Hỏi: Luyến Tiếc Là Gì - Để chúng tôi tư vấn, trả lời và tìm kiếm giúp bạn

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Hiện tôi đang gặp phải vấn đề về Luyến Tiếc Là Gì - Nhờ các bạn và mọi người tư vấn, giải đáp giúp đỡ mình vấn đề trên hiện mình đang chưa tìm được xử lý tối ưu.

Những Cách Thể Hiện Tiếc Nuối Trong Tiếng Anh Hay Nhất Bạn Nên Biết

Những Cách Thể Hiện Tiếc Nuối Trong Tiếng Anh Hay Nhất Bạn Nên Biết

Cách thể hiện tiếc nuối trong tiếng Anh 1. I regret Nếu bạn sử dụng cụm 'I regret something', điều đó có nghĩa bạn cảm thấy buồn, chán nản hay thất vọng về điều đó. Người bản địa thường sử dụng mẫu câ

Tên miền: ejoy-english.com Đọc thêm

'luyến mộ' là gì?. Nghĩa của từ 'luyến mộ'

'luyến mộ' là gì?. Nghĩa của từ 'luyến mộ'

luyến mộ nghĩa là yêu thích, mếm mộ, luyến ái [luyến mộ] love and admire Đặt câu với từ " luyến mộ " Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "luyến mộ", trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt.

Tên miền: vi.vdict.pro Đọc thêm

luyến tiếc in English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe

luyến tiếc in English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe

Luyến tiếc quá khứ có thể làm bạn buồn bã mỗi ngày, khiến bạn không muốn thực hiện điều mình có thể làm. Dwelling on the past can make your days gloomy and discourage you from doing what you are still

Tên miền: glosbe.com Đọc thêm

Luyến tiếc là gì, Nghĩa của từ Luyến tiếc | Từ điển Việt - Việt

Luyến tiếc là gì, Nghĩa của từ Luyến tiếc | Từ điển Việt - Việt

Luyến tiếc Động từ nuối tiếc và nhớ mãi, không dứt bỏ được mối tình cảm với cái đã mất luyến tiếc tuổi xuân nhìn bằng ánh mắt luyến tiếc Các từ tiếp theo Luyến ái Động từ (Từ cũ) yêu đương đem lòng lu

Tên miền: www.rung.vn Đọc thêm

"luyến tiếc" là gì? Nghĩa của từ luyến tiếc trong tiếng Việt. Từ điển ...

"luyến tiếc" là gì? Nghĩa của từ luyến tiếc trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt luyến tiếc - Cảm thấy buồn, xót xa, khi nghĩ lại, nhớ lại cái mà mình đã mất, không được hưởng nữa: Luyến tiếc thời thơ

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Luyến tiếc là gì, Nghĩa của từ Luyến tiếc | Từ điển Việt - Anh

Luyến tiếc là gì, Nghĩa của từ Luyến tiếc | Từ điển Việt - Anh

Luyến tiếc Thông dụng Longingly remember. luyến tiếc thời thơ ấu To longinngly remember one's chidhood. Các từ tiếp theo Luýnh quýnh perpleced, embarraassed. Ly biệt to part; to separate., sự ly biệt,

Tên miền: www.rung.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Luyến tiếc - Từ điển Việt - Việt

Nghĩa của từ Luyến tiếc - Từ điển Việt - Việt

Nghĩa của từ Luyến tiếc - Từ điển Việt - Việt Luyến tiếc Động từ nuối tiếc và nhớ mãi, không dứt bỏ được mối tình cảm với cái đã mất luyến tiếc tuổi xuân nhìn bằng ánh mắt luyến tiếc tác giả Khách Tìm

Đọc thêm

TOP 9 luyến tiếc là gì HAY và MỚI NHẤT

TOP 9 luyến tiếc là gì HAY và MỚI NHẤT

Tóm tắt:luyến tiếc có nghĩa là: - Cảm thấy buồn, xót xa, khi nghĩ lại, nhớ lại cái mà mình đã mất, không được hưởng nữa: Luyến tiếc thời thơ ấu. Đây … Xem ngay 8.luyến tiếc nghĩa là gì? Tác giả:www.từ

Tên miền: kienthuctudonghoa.com Đọc thêm

luyến tiếc là gì? hiểu thêm văn hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

luyến tiếc là gì? hiểu thêm văn hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

luyến tiếc là gì? luyến tiếc Tiếng Việt là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa từ luyến tiếc trong văn hóa Việt Nam. Hiểu thêm từ ngữ Việt Nam ta với Từ Điển Số.Com. Bạn đang chọn từ điển Ti

Tên miền: tudienso.com Đọc thêm

luyến tiếc - Wiktionary tiếng Việt

luyến tiếc - Wiktionary tiếng Việt

luyến tiếc Cảm thấy buồn, xót xa, khi nghĩ lại, nhớ lại cái mà mình đã mất, không được hưởng nữa. Luyến tiếc thời thơ ấu. Dịch Tham khảo "luyến tiếc". Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

'luyến tiếc' là gì?. Nghĩa của từ 'luyến tiếc'

'luyến tiếc' là gì?. Nghĩa của từ 'luyến tiếc'

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "luyến tiếc", trong bộ từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ luyến tiếc, hoặc

Tên miền: vi.vdict.pro Đọc thêm

Tra từ: luyến - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: luyến - Từ điển Hán Nôm

1. yêu, thương mến. 2. tiếc nuối. Từ điển trích dẫn. 1. (Động) Yêu, mến, nhớ. Như: "luyến ái" 戀 愛 yêu thương, "luyến tích" 戀 惜 mến tiếc. 2. (Động) Quấn quýt, vương vít. Như: "lưu luyến" 留 戀 quấn quýt

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi hoặc thắc mắc nào cần được giải đáp hoặc hỗ trợ, vui lòng gửi câu hỏi và vấn đề của bạn cho chúng tôi. Chúng tôi sẽ chuyển vấn đề của bạn đến mọi người để cùng đóng góp ý kiến ​​và giúp đỡ bạn...
Gửi câu hỏi và nhận xét »