14. Từ bỏ ý nghĩ … ( ban đầu ) 放弃。。。 念头 : fàng qì …. niàn tóu … 15. Tiễn ai đó… 给 + 谁 + 送行 : gěi + shéi + sòng xíng Khóa hoc tieng hoa giao tiep online dành cho các các bạn không có thời gian tới học