Oct 22, 2021Bất quy tắc -으 + '-아요' khi: - 바쁘 (다) + -아요: 바ㅃ + ㅏ요 => 바빠요: bận rộn - 배가 고프 (다): đói bụng - 나쁘 (다): xấu (về tính chất) - 잠그 (다): khoá - 아프 (다): đau - 저는 오늘 바빠요. Hôm nay tôi bận. - 오늘 아침에 바
Jan 15, 2022I. Các thì trong tiếng Hàn: Thì hiện tại đơn Thì hiện tại tiếp diễn (những hành động đang xảy ra) Hiện tại hoàn thành Hiện tại hoàn thành tiếp diễn Thì quá khứ đơn Quá khứ hoàn thành Thì t
Oct 27, 20212. Cách ghép câu trong tiếng Hàn. Cáu tiếng Hàn được sắp xếp theo cấu trúc: a. Chủ ngữ + vị ngữ (động từ, tính từ) 엄마 가 요리하고 있어요. chủ ngữ vị ngữ. Mẹ đang nấu ăn. b.
Những từ vựng phổ biến liên quan đến bệnh viện sẽ được Vui học Tiếng Hàn giới thiệu ngay trong bài viết này nhằm giúp Read More Từ vựng theo chủ đề TỪ VỰNG KHI ĐI MÁY BAY Tháng Năm 23, 2022 admin Hiện
Jan 22, 2022Cùng học tiếng Hàn qua truyện Doraemon, chúng ta có thể dễ dàng thấy được cách sử dụng tiếng Hàn giao tiếp 1 cách tự nhiên nhất và những từ vựng hay sử dụng trong cuộc sống hàng ngày. Qua
Dec 13, 2021Cùng Tiếng Hàn vui khám phá ngay thôi nào ! Thông điệp 5k của bộ y tế. Thông điệp 5k (코로나 기간) 5가지 "약속". Khẩu Trang 마스크 착용. Khử khuẩn 소독. Khoảng cách 거리 두기. Không tụ tập 많은 사람 모이지 않기. Khai
Jan 19, 2022TÀI LIỆU TIẾNG HÀN - Vui học tiếng Hàn Từ vựng theo chủ đề TÀI LIỆU TIẾNG HÀN Tháng Một 19, 2022 admin Ở bài này chúng tôi sẽ cung cấp cho người học những tài liệu tiếng Hàn hữu ích với lư