Tra từ: đức - Từ điển Hán Nôm

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

① Ðạo đức. Cái đạo để lập thân gọi là đức. Như đức hạnh 德 行, đức tính 德 性, v.v. ② Thiện. Làm thiện cảm hoá tới người gọi là đức chính 德 政, đức hoá 德 化. ③ Ơn. Như tuý tửu bão đức 醉 酒 飽 德 ơn cho no say

Tên miền: hvdic.thivien.net

Link: https://hvdic.thivien.net/hv/đức

Hệ thống tự động chuyển hướng. 60 Giây

Thời gian còn lại

00:00:00
0%
 

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Bài viết liên quan: Chữ đức tiếng trung

Bảng chữ Cái Tiếng Trung Chuẩn & Đầy đủ nhất - Review EDU

Bảng chữ Cái Tiếng Trung Chuẩn & Đầy đủ nhất - Review EDU

Apr 6, 2021Bảng chữ cái Tiếng Trung chuẩn & đầy đủ nhất Trung Quốc là một quốc gia láng giềng của Việt Nam. Từ nhiều đời nay việc thông thương buôn bán giữa hai nước rất thuận lợi qua các cửa khẩu đượ

Tên miền: review.edu.vn Đọc thêm

Bảng Chữ Cái Tiếng Trung Full ️ Chữ Cái Trung Quốc

Bảng Chữ Cái Tiếng Trung Full ️ Chữ Cái Trung Quốc

Cách Viết Bảng Chữ Cái Tiếng Trung Đầy Đủ Vậy Cách Viết Chữ Cái Tiếng Trung Đầy Đủ đơn giản nhất là như thế nào? Bạn đọc tiếp tục theo dõi phần bên dưới nhé! Trong tiếng Việt, ta cần phải luyện viết t

Tên miền: scr.vn Đọc thêm

Họ Tên Tiếng Trung Quốc Của Bạn Dịch Từ Tiếng Việt [Đầy Đủ]

Họ Tên Tiếng Trung Quốc Của Bạn Dịch Từ Tiếng Việt [Đầy Đủ]

Tên tiếng Trung thì bạn có thể tự đặt theo ý thích. Hoặc đơn giản nhất là: dịch tên tiếng việt sang tiếng trung quốc. Và dưới đây là TOÀN BỘ tên tiếng Việt sang tiếng Trung cực kỳ đầy đủ. Ngoài ra, bạ

Tên miền: toihoctiengtrung.com Đọc thêm

Chữ Trung Quốc: 500 chữ Hán cơ bản trong tiếng Trung cần học

Chữ Trung Quốc: 500 chữ Hán cơ bản trong tiếng Trung cần học

Feb 24, 2022愛 ( 爱 ) [ái] yêu. ān 安 [an] yên ổn. Chữ Hán âm B có: 30 chữ bā 八 [bát] 8. bǎ 把 [bả] quai cầm, cán. bà 爸 [bá] tiếng gọi cha. bái 白 [bạch] trắng. bǎi 百 [bách] 100. bài 拜 [bái] lạy. bān 般 [ba

Tên miền: chinese.edu.vn Đọc thêm

Ý nghĩa chữ Trung Quốc Nhẫn, Phúc, Lộc, Thọ, Đức, An, Tâm

Ý nghĩa chữ Trung Quốc Nhẫn, Phúc, Lộc, Thọ, Đức, An, Tâm

Tại sao người ta hay dán chữ Phúc ngược lên cửa: Trong tiếng Trung, chữ đến là "到" - hán việt là Đáo. Chữ ngược là 倒 - cũng có cách đọc như chữ đến. Vì thế khi dán chữ phúc ngược lên cửa, người khác s

Tên miền: www.emg.com.vn Đọc thêm

Chữ Vạn - Wikipedia tiếng Việt

Chữ Vạn - Wikipedia tiếng Việt

Chữ Vạn hoặc swastika 卐 / sauwastika 卍 là một hình dạng hình học và là một biểu tượng tôn giáo cổ xưa trong các nền văn hóa của Á-Âu.Nó được sử dụng như một biểu tượng của thần linh và tâm linh trong

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Chữ Đức và những ý nghĩa trong từng nét bút

Chữ Đức và những ý nghĩa trong từng nét bút

Chữ Đức thư pháp đẹp Để viết được chữ Đức (德) người ta có câu: "Chim chích mà đậu cành tre, thập trên tứ dưới nhất đè chữ tâm". Chỉ cần tuân theo câu trên là các bạn có thể tự sắp xếp trình tự các bộ

Tên miền: tienamphu.com Đọc thêm

Chữ Đức trong tiếng Trung và ý nghĩa nội hàm sâu sắc | Nhớ Hán Tự

Chữ Đức trong tiếng Trung và ý nghĩa nội hàm sâu sắc | Nhớ Hán Tự

2 days agoCác bạn có thể tham khảo sách Chiết Tự Chữ Hán tại đây. Cách viết chữ Đức trong tiếng Hán. Thứ tự nét viết của chữ Đức(德) ( ảnh sưu tầm ) Để viết được chữ Đức (德) người ta có câu: "Chim chíc

Tên miền: nhohantu.com Đọc thêm

Ý nghĩa chữ Phúc, Lộc, Thọ, Đức, An, Tâm tiếng Trung Quốc

Ý nghĩa chữ Phúc, Lộc, Thọ, Đức, An, Tâm tiếng Trung Quốc

Chữ Thọ trong thư pháp Ý nghĩa chữ Nhẫn (忍) Nhẫn là sự chịu đựng bao hàm sự thong dong không vội vàng, không nóng nảy. Thể hiện tính cách bền bỉ, nén lại cái đang xảy ra không để tác động đến hành độn

Tên miền: hoctiengtrungtudau.com Đọc thêm

100+ tên tiếng Trung hay cho nam - Ý nghĩa, độc đáo, không đụng hàng!

100+ tên tiếng Trung hay cho nam - Ý nghĩa, độc đáo, không đụng hàng!

Dec 21, 2021Hán tự: 震杰 (Zhèn Jié) Ý nghĩa: "Chấn" trong "danh chấn thiên hạ" (名震天下) có nghĩa là sự rung động, chấn động. "Kiệt" trong "hào kiệt" (豪杰), "tuấn kiệt" (俊杰), có nghĩa là tài giỏi, xuất chún

Tên miền: bloganchoi.com Đọc thêm

Từ vựng tên ĐƯỜNG | PHỐ tại Việt Nam bằng tiếng Trung

Từ vựng tên ĐƯỜNG | PHỐ tại Việt Nam bằng tiếng Trung

Nov 26, 2021Cùng tìm hiểu bài viết dưới đây nhé ! #Từ vựng tiếng Trung về Đường, Phố Đường: 路 /lù/ Phố : 街 /jiē/ đại lộ: 大路(大街) /dàlù (dàjiē)/ ngõ: 巷 /xiàng/ hẻm: 胡同 /hútòng/ phí cầu đường: 通行费 /Tōngx

Tên miền: chinese.com.vn Đọc thêm

Tìm hiểu chữ Lộc tiếng Trung | Ý Nghĩa & cách viết Chính Xác

Tìm hiểu chữ Lộc tiếng Trung | Ý Nghĩa & cách viết Chính Xác

Bao gồm bộ Thị ( 礻) ở bên trái, chữ Lục (录) ở bên phải. Vì là loại chữ hình thanh, nên chữ Lộc trong tiếng Hán có ý nghĩa tế lễ trời đất, thần linh để công việc suôn sẻ, thuận lợi hanh thông phát tài

Tên miền: khoahoctiengtrung.com Đọc thêm

Chữ Tâm tiếng Hán 心 /xīn/ | Ý nghĩa & Cách viết thư pháp 2022

Chữ Tâm tiếng Hán 心 /xīn/ | Ý nghĩa & Cách viết thư pháp 2022

Jul 20, 2022Trong tiếng Hán (Giản thể & Phồn thể), nguồn gốc của chữ Tâm (心) mang nhiều ý nghĩa: . 1. Nghĩa thông thường chữ Tâm tiếng Trung #1: Đơn giản chỉ cơ quan trong cơ thể: Tâm tạng (Quả tim) h

Tên miền: mayphiendich.com Đọc thêm

Tên Tiếng Trung Các Quận, Huyện, Tỉnh Thành Việt Nam

Tên Tiếng Trung Các Quận, Huyện, Tỉnh Thành Việt Nam

TÊN TIẾNG TRUNG CÁC QUẬN, HUYỆN, TỈNH THÀNH VIỆT NAM. Phạm Dương Châu 29.10.2020 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành. Bài viết dưới đây là toàn bộ tên các Quận Huyện của 63 tỉnh thành Việt Nam bằng tiếng

Tên miền: tiengtrung.com Đọc thêm

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ PHẬT GIÁO - Web Tiếng Trung

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ PHẬT GIÁO - Web Tiếng Trung

Hãy cùng tìm hiểu bạn nhé! 1. 佛祖 fó zǔ : Phật tổ 2. 菩萨 pú sà : Bồ tát 3. 方丈室 fāng zhàng shì : nhà ở của người trụ trì 4. 罗汉堂 luó hàn táng : điện thờ La hán 5. 禅室 chán shì : phòng thiền 6. 僧寮 sēng liáo

Tên miền: webtiengtrung.com Đọc thêm

Dịch Tên Sang Tiếng Trung

Dịch Tên Sang Tiếng Trung

Thứ tự dịch tên tiếng Trung hoàn toàn giống tiếng Việt, nghĩa là bạn có thể dịch từ họ, tên đệm và tên của mình sang chữ Hán tương ứng. Dưới đây, Hoa Văn SHZ sẽ cung cấp một số họ, tên, tên đệm phổ bi

Tên miền: hoavanshz.com Đọc thêm

Chữ Đức trong tiếng Hán là gì? Ý nghĩa thư pháp tiếng Trung

Chữ Đức trong tiếng Hán là gì? Ý nghĩa thư pháp tiếng Trung

Ý nghĩa thư pháp chữ Đức Hán tự hay các quan niệm trường phái đều có ý nghĩa tốt đẹp: chỉ con người hướng tới cái thiện, lời nói thiện, suy nghĩ thiện, hướng tới từ bi, ăn ở hiền lành phúc đức cho con

Tên miền: mayphiendich.com Đọc thêm

Thư pháp tiếng Trung - Web Tiếng Trung

Thư pháp tiếng Trung - Web Tiếng Trung

Jan 14, 2021Những chữ Thư pháp tiếng Trung thường được viết. Chữ Phúc (福) Chữ Phúc nghĩa là hạnh phúc, sự may mắn. Ngày xuân treo chữ Phúc, thể hiện ước vọng, mong đợi của con người vào một cuộc sống

Tên miền: webtiengtrung.com Đọc thêm

Cách viết tiếng Trung trên điện thoại, máy tính đơn giản, nhanh chóng

Cách viết tiếng Trung trên điện thoại, máy tính đơn giản, nhanh chóng

Aug 6, 2021Dưới đây là cách kích hoạt nhanh chóng bàn phím tiếng Trung trên Windows: Bước 1: Ấn vào biểu tượng cửa sổ Windows > Truy cập Setting. Truy cập Setting Bước 2: Nhấn chọn Time & Language. Nh

Tên miền: www.thegioididong.com Đọc thêm

Tên các Nước trên Thế giới dịch bằng tiếng Trung

Tên các Nước trên Thế giới dịch bằng tiếng Trung

Nov 26, 2021Quốc gia: 国家 / Guójiā tên các nước đông nam á bằng tiếng Trung tên các nước châu âu bằng tiếng Trung tên các nước châu á bằng tiếng Trung Hy vọng với bài viết này có thể giúp các bạn tự ti

Tên miền: chinese.com.vn Đọc thêm

Tên các quốc gia bằng tiếng Trung và giải nghĩa

Tên các quốc gia bằng tiếng Trung và giải nghĩa

1, Trung Quốc - 中国 [zhōng guó] Trung Quốc có tên gọi đầy đủ là Trung Hoa Nhân dân Cộng hòa quốc - 中华人民共和国. Lấy chữ "Trung" đầu tiên ghép với chữ "Quốc" cuối cùng tạo thành tên gọi tắt là Trung Quốc -

Tên miền: nguyenquangdat.org Đọc thêm

Cách nhớ chữ trong tiếng Trung

Cách nhớ chữ trong tiếng Trung

Học viên có thể chọn 1 trong 2 hình thức học tiếng Trung hiệu quả là học tại Trung tâm hoặc học Online với Giảng viên Nguyễn Danh Vân. Địa chỉ: Số 1E ngõ 75, Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội Đi

Đọc thêm

Tìm hiểu về chữ Đức trong tiếng Trung Quốc

Tìm hiểu về chữ Đức trong tiếng Trung Quốc

Chữ Đức trong tiếng Trung là 德 dé, âm Hán Việt là đức, ý nghĩa chỉ đạo đức, phẩm hạnh, phẩm chất, tấm lòng Tìm hiểu về chữ Đức 德 dé trong tiếng Trung "Chim chích mà đậu cành tre Thập trên tứ dưới nhất

Tên miền: tiengtrunganhduong.com Đọc thêm

Chữ đức trong tiếng Trung và ý nghĩa sâu sắc - Tientrunghsk.vn

Chữ đức trong tiếng Trung và ý nghĩa sâu sắc - Tientrunghsk.vn

Chữ đức tiếng Trung có ý nghĩa như nào? Chữ Đức trong tiếng Hoa theo cuốn "Khang Hy tự điển" là "Thiện mỹ, chính đại quang minh, trong sáng". Thực ra trong lời bói quẻ thời nhà Thương và tài liệu lịch

Tên miền: tiengtrunghsk.vn Đọc thêm

CHỮ ĐỨC TRONG TIẾNG... - Tiếng Trung Ánh Dương - Cầu Giấy | Facebook

CHỮ ĐỨC TRONG TIẾNG... - Tiếng Trung Ánh Dương - Cầu Giấy | Facebook

Chữ đức trong tiếng Trung là 德 dé, âm Hán Việt là "đức", ý nghĩa chỉ đạo đức, phẩm hạnh, phẩm chất, tấm lòng. Chữ đức được tạo thành từ năm bộ thủ: bộ xích (bộ chim chích) (彳), bộ thập ( 十) , bộ mục(目

Tên miền: www.facebook.com Đọc thêm

Tra từ: đức - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: đức - Từ điển Hán Nôm

① Ðạo đức. Cái đạo để lập thân gọi là đức. Như đức hạnh 德 行, đức tính 德 性, v.v. ② Thiện. Làm thiện cảm hoá tới người gọi là đức chính 德 政, đức hoá 德 化. ③ Ơn. Như tuý tửu bão đức 醉 酒 飽 德 ơn cho no say

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Giải mã ý nghĩa chữ Đức tiếng Hán theo 3 quan niệm khác nhau

Giải mã ý nghĩa chữ Đức tiếng Hán theo 3 quan niệm khác nhau

Dec 27, 2022Chữ Đức tiếng Hán bao gồm vô vàn ý nghĩa: tri đức (nghĩa là nhận biết đức), hiếu đức (phải biết yêu thích đức) và hành đức (là phải thực hiện, làm việc đức). Chữ Đức theo quan niệm Nho giá

Tên miền: nguyentandich.com Đọc thêm

Tiếng Đức - Wikipedia tiếng Việt

Tiếng Đức - Wikipedia tiếng Việt

Tiếng Đức ( Deutsch [ˈdɔʏtʃ] ( nghe)) là một ngôn ngữ German Tây được sử dụng chủ yếu tại Trung Âu. Đây là ngôn ngữ chính thức tại Đức, Áo, Thụy Sĩ, Nam Tyrol ( Ý ), cộng đồng nói tiếng Đức tại Bỉ, và

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Bảng chữ cái tiếng Đức và cách phát âm dễ hiểu

Bảng chữ cái tiếng Đức và cách phát âm dễ hiểu

Jun 4, 2022Một số lưu ý về cách phát âm trong tiếng Đức. 1. Các nguyên âm gồm: a, i, u đọc giống như tiếng Việt. Chữ e đọc là "ê" và chữ o đọc là "ô". Đố với 3 nguyên âm bị biến đổi. ä phát âm như "a-

Tên miền: wetalent.edu.vn Đọc thêm

Chủ đề liên quan trong: Tiếng Trung

Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi hoặc thắc mắc nào cần được giải đáp hoặc hỗ trợ, vui lòng gửi câu hỏi và vấn đề của bạn cho chúng tôi. Chúng tôi sẽ chuyển vấn đề của bạn đến mọi người để cùng đóng góp ý kiến ​​và giúp đỡ bạn...
Gửi câu hỏi và nhận xét »