Tra từ: dã - Từ điển Hán Nôm
Từ điển trích dẫn. 1. (Động) Đúc, rèn, luyện. Như: "dã kim" 冶 金 đúc kim loại. 2. (Động) Hun đúc. Như: "đào dã tính tình" 陶 冶 性 情 hun đúc tính tình. 3. (Danh) Thợ đúc. Trang Tử 莊 子: "Kim nhất dĩ thiên
Tên miền: hvdic.thivien.net
Link: https://hvdic.thivien.net/hv/dã
Thời gian còn lại
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Bài viết liên quan: Da diết nghĩa là gì
Đa tình là gì? Dấu hiệu nhận biết người có tính đa tình
Nov 11, 2021Để giải đáp cho những thắc mắc này thì chúng ta hãy cùng tìm hiểu về khái niệm đa tình là gì cùng các dấu hiệu thường thấy trong bài viết dưới đây nhé. Tóm tắt [ hide] 1 Đa tình là gì? 2 D
Đa diện - Wikipedia tiếng Việt
Hình đa diện gồm một số hữu hạn đa giác phẳng thỏa mãn hai điều kiện: a) Hai đa giác bất kì hoặc không có điểm chung, hoặc có một đỉnh chung, hoặc có một cạnh chung. b) Mỗi cạnh của một đa giác là cạn
Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm
Đa đoan là gì? Nhận biết tướng người có số kiếp đa đoan
Nov 18, 2021Đa đoan nghĩa là gì? Đa đoan là một nét tính cách thường được dùng để chỉ người phụ nữ. Khi nhắc tới đa đoan, nhiều người thường hay nghĩ tới một nét tính cách có phần tiêu cực. Dựa theo c
Tên miền: ruaxetudong.org Đọc thêm
da diết - Wiktionary tiếng Việt
da diết ( Tình cảm) Thấm thía và day dứt không nguôi . Nỗi buồn da diết. Nhớ da diết. Tham khảo "da diết". Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí ( chi tiết) Thể loại: Mục từ tiếng Việt Mục từ
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
Nghĩa của từ Da diết - Từ điển Việt - Việt
Da diết Tính từ (tình cảm) thấm thía và day dứt không nguôi buồn da diết nỗi nhớ ngày càng da diết tác giả Khách Tìm từ này tại : NHÀ TÀI TRỢ Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN Cơ qua
"da diết" là gì? Nghĩa của từ da diết trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
Nghĩa của từ da diết trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt [q-s 1 ]- [a 2 -qs]间期 da diết - t. (Tình cảm) thấm thía và day dứt không nguôi. Nỗi buồn da diết. Nhớ da diết. nt&p. Thấm thía, day dứt, không
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
da diết nghĩa là gì?
da diết Trong từ điển tiếng Việt, cụm từ "da diết" là một danh từ ý chỉ sự khắc khoải, thấm thía, day dứt kéo dài không thể nào nguôi được của một người, thường dùng trong chuyện tình cảm Ví dụ: Anh đ
Tên miền: www.từ-điển.com Đọc thêm
da diết là gì? hiểu thêm văn hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
da diết có nghĩa là: - t. (Tình cảm) thấm thía và day dứt không nguôi. Nỗi buồn da diết. Nhớ da diết. Đây là cách dùng da diết Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mớ
Tên miền: tudienso.com Đọc thêm
Da diết là gì, Nghĩa của từ Da diết | Từ điển Việt - Việt
Da diết Tính từ (tình cảm) thấm thía và day dứt không nguôi buồn da diết nỗi nhớ ngày càng da diết Các từ tiếp theo Da dâu Danh từ màu đỏ sẫm như màu quả dâu chín. Da dẻ Danh từ da người nhìn vẻ bề ng
Tên miền: www.rung.vn Đọc thêm
da diết nghĩa là gì|Ý nghĩa của từ da diết
da diết nghĩa là gì ? t. (Tình cảm) thấm thía và day dứt không nguôi. Nỗi buồn da diết. Nhớ da diết.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "da diết". Những từ có chứa "da diết" in its definition in Viet
Tên miền: nghialagi.net Đọc thêm
"da diết" là gì? Nghĩa của từ da diết trong tiếng Pháp. Từ điển Việt-Pháp
Nghĩa của từ 'da diết' trong tiếng Pháp. da diết là gì? Tra cứu từ điển trực tuyến. ... Nhớ da diết. nt&p. Thấm thía, day dứt, không nguôi. Nỗi buồn da diết. Nhớ da diết. Anh-Việt ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
da diết tiếng Trung là gì? - Từ điển Việt-Trung
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ da diết trong tiếng Trung và cách phát âm da diết tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ da diết tiếng Trung nghĩa là gì. da diết (phát â
Tên miền: tudienso.com Đọc thêm
da diết Tiếng Nhật là gì? Nghĩa của từ da diết trong Tiếng Nhật
Nghĩa của từ da diết trong Tiếng Nhật Lưu lại - {grawing} - {tormenting} Đặt câu với từ da diết Bạn cần đặt câu với từ da diết, nhưng còn đang gặp khó khăn chưa biết đặt thế nào. Vậy hãy tham khảo nhữ
Tên miền: atudien.com Đọc thêm
'da diết' là gì?. Nghĩa của từ 'da diết'
1. Tuy nhiên, hàng ngày tôi nhớ chồng con da diết. 2. Bao trùm Lửa Thiêng là một nỗi buồn mênh mang da diết. 3. Mình nhớ anh ấy da diết, ngay cả khi đang nhóm họp. 4. Mỗi lần nhìn bức ảnh, tôi lại nhớ
Tên miền: vi.vdict.pro Đọc thêm
Từ Điển Tiếng Việt " Da Diết Là Gì ? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt Da Diết ...
Jan 1, 2022Đang xem: Da diết là gì . Thứ Hai, Tháng Tám 29 2022 . Breaking News. ... Hiểu Thêm Văn Hóa Việt Da Diết Nghĩa Là Gì. ChiQuyet 01/01/2022. 0 7 Less than a minute. da diết - t. (Tình cảm) th
Tên miền: ecogreengiapnhi.net Đọc thêm
Từ Điển - Từ da diết có ý nghĩa gì
Hết sức sâu nặng và day dứt trong lòng: nhớ quê da diết o buồn da diết. Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt. da diết. trgt Rất đỗi: Tôi da diết nhớ người anh mà cũng là người thầy dìu dắt tôi (Sơn
Tên miền: chunom.net Đọc thêm
da diết là gì, da diết viết tắt, định nghĩa, ý nghĩa - by24h.com
Là tâm trạng, suy nghĩ của ai đó về một điều gì đó hoặc một người nào đó (tình cảm) thấm thía và day dứt không nguôi. 0 27 Tháng Bảy, 2016 at 12:17 chiều dm.hkt.144 ( Level: 0 ) là tình yêu thương Com
Phép tịnh tiến da diết thành Tiếng Anh, ví dụ trong ngữ cảnh, phát âm
da diết bằng Tiếng Anh Phép tịnh tiến da diết thành Tiếng Anh là: grawing, passionate, tormenting (ta đã tìm được phép tịnh tiến 3). Các câu mẫu có da diết chứa ít nhất 11 phép tịnh tiến. da diết bản
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
Nghĩa của từ Tha thiết - Từ điển Việt - Việt
Nghĩa của từ Tha thiết - Từ điển Việt - Việt Lịch sử Tha thiết Tính từ (tình cảm) thắm thiết làm cho gắn bó hết lòng, luôn luôn nghĩ đến, quan tâm đến yêu tha thiết lời lẽ tha thiết Đồng nghĩa: thiết
da diết Tiếng Đức là gì? Nghĩa của từ da diết trong Tiếng Đức
Nghĩa của từ da diết trong Tiếng Đức Lưu lại @da diết - [tormenting] peinigend, schikanierend Đặt câu với từ da diết Bạn cần đặt câu với từ da diết, nhưng còn đang gặp khó khăn chưa biết đặt thế nào.
Tên miền: atudien.com Đọc thêm
TOP 9 da diết nghĩa là gì HAY và MỚI NHẤT
Bạn đang thắc mắc về câu hỏi da diết nghĩa là gì nhưng chưa có câu trả lời, vậy hãy để kienthuctudonghoa.com tổng hợp và liệt kê ra những top bài viết có câu trả lời cho câu hỏi da diết nghĩa là gì, t
Tên miền: kienthuctudonghoa.com Đọc thêm
Top 10 Da Diết Là Gì - KTHN
Jul 31, 2022Trong từ điển tiếng Việt, cụm từ "da diết" là một danh từ ý chỉ sự khắc khoải, thấm thía, day dứt kéo dài … Khớp với kết quả tìm kiếm: Khớp với kết quả tìm kiếm: Nghĩa của từ da diết trong
Tên miền: kthn.edu.vn Đọc thêm
TOP 9 da diết là gì HAY và MỚI NHẤT
1 1.da diết - Wiktionary tiếng Việt; 2 2.Nghĩa của từ Da diết - Từ điển Việt; 3 3.da diết là gì? hiểu thêm văn hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt; 4 4.Từ Điển - Từ da diết có ý nghĩa gì - Chữ Nôm; 5 5.da d
Tên miền: kienthuctudonghoa.com Đọc thêm
Riết là gì, Nghĩa của từ Riết | Từ điển Việt - Việt - Rung.vn
Riết Mục lục 1 Động từ 1.1 làm cho vòng thắt thu nhỏ lại để buộc, ôm thật chặt 2 Phụ từ 2.1 (làm việc gì) với sự chú ý tập trung tối đa, quyết không rời công việc, không rời đối tượng, cho kì đạt kết
Tên miền: www.rung.vn Đọc thêm
da diết trong Tiếng Anh là gì?
da diết * ttừ grawing; tormenting; grievous nhớ da diết to be tormented by a deep longing * phó từ deeply, passionately Từ điển Việt Anh - Hồ Ngọc Đức da diết * adj grawing; tormenting nhớ da diết: To
Tên miền: englishsticky.com Đọc thêm
Tra từ: dã - Từ điển Hán Nôm
Từ điển trích dẫn. 1. (Động) Đúc, rèn, luyện. Như: "dã kim" 冶 金 đúc kim loại. 2. (Động) Hun đúc. Như: "đào dã tính tình" 陶 冶 性 情 hun đúc tính tình. 3. (Danh) Thợ đúc. Trang Tử 莊 子: "Kim nhất dĩ thiên
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Thiết tha là gì? - Tạp chí Đáng Nhớ
"Thiết tha" trong tiếng Việt chỉ sự gắn bό hết lὸng, luôn luôn nghῖ đến, quan tâm đến ai đό hay việc gὶ đό, ngoài ra cὸn mang nghῖa mong mὀi, mong được đάp ứng, cho nên mới cό cάch nόi "tôi tha thiết
Tên miền: dangnho.com Đọc thêm
Đa tình là gì? Dấu hiệu nhận biết người đa tình.
Jun 28, 2021Định nghĩa đa tình là gì? Đa tình là một từ ghép, đa là nghĩa là nhiều, đa dạng, phong phú, lớn, tình được hiểu là tình yêu, tình nghĩa, tình cảm. ... họ vẫn chưa hiểu gì về bạn vậy mà đã
Tên miền: muahangdambao.com Đọc thêm
nhớ da diết trong Tiếng Anh là gì?
nhớ da diết trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ nhớ da diết sang Tiếng Anh. Từ điển Việt Anh - VNE.
Tên miền: englishsticky.com Đọc thêm
Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi hoặc thắc mắc nào cần được giải đáp hoặc hỗ trợ, vui lòng gửi câu hỏi và vấn đề của bạn cho chúng tôi. Chúng tôi sẽ chuyển vấn đề của bạn đến mọi người để cùng đóng góp ý kiến và giúp đỡ bạn...
Gửi câu hỏi và nhận xét »Bài viết mới
Hướng Dẫn Chi Tiết Quapharco Cập Nhật Mới Nhất 07/2026
Hướng Dẫn Chi Tiết Bưu điện Cái Bè Cập Nhật Mới Nhất 07/2026
Hướng Dẫn Chi Tiết Tiểu Thư đỏng đảnh Nettruyen Cập Nhật Mới Nhất 07/2026
Tôi đang Tìm Hiểu Về Giáo Xứ Thuận Hòa Các Bạn Gặp, Tư Vấn Giúp đỡ Tôi. Xin Cảm ơn
Cần Mọi Người Hướng Dẫn Tư Vấn Giúp đỡ Về Cám Cá Koi Giá Rẻ
Bạn Cần Hỗ Trợ Giải đáp Tư Vấn, Tìm Kiếm Về Acb Quận 7 để Tôi Giúp Bạn
Tôi đang Tìm Hiểu Về Rạp Rio Tam Kỳ Các Bạn Gặp, Tư Vấn Giúp đỡ Tôi. Xin Cảm ơn
Hướng Dẫn Chi Tiết Nguyên Hàm Của Căn U Cập Nhật Mới Nhất 07/2026
Bạn Cần Hỗ Trợ Giải đáp Tư Vấn, Tìm Kiếm Về Bưu điện Gia Kiệm để Tôi Giúp Bạn
Bạn Cần Hỗ Trợ Giải đáp Tư Vấn, Tìm Kiếm Về Ocean Là Gì để Tôi Giúp Bạn








