- Dịch nghĩa: con bò, con bò đực thiến - Từ loại: danh từ - Số âm tiết: 01 âm - Phiên âm tiếng Việt: ó-xơ - Phiên âm quốc tế: /ɔks/ - Hướng dẫn viết: o + x - Ví dụ câu: The ox is also called a buffalo
pig : con heo, lợn (pi-gơ) Unknown · Hiển thị bài đăng từ - Dịch nghĩa: con heo, lợn - Từ loại: danh từ - Số âm tiết: 01 âm - Phiên âm tiếng Việt: pi-gơ - Phiên âm quốc tế: /pig/ - Hướng dẫn viết: p +
Dưới đây là tài liệu giao tiếp Tiếng Anh hàng ngày. Tài liệu phù hợp với mọi trình độ Tiếng Anh được đầu tư biên soạn có hệ thống, dễ hiểu và bày bản nhất từ dễ đến khó dần, từ đơn giản đến phức tạp b