Hướng dẫn chi tiết Lầm Lì cập nhật mới nhất 07/2026

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Hiện tôi đang không Lầm Lì và cũng đã tìm kiếm nhiều cách xử lý nhưng tôi muốn các chuyên gia, các bạn cho tôi một lời khuyên và cách xử lý phù hợp.

Vilnius - Wikipedia

Vilnius - Wikipedia

Vilnius (/ ˈ v ɪ l n i ə s / VIL-nee-əs, Lithuanian: [ˈvʲɪlʲnʲʊs] (); see also other names) is the capital and largest city of Lithuania, with a population of 592,389 as of 2022. The population of Vil

Tên miền: en.wikipedia.org Đọc thêm

lầm lì trong Tiếng Anh là gì?

lầm lì trong Tiếng Anh là gì?

Dịch từ lầm lì sang Tiếng Anh. Từ điển Việt Anh lầm lì taciturn; saturnine; close-mouthed Từ điển Việt Anh - VNE. lầm lì taciturn, close-mouthed, silent Enbrai: Học từ vựng Tiếng Anh 9,0 MB Học từ mới

Tên miền: englishsticky.com Đọc thêm

Nghĩa của từ Lầm lũi - Từ điển Việt - Việt

Nghĩa của từ Lầm lũi - Từ điển Việt - Việt

Soha tra từ - Hệ thống tra cứu từ điển chuyên ngành Việt - Việt.

Đọc thêm

lầm lì - Wiktionary

lầm lì - Wiktionary

Vietnamese: ·taciturn, withdrawn 1957, Đoàn Giỏi, chapter 19, in Đất rừng phương Nam, Kim Đồng: Mỗi ngày tía nuôi tôi lại một thêm lầm lì, ít nói. With each day that passed, my adoptive father became

Tên miền: en.wiktionary.org Đọc thêm

lầm lì in English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe

lầm lì in English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe

Đồ lầm lì ! You dumb ass! OpenSubtitles2018.v3 Sự kín đáo tính lẩn tránh xã hội, và sự lầm lì biến chàng thành gần như một ông già. His reserve, his unsociability, and his silence made him almost an o

Tên miền: glosbe.com Đọc thêm

lầm lì (Vietnamese): meaning, translation - WordSense Dictionary

lầm lì (Vietnamese): meaning, translation - WordSense Dictionary

WordSense Dictionary: lầm lì - spelling, hyphenation, synonyms, translations, meanings & definitions.

Tên miền: www.wordsense.eu Đọc thêm

lầm lì - Wiktionary tiếng Việt

lầm lì - Wiktionary tiếng Việt

lâm li Tính từ lầm lì Ít nói ít cười, tỏ ra không muốn bộc lộ tâm tư, tình cảm ra ngoài, như có điều không vừa ý . Chú bé lầm lì mà hay làm đáo để. 1957, Đoàn Giỏi, chương 19, trong Đất rừng phương Na

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Nghĩa của từ Lầm lì - Từ điển Việt - Việt

Nghĩa của từ Lầm lì - Từ điển Việt - Việt

Nghĩa của từ Lầm lì - Từ điển Việt - Việt Lầm lì Tính từ ít nói ít cười, tỏ ra không muốn bộc lộ tâm tư, tình cảm ra ngoài, như có điều không vừa ý mặt lầm lì lầm lì chẳng nói chẳng rằng tác giả Khách

Đọc thêm

lầm lì - phép tịnh tiến thành Tiếng Anh, ví dụ | Glosbe

lầm lì - phép tịnh tiến thành Tiếng Anh, ví dụ | Glosbe

lầm lì im lặng obmutescent tính lầm lì incommunicability · incommunicableness Ví dụ Thêm Gốc từ Khớp tất cả chính xác bất kỳ từ Lầm lì, già khú và làm tốt công việc, Hilda. Dumb, old, perfect-for-the-

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

"lầm lì" là gì? Nghĩa của từ lầm lì trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt

Nghĩa của từ lầm lì trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt lầm lì - Cg. Lầm làm lì lì. ít nói: Chú bé lầm lì mà hay làm đáo để. nt. Như Lầm lầm. Tra câu Đọc báo tiếng Anh

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

'lầm lì' là gì?, Từ điển Tiếng Việt

'lầm lì' là gì?, Từ điển Tiếng Việt

Lầm lì, già khú và làm tốt công việc, Hilda. 5. Ả vốn là người lầm lì và rất ưa gây gổ khi thấy có gì không vừa mắt. 6. Louis XIII, lầm lì và đa nghi, đã phải cai trị dựa vào các đại thần đầu triều, b

Tên miền: vi.vdict.pro Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi hoặc thắc mắc nào cần được giải đáp hoặc hỗ trợ, vui lòng gửi câu hỏi và vấn đề của bạn cho chúng tôi. Chúng tôi sẽ chuyển vấn đề của bạn đến mọi người để cùng đóng góp ý kiến ​​và giúp đỡ bạn...
Gửi câu hỏi và nhận xét »