Tra từ: dã - Từ điển Hán Nôm

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Từ điển trích dẫn. 1. (Động) Đúc, rèn, luyện. Như: "dã kim" 冶 金 đúc kim loại. 2. (Động) Hun đúc. Như: "đào dã tính tình" 陶 冶 性 情 hun đúc tính tình. 3. (Danh) Thợ đúc. Trang Tử 莊 子: "Kim nhất dĩ thiên

Tên miền: hvdic.thivien.net

Link: https://hvdic.thivien.net/hv/dã

Hệ thống tự động chuyển hướng. 60 Giây

Thời gian còn lại

00:00:00
0%
 

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Bài viết liên quan: Da diết nghĩa là gì

Đa tình là gì? Dấu hiệu nhận biết người có tính đa tình

Đa tình là gì? Dấu hiệu nhận biết người có tính đa tình

Nov 11, 2021Để giải đáp cho những thắc mắc này thì chúng ta hãy cùng tìm hiểu về khái niệm đa tình là gì cùng các dấu hiệu thường thấy trong bài viết dưới đây nhé. Tóm tắt [ hide] 1 Đa tình là gì? 2 D

Tên miền: palada.vn Đọc thêm

Đa diện - Wikipedia tiếng Việt

Đa diện - Wikipedia tiếng Việt

Hình đa diện gồm một số hữu hạn đa giác phẳng thỏa mãn hai điều kiện: a) Hai đa giác bất kì hoặc không có điểm chung, hoặc có một đỉnh chung, hoặc có một cạnh chung. b) Mỗi cạnh của một đa giác là cạn

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Đa đoan là gì? Nhận biết tướng người có số kiếp đa đoan

Đa đoan là gì? Nhận biết tướng người có số kiếp đa đoan

Nov 18, 2021Đa đoan nghĩa là gì? Đa đoan là một nét tính cách thường được dùng để chỉ người phụ nữ. Khi nhắc tới đa đoan, nhiều người thường hay nghĩ tới một nét tính cách có phần tiêu cực. Dựa theo c

Tên miền: ruaxetudong.org Đọc thêm

da diết - Wiktionary tiếng Việt

da diết - Wiktionary tiếng Việt

da diết ( Tình cảm) Thấm thía và day dứt không nguôi . Nỗi buồn da diết. Nhớ da diết. Tham khảo "da diết". Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí ( chi tiết) Thể loại: Mục từ tiếng Việt Mục từ

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Nghĩa của từ Da diết - Từ điển Việt - Việt

Nghĩa của từ Da diết - Từ điển Việt - Việt

Da diết Tính từ (tình cảm) thấm thía và day dứt không nguôi buồn da diết nỗi nhớ ngày càng da diết tác giả Khách Tìm từ này tại : NHÀ TÀI TRỢ Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN Cơ qua

Đọc thêm

"da diết" là gì? Nghĩa của từ da diết trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt

Nghĩa của từ da diết trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt [q-s 1 ]- [a 2 -qs]间期 da diết - t. (Tình cảm) thấm thía và day dứt không nguôi. Nỗi buồn da diết. Nhớ da diết. nt&p. Thấm thía, day dứt, không

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

da diết nghĩa là gì?

da diết nghĩa là gì?

da diết Trong từ điển tiếng Việt, cụm từ "da diết" là một danh từ ý chỉ sự khắc khoải, thấm thía, day dứt kéo dài không thể nào nguôi được của một người, thường dùng trong chuyện tình cảm Ví dụ: Anh đ

Tên miền: www.từ-điển.com Đọc thêm

da diết là gì? hiểu thêm văn hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

da diết là gì? hiểu thêm văn hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

da diết có nghĩa là: - t. (Tình cảm) thấm thía và day dứt không nguôi. Nỗi buồn da diết. Nhớ da diết. Đây là cách dùng da diết Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mớ

Tên miền: tudienso.com Đọc thêm

Da diết là gì, Nghĩa của từ Da diết | Từ điển Việt - Việt

Da diết là gì, Nghĩa của từ Da diết | Từ điển Việt - Việt

Da diết Tính từ (tình cảm) thấm thía và day dứt không nguôi buồn da diết nỗi nhớ ngày càng da diết Các từ tiếp theo Da dâu Danh từ màu đỏ sẫm như màu quả dâu chín. Da dẻ Danh từ da người nhìn vẻ bề ng

Tên miền: www.rung.vn Đọc thêm

da diết nghĩa là gì|Ý nghĩa của từ da diết

da diết nghĩa là gì|Ý nghĩa của từ da diết

da diết nghĩa là gì ? t. (Tình cảm) thấm thía và day dứt không nguôi. Nỗi buồn da diết. Nhớ da diết.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "da diết". Những từ có chứa "da diết" in its definition in Viet

Tên miền: nghialagi.net Đọc thêm

"da diết" là gì? Nghĩa của từ da diết trong tiếng Pháp. Từ điển Việt-Pháp

Nghĩa của từ 'da diết' trong tiếng Pháp. da diết là gì? Tra cứu từ điển trực tuyến. ... Nhớ da diết. nt&p. Thấm thía, day dứt, không nguôi. Nỗi buồn da diết. Nhớ da diết. Anh-Việt ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

da diết tiếng Trung là gì? - Từ điển Việt-Trung

da diết tiếng Trung là gì? - Từ điển Việt-Trung

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ da diết trong tiếng Trung và cách phát âm da diết tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ da diết tiếng Trung nghĩa là gì. da diết (phát â

Tên miền: tudienso.com Đọc thêm

da diết Tiếng Nhật là gì? Nghĩa của từ da diết trong Tiếng Nhật

da diết Tiếng Nhật là gì? Nghĩa của từ da diết trong Tiếng Nhật

Nghĩa của từ da diết trong Tiếng Nhật Lưu lại - {grawing} - {tormenting} Đặt câu với từ da diết Bạn cần đặt câu với từ da diết, nhưng còn đang gặp khó khăn chưa biết đặt thế nào. Vậy hãy tham khảo nhữ

Tên miền: atudien.com Đọc thêm

'da diết' là gì?. Nghĩa của từ 'da diết'

'da diết' là gì?. Nghĩa của từ 'da diết'

1. Tuy nhiên, hàng ngày tôi nhớ chồng con da diết. 2. Bao trùm Lửa Thiêng là một nỗi buồn mênh mang da diết. 3. Mình nhớ anh ấy da diết, ngay cả khi đang nhóm họp. 4. Mỗi lần nhìn bức ảnh, tôi lại nhớ

Tên miền: vi.vdict.pro Đọc thêm

Từ Điển Tiếng Việt " Da Diết Là Gì ? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt Da Diết ...

Từ Điển Tiếng Việt

Jan 1, 2022Đang xem: Da diết là gì . Thứ Hai, Tháng Tám 29 2022 . Breaking News. ... Hiểu Thêm Văn Hóa Việt Da Diết Nghĩa Là Gì. ChiQuyet 01/01/2022. 0 7 Less than a minute. da diết - t. (Tình cảm) th

Tên miền: ecogreengiapnhi.net Đọc thêm

Từ Điển - Từ da diết có ý nghĩa gì

Từ Điển - Từ da diết có ý nghĩa gì

Hết sức sâu nặng và day dứt trong lòng: nhớ quê da diết o buồn da diết. Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt. da diết. trgt Rất đỗi: Tôi da diết nhớ người anh mà cũng là người thầy dìu dắt tôi (Sơn

Tên miền: chunom.net Đọc thêm

da diết là gì, da diết viết tắt, định nghĩa, ý nghĩa - by24h.com

da diết là gì, da diết viết tắt, định nghĩa, ý nghĩa - by24h.com

Là tâm trạng, suy nghĩ của ai đó về một điều gì đó hoặc một người nào đó (tình cảm) thấm thía và day dứt không nguôi. 0 27 Tháng Bảy, 2016 at 12:17 chiều dm.hkt.144 ( Level: 0 ) là tình yêu thương Com

Tên miền: by24h.com Đọc thêm

Phép tịnh tiến da diết thành Tiếng Anh, ví dụ trong ngữ cảnh, phát âm

Phép tịnh tiến da diết thành Tiếng Anh, ví dụ trong ngữ cảnh, phát âm

da diết bằng Tiếng Anh Phép tịnh tiến da diết thành Tiếng Anh là: grawing, passionate, tormenting (ta đã tìm được phép tịnh tiến 3). Các câu mẫu có da diết chứa ít nhất 11 phép tịnh tiến. da diết bản

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

Nghĩa của từ Tha thiết - Từ điển Việt - Việt

Nghĩa của từ Tha thiết - Từ điển Việt - Việt

Nghĩa của từ Tha thiết - Từ điển Việt - Việt Lịch sử Tha thiết Tính từ (tình cảm) thắm thiết làm cho gắn bó hết lòng, luôn luôn nghĩ đến, quan tâm đến yêu tha thiết lời lẽ tha thiết Đồng nghĩa: thiết

Đọc thêm

da diết Tiếng Đức là gì? Nghĩa của từ da diết trong Tiếng Đức

da diết Tiếng Đức là gì? Nghĩa của từ da diết trong Tiếng Đức

Nghĩa của từ da diết trong Tiếng Đức Lưu lại @da diết - [tormenting] peinigend, schikanierend Đặt câu với từ da diết Bạn cần đặt câu với từ da diết, nhưng còn đang gặp khó khăn chưa biết đặt thế nào.

Tên miền: atudien.com Đọc thêm

TOP 9 da diết nghĩa là gì HAY và MỚI NHẤT

TOP 9 da diết nghĩa là gì HAY và MỚI NHẤT

Bạn đang thắc mắc về câu hỏi da diết nghĩa là gì nhưng chưa có câu trả lời, vậy hãy để kienthuctudonghoa.com tổng hợp và liệt kê ra những top bài viết có câu trả lời cho câu hỏi da diết nghĩa là gì, t

Tên miền: kienthuctudonghoa.com Đọc thêm

Top 10 Da Diết Là Gì - KTHN

Top 10 Da Diết Là Gì - KTHN

Jul 31, 2022Trong từ điển tiếng Việt, cụm từ "da diết" là một danh từ ý chỉ sự khắc khoải, thấm thía, day dứt kéo dài … Khớp với kết quả tìm kiếm: Khớp với kết quả tìm kiếm: Nghĩa của từ da diết trong

Tên miền: kthn.edu.vn Đọc thêm

TOP 9 da diết là gì HAY và MỚI NHẤT

TOP 9 da diết là gì HAY và MỚI NHẤT

1 1.da diết - Wiktionary tiếng Việt; 2 2.Nghĩa của từ Da diết - Từ điển Việt; 3 3.da diết là gì? hiểu thêm văn hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt; 4 4.Từ Điển - Từ da diết có ý nghĩa gì - Chữ Nôm; 5 5.da d

Tên miền: kienthuctudonghoa.com Đọc thêm

Riết là gì, Nghĩa của từ Riết | Từ điển Việt - Việt - Rung.vn

Riết là gì, Nghĩa của từ Riết | Từ điển Việt - Việt - Rung.vn

Riết Mục lục 1 Động từ 1.1 làm cho vòng thắt thu nhỏ lại để buộc, ôm thật chặt 2 Phụ từ 2.1 (làm việc gì) với sự chú ý tập trung tối đa, quyết không rời công việc, không rời đối tượng, cho kì đạt kết

Tên miền: www.rung.vn Đọc thêm

da diết trong Tiếng Anh là gì?

da diết trong Tiếng Anh là gì?

da diết * ttừ grawing; tormenting; grievous nhớ da diết to be tormented by a deep longing * phó từ deeply, passionately Từ điển Việt Anh - Hồ Ngọc Đức da diết * adj grawing; tormenting nhớ da diết: To

Tên miền: englishsticky.com Đọc thêm

Tra từ: dã - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: dã - Từ điển Hán Nôm

Từ điển trích dẫn. 1. (Động) Đúc, rèn, luyện. Như: "dã kim" 冶 金 đúc kim loại. 2. (Động) Hun đúc. Như: "đào dã tính tình" 陶 冶 性 情 hun đúc tính tình. 3. (Danh) Thợ đúc. Trang Tử 莊 子: "Kim nhất dĩ thiên

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Thiết tha là gì? - Tạp chí Đáng Nhớ

Thiết tha là gì? - Tạp chí Đáng Nhớ

"Thiết tha" trong tiếng Việt chỉ sự gắn bό hết lὸng, luôn luôn nghῖ đến, quan tâm đến ai đό hay việc gὶ đό, ngoài ra cὸn mang nghῖa mong mὀi, mong được đάp ứng, cho nên mới cό cάch nόi "tôi tha thiết

Tên miền: dangnho.com Đọc thêm

Đa tình là gì? Dấu hiệu nhận biết người đa tình.

Đa tình là gì? Dấu hiệu nhận biết người đa tình.

Jun 28, 2021Định nghĩa đa tình là gì? Đa tình là một từ ghép, đa là nghĩa là nhiều, đa dạng, phong phú, lớn, tình được hiểu là tình yêu, tình nghĩa, tình cảm. ... họ vẫn chưa hiểu gì về bạn vậy mà đã

Tên miền: muahangdambao.com Đọc thêm

nhớ da diết trong Tiếng Anh là gì?

nhớ da diết trong Tiếng Anh là gì?

nhớ da diết trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ nhớ da diết sang Tiếng Anh. Từ điển Việt Anh - VNE.

Tên miền: englishsticky.com Đọc thêm

Chủ đề liên quan trong: Khác

Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi hoặc thắc mắc nào cần được giải đáp hoặc hỗ trợ, vui lòng gửi câu hỏi và vấn đề của bạn cho chúng tôi. Chúng tôi sẽ chuyển vấn đề của bạn đến mọi người để cùng đóng góp ý kiến ​​và giúp đỡ bạn...
Gửi câu hỏi và nhận xét »