Tổng hợp Bought Nghĩa Là Gì bạn đang quan tâm 07/2026

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Cần mọi người giúp đỡ về Bought Nghĩa Là Gì mà tôi đang gặp phải mà chưa tìm ra câu trả lời, các giải quyết phù hợp. Rất mong được sự tư vấn từ các chuyên gia và các bạn.

SỨC KHỎE LÀ VÀNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch

SỨC KHỎE LÀ VÀNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch

Dịch trong bối cảnh "SỨC KHỎE LÀ VÀNG" trong tiếng việt-tiếng anh. ĐÂY rất nhiều câu ví dụ dịch chứa "SỨC KHỎE LÀ VÀNG" - tiếng việt-tiếng anh bản dịch và động cơ cho bản dịch tiếng việt tìm kiếm.

Tên miền: tr-ex.me Đọc thêm

BOUGHT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

BOUGHT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

bought | Từ điển Anh Mỹ bought us / bɔt / past simple and past participle of buy (Định nghĩa của bought từ Từ điển Học thuật Cambridge © Cambridge University Press) Các ví dụ của bought bought He cons

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Nghĩa của từ Bought - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Bought - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Bought - Từ điển Anh - Việt Bought / bɒt / Thông dụng Xem buy Các từ liên quan Từ đồng nghĩa adjective procured , acquired , paid for , contracted for Từ trái nghĩa adjective sold , given

Đọc thêm

Bought là gì, Nghĩa của từ Bought | Từ điển Anh - Việt - Rung.vn

Bought là gì, Nghĩa của từ Bought | Từ điển Anh - Việt - Rung.vn

Bought là gì: / bɒt /, Từ đồng nghĩa: adjective, Từ trái nghĩa: adjective, procured , acquired , paid for , contracted for, sold , given away , pawned ... "Dent" thường có nghĩa là móp méo do va chạm.

Tên miền: www.rung.vn Đọc thêm

bought - Wiktionary tiếng Việt

bought - Wiktionary tiếng Việt

bought (bất qui tắc) ngoại động từ bought /ˈbɔt/ Mua. ( Nghĩa bóng) Trã bằng giá; đạt được, được (cái gì bằng một sự hy sinh nào đó). Mua chuộc, đút lót, hối lộ (ai). Thành ngữ to buy back: Mua lại (c

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

"bought" là gì? Nghĩa của từ bought trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt

Nghĩa của từ bought trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt bought bought /bai/ (bất qui tắc) ngoại động từ bought mua (nghĩa bóng) trã bằng giá; đạt được, được (cái gì bằng một sự hy sinh nào đó) mua chuộ

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

bought tiếng Anh là gì? - Từ điển Anh-Việt

bought tiếng Anh là gì? - Từ điển Anh-Việt

bought có nghĩa là: bought /bai/* (bất qui tắc) ngoại động từ bought- mua- (nghĩa bóng) trã bằng giá; đạt được, được (cái gì bằng một sự hy sinh nào đó)- mua chuộc, đút lót, hối lộ (ai)!to buy back- m

Tên miền: tudienso.com Đọc thêm

Bought là gì? Định nghĩa và giải thích ý nghĩa

Bought là gì? Định nghĩa và giải thích ý nghĩa

Định nghĩa Bought là gì? Bought là Đã mua. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Bought - một thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực kinh doanh. Xem thêm: Thuật ngữ kinh doanh A-Z. Giải thích ý nghĩa.

Tên miền: filegi.com Đọc thêm

TOP 9 bought nghĩa là gì HAY và MỚI NHẤT

TOP 9 bought nghĩa là gì HAY và MỚI NHẤT

Tóm tắt:Phép tịnh tiến đỉnh bought trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt là: hối lộ, mua, … 2 Người giàu thì có rất nhiều cừu và bò;+ 3 còn người nghèo chẳng có gì … Xem ngay 4.I BOUGHT Tiếng việt là g

Tên miền: kienthuctudonghoa.com Đọc thêm

Bought cổ nghĩa là gì | HoiCay - Top Trend news

Bought cổ nghĩa là gì | HoiCay - Top Trend news

Dec 9, 2021bought nghĩa là gì trong Tiếng Việt?bought nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm bought giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của bought.Từ điển Anh

Tên miền: hoicay.com Đọc thêm

Bought the farm nghĩa là gì? Nghĩa tiếng việt | Ví dụ | Cách sử dụng ...

Bought the farm nghĩa là gì? Nghĩa tiếng việt | Ví dụ | Cách sử dụng ...

Ngoài ra cụm từ "bought the farm" có nghĩa đen là mua nông trại. Cách sử dụng của "bought the farm" Một số người có thể sử dụng cụm từ "bought the farm" để mô tả cái chết của một người không phải là t

Tên miền: www.dictionary4it.com Đọc thêm

""I was bought"" có nghĩa là gì? - Câu hỏi về Tiếng Anh (Mỹ)

Định nghĩa "I was bought" Are you saying "I was bought" as a fragment here? Example: I was bought this teddy bear for graduation. The stand alone "I was bought" as a complete sentence means that you w

Tên miền: vi.hinative.com Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi hoặc thắc mắc nào cần được giải đáp hoặc hỗ trợ, vui lòng gửi câu hỏi và vấn đề của bạn cho chúng tôi. Chúng tôi sẽ chuyển vấn đề của bạn đến mọi người để cùng đóng góp ý kiến ​​và giúp đỡ bạn...
Gửi câu hỏi và nhận xét »