May 9, 2022Mì ăn liền hay còn được gọi là mì tôm, mì gói. Được đóng gói sẵn theo khẩu phần ăn kèm gói gia vị. Mì ăn liền trong tiếng Trung là 方便面 (fāngbiànmiàn). Mì ăn liền được làm từ bột mì, muối, d
May 10, 2022Tết Đoan Ngọ tiếng Trung là 端午节 (duānwǔ jié). Tết Đoan Ngọ tồn tại từ lâu trong văn hóa dân gian phương Đông. "Đoan" nghĩa là mở đầu, "Ngọ" là khoảng thời gian từ 11 giờ trưa tới 1 giờ chi
Apr 18, 2022Màu sắc trong tiếng Hàn gồm có đỏ, cam, vàng, xanh lá cây, xanh dương, chàm, tím. Đôi mắt chúng ta nhận biết được khoảng 10 triệu màu sắc khác nhau và các màu sắc đó luôn biến đổi dựa trên
Apr 15, 2022Màu sắc trong tiếng Hàn là 색깔 (saegkkal). Nó là yếu tố vô cùng quan trọng, vì nó ảnh hưởng đến tính thẩm mỹ. Màu sắc chính là ánh sáng mà thị giác con người cảm nhận được. Con người chúng
Sep 13, 2022Sữa tắm trong tiếng Trung là 沐浴露 /Mùyù lù/. Sữa tắm được biết đến như một loại mỹ phẩm dạng lỏng, được sử dụng hàng ngày trong quá trình vệ sinh cá nhân, tắm rửa hàng ngày. Sữa tắm giúp bạ
Jul 12, 2022Giỗ tổ Hùng Vương trong tiếng Trung gọi là 雄王祭祖日 /xióngwáng jì zǔ rì/, là ngày hội truyền thống của Người Việt tưởng nhớ công lao dựng nước của Hùng Vương. Nghi lễ truyền thống được tổ chứ
Jul 2, 2022Lính cứu hỏa trong tiếng Anh là fireman /ˈfaɪə.mən/, là một người nào đó, đặc biệt là nam giới, có tay nghề cao trong công việc chữa cháy. Lính cứu hỏa trong tiếng Anh là fireman /ˈfaɪə.mən
Nov 5, 2022Đặt phòng khách sạn tiếng Trung là 订房间 /dìngfáng jiān/, nếu muốn chắc chắn hơn hãy đặt cọc chuyển khoản trước để khách sạn có thể giữ lại phòng cho bạn khi vào mùa rộ.. Một số từ vựng đặt p
Jul 30, 20221. 최송합니다 (chwesonghamnida): Xin lỗi dạng kính ngữ. 2. 정말미안합니다 (chungmalmianhamnida): Thật sự xin lỗi cách nói xin lỗi dạng lịch sự. 3. 미안합니다 (mianhamnida): Xin lỗi. 4. 미안해요 (mianheyo): Xin
May 2, 2022Bánh mì tiếng Trung là 面包 (miànbāo). Là thực phẩm được chế biến từ bột mì, được phổ biến trên toàn thế giới và là một trong những loại thực phẩm nhân tạo lâu đời. Bánh mì tiếng Trung là 面包
Apr 20, 2022Liên hệ: 0937 921 218 gặp Mai Anh để biết cụ thể hoặc nộp hồ sơ qua hộp thư: oca.edu.vn@gmail.com - tuyển giáo viên tiếng Anh TP HCM. Bạn có thể quan tâm Tuyển dụng giáo viên dạy kèm báo b
Apr 13, 2022Cây dù tiếng Anh là umbrella (ˌəmˈbrelə) là công cụ cầm tay có hình dạng giống cây nấm dùng dể che nắng che mưa. Ngoài ra còn được sử dụng như một loại phụ kiện để nâng cấp phong cách của
Jul 9, 2022Châu Mỹ trong tiếng Anh là Americas /əˈmer·ɪ·kəz/, là một châu lục nằm ở Tây Bán Cầu, bao gồm lục địa Bắc Mỹ, eo đất Trung Mỹ và lục địa Nam Mỹ. Châu Mỹ trong tiếng Anh là Americas /əˈmer·ɪ
Sep 8, 2022Quả cam trong tiếng Trung là 橙子 /chéngzi/, tính đến năm 1987 thì cây cam được coi là cây ăn quả được trồng nhiều nhất trên thế giới, quả cam có thể để ăn tươi hoặc chế biến lấy nước, lấy vỏ
May 25, 2022Chúng là động vật thân mềm, ngắn có hình ovan và sống dưới đáy biển. Con bạch tuộc tiếng Hàn là 낙찌 (nakjji). Bạch tuộc là động vật rất thông minh, có thể là thông minh hơn bất kỳ một động
Nov 1, 2022Tiện ích mạng xã hội trong tiếng Trung là 社交网络小部件 /shèjiāo wǎngluò xiǎo bùjiàn/, một trang web còn là một nền tảng trực tuyến với rất nhiều tính năng khác nhau, giúp mọi người kết nói ở bất
Apr 26, 2022Mạng xã hội tiếng Trung là gì. Mạng xã hội tiếng Trung là 社会网络 /Shèhuì wǎngluò/ là một trang web hoặc ứng dụng cho phép người dùng giao tiếp với nhau bằng cách đăng nhắn tin, đăng thông ti
Apr 22, 2022Thiết bị gia dụng tiếng Anh là household appliances, phiêm âm là /ˈhaʊshəʊld əˈplaɪəns/. Thiết bị gia dụng là những vật dụng, thiết bị được sử dụng để đáp ứng nhu cầu sử dụng thường xuyên
Nov 1, 2022Sầu riêng trong tiếng Trung là 榴莲 /liúlián/, sầu riêng là loại trái nhiệt đới mang mùi thơm đậm và vị ngọt béo khá kén người ăn nhưng lại gây lưu luyến thực khách nào đã từng thưởng thức. M
Apr 13, 2022Một số từ vựng liên quan đến khăn choàng cổ trong tiếng Anh: 1. Scarf (skärf): khăn choàng cổ.. = neckwear (ˈnekˌwer), neckcloth (ˈnekˌklôth), shawl (shôl): khăn choàng cổ. 2. Pillow-sham:
Đài truyền hình tiếng Hàn là 방송국 /bangsong-gug/. Đài truyền hình là một bộ phận quan trọng cấu thành hệ thống báo chí của một quốc gia. Đây là nơi thực hiện những chương trình truyền hình và tin tức t
7 days agoBài viết được biên soạn bởi giáo viên tiếng Hàn Oca - Phó từ trong tiếng Hàn là gì. Bạn có thể quan tâm Từ vựng tiếng Trung khi đi ăn lẩu Haidilao (07/11/2022) Nguồn: https://www.oca.edu.vn
Sep 16, 2022Nhà hàng trong tiếng Trung là 餐厅 /cān tīng/, là một bộ phận cấu thành của khách sạn hiện đại tổ chức kinh doanh phục vụ ăn uống chất lượng cao trong quá trình khách lưu trú tại khách sạn.
Oct 18, 2022Máy hút bụi tiếng Trung là 吸尘器 /xīchénqì/, nó được sử dụng trong nhà cũng như trong công nghiệp, khác nhau ở kích cỡ và models- từ một thiết bị nhỏ hoạt động bằng pin cầm tay, cho tới các
2 days agoNgoại ngữ online Oca giới thiệu cách dùng ngữ pháp A/V + (으)ㄴ/는데도 trong tiếng Hàn. Động từ kết hợp với 는데도. Tính từ kết hợp với ㄴ/은데도. Khi ở quá khứ thì cả động từ, tính từ đều kết hợp với 았
May 6, 2022양송이버섯 (Yangsongibosot): Nấm mỡ, nấm tây. 전복버섯 (Jonbokbosot): Nấm bào ngư. 밀짚버섯 (Miljippposot): Nấm rơm. 해물버섯 (Haemulbosot): Nấm hải sản, nấm ngọc châm. 닭다리버섯 (Dakttaribosot): Nấm đùi gà. Mộ
Apr 25, 2022Cãi nhau tiếng Trung là 吵架 /chǎojià/, là hành vi thường xuất hiện khi xảy ra tranh chấp, bất đồng về mặt quan điểm, xung đột về mặt lợi ích. Cãi nhau mang đến nhiều cảm xúc tiêu cực như ph
Apr 19, 2022Từ vựng tiếng Hàn về ngày, tháng, năm (Ngày đăng: 19/04/2022) Bài viết từ vựng tiếng Hàn này cung cấp cho chúng ta một số vốn từ vựng trong đời sống hàng ngày mà người Hàn Quốc thường sử d