay. - 好的。 今年长袖衬衫设计简单、时尚,做工精细。 这是2013年新款的男装衬衫

Tên miền: tiengtrung.vn Đọc thêm

[Tổng hợp] 150 Từ vựng tiếng Trung về chuyên ngành may mặc

[Tổng hợp] 150 Từ vựng tiếng Trung về chuyên ngành may mặc

Từ vựng tiếng Trung về kiểu quần áo trong may mặc Phạm Dương Châu 22.07.2020 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Như chúng ta đã biết, cuộc sống con người ngày càng được nâng cao hơn kéo theo nhu cần về

Tên miền: tiengtrung.com Đọc thêm

Từ vựng tiếng Trung về quần áo - Trung tâm Ngoại Ngữ Gia Hân

Từ vựng tiếng Trung về quần áo - Trung tâm Ngoại Ngữ Gia Hân

Từ vựng tiếng Trung về quần áo. Trang phục cơ bản: 1. Quần áo: 服装 Fúzhuāng; 衣服. 2. Quần áo nam: 男装. 3. Quần áo nữ:女装. Quần áo trẻ sơ sinh: 婴儿服 yīng'ér fú.

Tên miền: www.tiengtrungvuive.edu.vn Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi hoặc thắc mắc nào cần được giải đáp hoặc hỗ trợ, vui lòng gửi câu hỏi và vấn đề của bạn cho chúng tôi. Chúng tôi sẽ chuyển vấn đề của bạn đến mọi người để cùng đóng góp ý kiến ​​và giúp đỡ bạn...
Gửi câu hỏi và nhận xét »