hoidap.edu.vn Logo

Cổng hỗ trợ Tra Cứu & Tìm Kiếm thông tin hữu ích.

Saturday, 25/07/2026
Menu
  • Trang chủ
  • Tin Học
  • Giáo Dục
  • Ngoại Ngữ
  • Bán Hàng
  • Công nghệ thông tin
  • Gia đình & Sức khỏe

hoidap.edu.vn Logo

Cổng hỗ trợ Tra Cứu & Tìm Kiếm thông tin hữu ích.

Menu
  • Trang chủ
  • Tin Học
  • Giáo Dục
  • Ngoại Ngữ
  • Bán Hàng
  • Công nghệ thông tin
  • Gia đình & Sức khỏe

Từ vựng tiếng Trung về dụng cụ vệ sinh

  • Trang chủ
  • Chủ Đề 
  • Ngoại Ngữ 
  • Tiếng Trung 
  • Từ vựng quần áo tiếng trung 
  • Từ vựng tiếng Trung về dụng cụ vệ sinh

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Nov 10, 2022Dụng cụ vệ sinh trong tiếng Trung là 清洁用品 /Qīngjié yòngpǐn/, thường dùng để chỉ tất cả các vật dụng được sử dụng trong hoạt động vệ sinh, chủ yếu bao gồm: thiết bị làm sạch, chất tẩy rửa..

Tên miền: oca.edu.vn

Link: https://oca.edu.vn/tu-vung-tieng-trung-ve-dung-cu-ve-sinh-post5722.html

Hệ thống tự động chuyển hướng. 60 Giây

Chế độ toàn màn hình

Thời gian còn lại

00:00:00
0%
 

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Bài viết liên quan: Từ vựng quần áo tiếng trung

Từ vựng tiếng Trung về Quần áo | Bảng size | Thương hiệu

Từ vựng tiếng Trung về Quần áo | Bảng size | Thương hiệu

Jun 11, 20222.Áo cộc tay của nam: 男式便装短上衣 nánshì biànzhuāng duǎn shàngyī. 3.Áo khoác ngoài kiểu thụng: 宽松外衣 kuānsōng wàiyī. 4.Áo thể thao: 运动上衣 yùndòng shàngyī. 5.Áo hai mặt (áo kép mặc được cả hai mặ

Tên miền: chinese.edu.vn Đọc thêm

Từ vựng các loại áo trong tiếng Trung

Từ vựng các loại áo trong tiếng Trung

Từ vựng đi khám bệnh trong tiếng Trung. Từ vựng các loại áo trong tiếng Trung. 1. áo cánh. 上衣. shàng yī. 2. áo gi-lê. 西装背心.

Tên miền: tuhoctiengtrung.vn Đọc thêm

[Tổng hợp] 200 từ vựng tiếng Trung về quần áo thông dụng nhất

[Tổng hợp] 200 từ vựng tiếng Trung về quần áo thông dụng nhất

Lớp vỏ áo bên ngoài cùng thì thường được làm từ các chất liệu mà có độ bền cao như polyeste và nylon.Áo phao lông vũ tiếng Trung là 羽毛大衣 (Yǔmáo dàyī), mẫu áo này dường như đang đứng top 1 trên tất toà

Tên miền: tiengtrung.com Đọc thêm

Từ Vựng Tiếng Trung Về Quần Áo

Từ Vựng Tiếng Trung Về Quần Áo

Áo. Váy. Đầm. Từ vựng tiếng trung về số đo quần áo và các thông tin khác. Các từ vựng Tiếng Trung về quần áo khác. Một số phụ kiện thời trang khác bằng Tiếng Trung. Quần áo, phụ kiện là những vật dụng

Tên miền: hoavanshz.com Đọc thêm

Từ vựng quần áo tiếng Trung | Cho trẻ em, nam, nữ & Bảng Size

Từ vựng quần áo tiếng Trung | Cho trẻ em, nam, nữ & Bảng Size

Sep 11, 2022Trong tiếng Trung động từ cho mặc quần áo là 穿 / Chuān /. Mặc đồ, y phục: 穿衣服 / Chuān yīfú /. Mặc quần: 穿裤子 / Chuān kùzi /. Đang mặc áo sơ mi: 穿着衬衫 / Chuānzhe chènshān /. Động từ cho cởi q

Tên miền: khoahoctiengtrung.com Đọc thêm

Quần Áo trong tiếng Trung: Bảng size | Từ vựng và Hội thoại

Quần Áo trong tiếng Trung: Bảng size | Từ vựng và Hội thoại

Mar 9, 2022#1.Từ vựng tiếng Trung về Quần áo NỮ #2. Từ vựng tiếng Trung về quần áo NAM #3. Từ vựng tiếng Trung về Quần áo TRẺ EM #4. Phụ kiện Quần áo trong tiếng Trung #5. Từ vựng tiếng Trung: Cắt may

Tên miền: chinese.com.vn Đọc thêm

Từ vựng tiếng Trung chủ đề quần áo - Tiếng Trung Cầm Xu

Từ vựng tiếng Trung chủ đề quần áo - Tiếng Trung Cầm Xu

Feb 3, 2021Từ vựng tiếng Trung chủ đề quần áo Post the date: 03-02-2021 Quần áo: 服装 Fúzhuāng Đồ lót, nội y: 内衣 nèiyī Áo lót của nữ: 女式内衣 nǚshì nèiyī Áo lót viền đăng ten ren của nữ: 女式花边胸衣 nǚ shì huāb

Tên miền: tiengtrungcamxu.com Đọc thêm

Tổng hợp từ vựng tiếng Trung về quần áo thông dụng nhất hiện nay

Tổng hợp từ vựng tiếng Trung về quần áo thông dụng nhất hiện nay

Jan 3, 2022Nếu bạn đang tìm kiếm mặt hàng quần áo nữ Quảng Châu (Trung Quốc) để kinh doanh hoặc đơn giản là một người đang theo học tiếng Trung, đừng bỏ qua những từ vựng tiếng Trung về quần áo nữ dướ

Tên miền: hicado.com Đọc thêm

Từ vựng tiếng Trung chủ đề quần áo, trang phục - THANHMAIHSK

Từ vựng tiếng Trung chủ đề quần áo, trang phục - THANHMAIHSK

Jun 29, 2021Từ vựng tiếng Trung chủ đề quần áo Từ vựng về chủ đề trang phục Từ vựng liên quan đến mua bán quần áo Các hãng thời trang trong tiếng Trung Những mẫu câu giao tiếp liên quan tới chủ đề tra

Tên miền: thanhmaihsk.edu.vn Đọc thêm

[Tổng hợp] Quần áo tiếng Trung : Số đo, Từ vựng, Hội thoại

[Tổng hợp] Quần áo tiếng Trung : Số đo, Từ vựng, Hội thoại

Vâng, cửa hàng chúng tôi áo sơ mi nam mẫu mã rất đa dạng và hiện đại, hợp thời trang. Ngài muốn xem áo sơ mi dài tay hay ngắn tay. -长袖的。 Cháng xiù de. Dài tay. - 好的。 今年长袖衬衫设计简单、时尚,做工精细。 这是2013年新款的男装衬衫

Tên miền: tiengtrung.vn Đọc thêm

[Tổng hợp] 150 Từ vựng tiếng Trung về chuyên ngành may mặc

[Tổng hợp] 150 Từ vựng tiếng Trung về chuyên ngành may mặc

Từ vựng tiếng Trung về kiểu quần áo trong may mặc Phạm Dương Châu 22.07.2020 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Như chúng ta đã biết, cuộc sống con người ngày càng được nâng cao hơn kéo theo nhu cần về

Tên miền: tiengtrung.com Đọc thêm

Từ vựng quần áo trong Tiếng Trung - Tiếng Trung Avika

Từ vựng quần áo trong Tiếng Trung - Tiếng Trung Avika

a, Từ vựng tiếng Trung về quần áo NỮ 1 Áo ba đờ xuy dài bằng gấm của nữ 女式织锦长外套 nǚ shì zhījǐn zhǎng wàitào 2 Áo bành-tô 大衣 dàyī 3 Áo bông 棉衣 miányī 4 Áo bơi 游泳衣 yóuyǒng yī 5 Áo bơi kiểu váy 裙式泳装 qún s

Tên miền: tiengtrungavika.vn Đọc thêm

Từ vựng Tiếng Trung về Quần áo - Tự Học Tiếng Trung online

Từ vựng Tiếng Trung về Quần áo - Tự Học Tiếng Trung online

80061 Từ vựng Tiếng Trung về Quần áo 4.7/5 - (6 bình chọn) Chào các em học viên, trong bài học hôm trước lớp mình đã học xong các từ vựng Tiếng Trung về phụ kiện quần áo rồi thì phải. Em nào chưa ôn t

Tên miền: tiengtrungnet.com Đọc thêm

Từ vựng về quần áo buôn bán trong tiếng Trung

Từ vựng về quần áo buôn bán trong tiếng Trung

1 Áo ba lỗ, áo may ô 背心 bèixīn 2 Áo hai dây 吊带衣 diàodài yī 3 Áo khoác 大衣 dàyī 4 Áo khoác 外衣 wàiyī 5 Áo kiểu cánh dơi 蝙蝠衫 biānfú shān 6 Áo len 毛衣 máoyī 7 Áo lông vũ 羽绒服 yǔróngfú 8 Áo phông T恤衫 T xùshān

Tên miền: tiengtrunghoanglien.com.vn Đọc thêm

Từ vựng tiếng Trung về quần áo - Trung tâm Ngoại Ngữ Gia Hân

Từ vựng tiếng Trung về quần áo - Trung tâm Ngoại Ngữ Gia Hân

Từ vựng tiếng Trung về quần áo. Trang phục cơ bản: 1. Quần áo: 服装 Fúzhuāng; 衣服. 2. Quần áo nam: 男装. 3. Quần áo nữ:女装. Quần áo trẻ sơ sinh: 婴儿服 yīng'ér fú.

Tên miền: www.tiengtrungvuive.edu.vn Đọc thêm

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ QUẦN ÁO (phần 1) - Hán ngữ Trác Việt

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ QUẦN ÁO (phần 1) - Hán ngữ Trác Việt

đầm trong tiếng trung - 10 thg 7, 2017 · 裙裤, qún kù, Quần đầm ... 裙式泳装, qún shì yǒngzhuāng, Áo bơi kiểu váy ... Từ khóa: từ vựng tiếng trung chủ đề quần áo.

Tên miền: marvelvietnam.com Đọc thêm

Từ vựng Tiếng Trung về Phụ Kiện Quần Áo - Web Tiếng Trung

Từ vựng Tiếng Trung về Phụ Kiện Quần Áo - Web Tiếng Trung

Phụ kiện quần áo sẽ rất thú vị cho ai đam mê về thời trang và dưới đây là những từ vựng về quần áo. Web Tiếng Trung giới thiệu đến bạn Từ vựng Tiếng Trung về Phụ Kiện Quần áo. 1. 领带Lǐngdài: cà vạt 2.

Tên miền: webtiengtrung.com Đọc thêm

Từ vựng Tiếng Trung về Quần áo - YêuTiếngTrung.com

Từ vựng Tiếng Trung về Quần áo - YêuTiếngTrung.com

Từ vựng tiếng Trung về Quần áo là gì? Những từ vựng liên quan như cổ áo, tay áo, cổ chữ V,… tiếng Trung là gì? Bài viết dưới đây, Yêu tiếng Trungsẽ cùng bạn học về chủ đề này nhé! Nếu bạn thấy bài viế

Tên miền: yeutiengtrung.com Đọc thêm

Từ vựng Tiếng Trung về Phụ kiện Quần áo - Học Tiếng Trung

Từ vựng Tiếng Trung về Phụ kiện Quần áo - Học Tiếng Trung

Từ vựng Tiếng Trung Từ vựng Tiếng Trung về Phụ kiện Quần áo Bởi CHINEMASTER - 18/10/2016 0 16108 Từ vựng Tiếng Trung về Phụ kiện Quần áo 3/5 - (2 bình chọn) HI các em học viên, hôm nay chúng ta sẽ học

Tên miền: tiengtrungnet.com Đọc thêm

Tổng hợp 100 từ vựng về quần áo trong tiếng Anh | ZIM Academy

Tổng hợp 100 từ vựng về quần áo trong tiếng Anh | ZIM Academy

4 days agoBài viết dưới đây sẽ giới thiệu đến người đọc một số từ vựng về quần áo trong tiếng Anh. Ngoài ra bài viết còn cung cấp bài tập vận dụng để giúp người đọc nắm được kiến thức tốt hơn. Các từ

Tên miền: zim.vn Đọc thêm

学习汉语 - Học Tiếng Trung (Hoa Huy): Từ vựng thời trang ( quần áo ) 服装词汇

学习汉语 - Học Tiếng Trung (Hoa Huy): Từ vựng thời trang ( quần áo ) 服装词汇

学习汉语 - Học Tiếng Trung (Hoa Huy) 华辉网络汉语课程班 Học đường HOA HUY . Thứ Năm, 7 tháng 11, 2019. Từ vựng thời trang ( quần áo ) 服装词汇

Tên miền: hoctiengtrunghoahuy.blogspot.com Đọc thêm

Từ vựng tiếng Trung về quần áo trẻ em

Từ vựng tiếng Trung về quần áo trẻ em

Mar 8, 2022Một số từ vựng quần áo trẻ em bằng tiếng Trung: 童 套衫 (tóng tàoshān): Áo chui đầu. 儿童 睡衣 (értóng shuìyī): Áo ngủ của trẻ em . 学生 服 (xuéshēng fú): Đồng phục học sinh. 儿童 内衣 (értóng nèiyī): Qu

Tên miền: saigonvina.edu.vn Đọc thêm

[Tổng hợp] 200 từ vựng tiếng Trung về quần áo thông dụng nhất

[Tổng hợp] 200 từ vựng tiếng Trung về quần áo thông dụng nhất

Fú zhuāng. Bạn đang đọc: [Tổng hợp] 200 từ vựng tiếng Trung về quần áo thông dụng nhất. Phiên Âm. 1. Quần áo ăn. 餐服. cān fú. 2. Áo ba đờ xuy dài bằng gấm của nữ.

Tên miền: luyenthingoaingu.com Đọc thêm

Từ vựng tiếng Trung chủ đề "Cửa hàng quần áo"

Từ vựng tiếng Trung chủ đề

Từ vựng tiếng Trung chủ đề "Cửa hàng quần áo" 5 năm trước TỪ VỰNG THEO CHỦ ĐỀ CỬA HÀNG QUẦN ÁO 1. Quần áo 服装 2. Áo lót 内衣 3. Áo lót của nữ 女式内衣 4. Áo lót viền đăng ten ren của nữ 女式花边胸衣 5. Áo yếm, áo

Đọc thêm

Mua quần áo trong tiếng Trung, từ vựng và mẫu câu

Mua quần áo trong tiếng Trung, từ vựng và mẫu câu

Mua quần áo trong tiếng Trung, từ vựng và mẫu câu 衬衫,衬衣 Chènshān, chènyī Áo sơ mi/ blouse or shirt 男式衬衫 nán shì chènshān Áo sơ mi nam/ men's shirt 短袖 duǎn xiù Áo sơ mi ngắn tay/ short -...

Tên miền: sites.google.com Đọc thêm

Chủ đề từ vựng về quần áo và đồ dùng cá nhân tiếng Trung ...

Chủ đề từ vựng về quần áo và đồ dùng cá nhân tiếng Trung ...

Chủ đề từ vựng về quần áo và đồ dùng cá nhân tiếng Trung. Nói đến chủ đề quần áo và đồ dùng cá nhân các bạn có thấy quen thuộc không, quần áo là những trang phục chúng ta mặc trên người hàng ngày, nó

Tên miền: sites.google.com Đọc thêm

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề về quần áo, trang phục

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề về quần áo, trang phục

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề về quần áo, trang phục Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về những từ vựng tiếng Nhật chủ đề về trang phục. Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Nghĩa 衣服 いふく ifuku Trang phục 着物 き

Tên miền: tiengnhatcoban.net Đọc thêm

Chủ đề Mua Sắm 购物: Từ vựng + Hội thoại tiếng Trung

Chủ đề Mua Sắm 购物: Từ vựng + Hội thoại tiếng Trung

Dec 22, 2020Vâng, ngài đợi một chút ạ. Tôi lập tức đem lên. (等一会儿) (Děng yīhuìr) Đợi một lúc A:这是您想看的那条裙子。 A: Zhè shì nín xiǎng kàn de nà tiáo qúnzi. Đây là váy ngài cần ạ. B:就是这个裙子了,真好看哇! 请帮我结账这条裙子。

Tên miền: thanhmaihsk.edu.vn Đọc thêm

Từ vựng tiếng Trung về dụng cụ vệ sinh

Từ vựng tiếng Trung về dụng cụ vệ sinh

Nov 10, 2022Dụng cụ vệ sinh trong tiếng Trung là 清洁用品 /Qīngjié yòngpǐn/, thường dùng để chỉ tất cả các vật dụng được sử dụng trong hoạt động vệ sinh, chủ yếu bao gồm: thiết bị làm sạch, chất tẩy rửa..

Tên miền: oca.edu.vn Đọc thêm

Chủ đề liên quan trong: Tiếng Trung

Bạn ăn cơm chưa tiếng trung
Phụ âm tiếng trung
Họ lê tiếng trung
Một ngày của tôi bằng tiếng trung
Tiếng tiều
Họ bùi trong tiếng trung
Lệ phí thi hsk
Biến âm trong tiếng trung
Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi hoặc thắc mắc nào cần được giải đáp hoặc hỗ trợ, vui lòng gửi câu hỏi và vấn đề của bạn cho chúng tôi. Chúng tôi sẽ chuyển vấn đề của bạn đến mọi người để cùng đóng góp ý kiến ​​và giúp đỡ bạn...
Gửi câu hỏi và nhận xét »

Bài viết mới

Quapharco Hướng Dẫn Chi Tiết Quapharco Cập Nhật Mới Nhất 07/2026

Bưu điện Cái Bè Hướng Dẫn Chi Tiết Bưu điện Cái Bè Cập Nhật Mới Nhất 07/2026

Tiểu Thư đỏng đảnh Nettruyen Hướng Dẫn Chi Tiết Tiểu Thư đỏng đảnh Nettruyen Cập Nhật Mới Nhất 07/2026

Giáo Xứ Thuận Hòa Tôi đang Tìm Hiểu Về Giáo Xứ Thuận Hòa Các Bạn Gặp, Tư Vấn Giúp đỡ Tôi. Xin Cảm ơn

Cám Cá Koi Giá Rẻ Cần Mọi Người Hướng Dẫn Tư Vấn Giúp đỡ Về Cám Cá Koi Giá Rẻ

Acb Quận 7 Bạn Cần Hỗ Trợ Giải đáp Tư Vấn, Tìm Kiếm Về Acb Quận 7 để Tôi Giúp Bạn

Rạp Rio Tam Kỳ Tôi đang Tìm Hiểu Về Rạp Rio Tam Kỳ Các Bạn Gặp, Tư Vấn Giúp đỡ Tôi. Xin Cảm ơn

Nguyên Hàm Của Căn U Hướng Dẫn Chi Tiết Nguyên Hàm Của Căn U Cập Nhật Mới Nhất 07/2026

Bưu điện Gia Kiệm Bạn Cần Hỗ Trợ Giải đáp Tư Vấn, Tìm Kiếm Về Bưu điện Gia Kiệm để Tôi Giúp Bạn

Ocean Là Gì Bạn Cần Hỗ Trợ Giải đáp Tư Vấn, Tìm Kiếm Về Ocean Là Gì để Tôi Giúp Bạn

Bài viết mới

Giáo dục

Ngoại Ngữ

Tin Học

Thiết kế

Kỹ năng mềm

Sales Bán Hàng

Công Nghệ Thông Tin

Sức khỏe giới tính

Phong cách sống

Nuôi Dạy Con

Hôn nhân gia đình

Nhiếp Ảnh, Dựng Phim

Khác

Phim - Anime - Truyền hình

Truyện - Tiểu thuyết - Manga

Thời trang - Giày dép - Phụ kiện

Ô tô - Xe máy

Game - Trò chơi điện tử

Y tế - Thuốc - Bệnh

Bất động sản - Xây dựng

Thú cưng - Cây cảnh

Mua sắm - Thương mại điện tử

Mẹo vặt - Kiến thức chung

Điện thoại - Thiết bị công nghệ

Thể thao - Bóng đá

Hành chính - Pháp luật

Tôn giáo - Tâm linh

Thời tiết - Môi trường

Du lịch - Địa danh

Doanh nghiệp - Công ty

Ngân hàng - Tài chính

Việc làm - Tuyển dụng

Logo hoidap.edu.vnCông Thông Tin Tư Vấn - Hỏi Đáp - Tra Cứu - Tìm Kiếm Trực Tuyến

Trang chuyên tư vấn hỗ trợ hỏi đáp, tra cứu và tìm kiếm thông tin đọc giả đang quan tâm. Chúng tôi luôn mong muốn đóng góp ý kiến và được đồng hành cùng các bạn.

Danh Mục

Follow Us

Về Chúng Tôi

  • Về chúng tôi
  • Quy Chế Hoạt Động
  • Quy định sử dụng
  • Chinh sách bảo mật
  • Điều Khoản
  • Liên Hệ

Bài viết quan tâm nhiều

  • Biểu Tượng Vpbank
  • Moto Legend
  • Mặt Trời Mọc ở đằng Nào
  • Cách Chơi Game Trên Máy Tính Casio
  • ấp Vườn Dừa Phước Tân Biên Hòa đồng Nai
  • Phim Ngược Chiều Nước Mắt Tập 35
  • Mẫu áo Cổ Tàu Nữ
  • Khát Vọng Thượng Lưu Hàn Quốc
Danh Sách Video | Danh sách Tên miền | Danh sách từ khóa | Danh sách bài viết

© 2025 Hoidap.edu.vn. Mọi bản quyền được bảo lưu.