B nói: So have I (tôi cũng vậy) Trong tất cả các ví dụ trên, B đều có thể nói me too. 2. Cấu trúc SO…THAT. Cấu trúc này rất phổ biến, cho phép bạn đặt câu phức gồm 2 mệnh đề, mệnh đề trước THAT và mện
30 Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Các Loại Bánh. bagel / ˈbeɪɡl /: bánh mì vòng birthday cake /ˈbɜːrθ deɪ keɪk /: bánh sinh nhật bread stick / bred stɪk /: bánh mì que bread / bred /: bánh mì không cake / k
[ 13 Th10 2020 ] 35 Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Đồ Nghề Của Đàn Ông TỪ VỰNG TIẾNG ANH [ 13 Th10 2020 ] REV ONE'S ... gourd /ɡʊrd/: trái bầu. green bean /ˌɡriːn ˈbiːn/: đậu que. kohlrabi / ˌkoʊl ˈrɑːbi/:
TO là từ báo hiệu To Infinitive. To Infinitive có thể làm chủ ngữ, bổ ngữ, tân ngữ trực tiếp cho động từ chính. Khi TO = SO AS TO = IN ORDER TO + Bare Infinitive thì TO có nghĩa là "để", dùng để trình
TOO + tính từ hoặc trạng từ : có nghĩa là QUÁ (hơn mức cần thiết, hơn mức bình thường) Ví dụ 1: This coffee is too hot. (ly cà phê này quá nóng). This place is too noisy. (chỗ này quá ồn ào) Ở vị trí
Các Từ Chỉ Tên Các Nỗi Sợ - Phobias Danh Sách Tất Cả Những Từ Về Phobia. Một "…phobia" là một chứng sợ hãi thái quá về điều gì (hoặc cái gì, con gì) đó. Ví dụ: Bạn thấy: Corpses- Necrophobia. Trong đó
(Bản chất luôn luôn thay đổi của thế giới làm con người thấy khó chịu.) 4. Cách dùng 4: dùng trong thành ngữ cố định, nên học thuộc lòng: hardly ever = hầu như không bao giờ if ever = nếu có chăng → I
fruit ( fruit không đếm được là trái cây nói chung, nói bao nhiêu trái cụ thể thì đếm được) sugar: đường (ngọt) material: vật liệu, chất liệu (vừa đếm được, vừa không đếm được) water ( water không đếm
77 Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Các Loài Chim: canary /kəˈneri/: chim hoàng yến - coucal /ˈkʊkɑːl/: bìm bịp - eurasian teal /juˈreɪʒn tiːl/: mòng két..
No mất ngon, giận mất khôn. G, H, I, K, M, N, O. No mất ngon, giận mất khôn tiếng Anh là gì? Literal translation: Food loses its taste when the eater is full, a person loses his wisdom when he is angr
Phân biệt PSYCHIATRY AND PSYCHOLOGY: Tâm thần là một nhánh của thuốc đề cập đến tâm trí con người - thường là bệnh của tâm trí biểu hiện trong hành vi phi lý. Tâm lý học là một chủ đề học thuật, khoa
Cách dùng 1: NEITHER + TRỢ ĐỘNG TỪ + CHỦ NGỮ. + Cách dùng này dùng trong văn nói để phụ hoa theo ý của một câu nói phủ định đã được nói trước đó. + Trợ động từ có thể là AM/IS/ARE hay DO/DOES hay DID
Ép dầu ép mỡ, ai nỡ ép duyên E Ép dầu ép mỡ, ai nỡ ép duyên tiếng Anh là gì? Câu này không thể dịch nghĩa đen theo từng từ mà phải dịch ý, đó là:Tình yêu không thể ép buộc được: Ép dầu ép mỡ, ai nỡ ép
HỎI ĐÁP VỀ TIẾNG ANH. MỘT BẠN ẨN DANH HỎI: Tóc xơ , da trắng ,râu là gì vậy ạ ? TIENGANHONLINE.COM XIN TRẢ LỜI BẠN NHƯ SAU: TÓC XƠ = DRY HAIR (TÓC KHÔ) HOẶC DAMAGED HAIR (TÓC HƯ TỔN) DA TRẮNG = WHITE
56 Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Trong Tiệm Tóc. bald / bɔːld /: hói đầu bangs /bæŋz/: tóc mái barber /ˈbɑːrbər/: thợ hớt tóc braid /breɪd/: bím tóc bun / bʌn/: tóc búi. - she wears her hair in a bun: cô ấ
[ 13 Th10 2020 ] REV ONE'S ENGINE là gì - Phrase of the day WORD OF THE DAY [ 12 Th10 2020 ] Thông Báo Kiểm Tra Đầu Vào Miễn Phí Lớp IELTS Band 7-8 HỌC LUYỆN THI IELTS VỚI MR THI [ 12 Th10 2020 ] REST
Cách dùng 5: AS trong so sánh bằng : AS + TÍNH TỪ/TRẠNG TỪ + AS… Ví dụ: He is as tall as his father (anh ấy cao bằng bố của anh ấy) . This is not as easy as it looks (cái này nhìn tưởng dễ nhưng không
32 Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Thiên Chúa Giáo. The Pope / ðə poʊp /: Đức Giáo Hoàng church / tʃɜːrtʃ /: nhà thờ. Bishop / ˈbɪʃəp /: Giám mục Cardinal /ˈkɑːrd ɪnl /: Đức Hồng Y Carol /ˈkærəl/: Thánh ca C
50+ Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Hóa-Mỹ Phẩm Trang Điểm. blush brush /blʌʃ brʌʃ/: cọ má hồng blusher /ˈblʌʃər/: phấn má hồng brush /brʌʃ/: cọ trang điểm comb / koʊm /: lược cotton pad /ˈkɑːtn pæd/: bông t