Ngữ pháp N2: ~ に沿って

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Cấu trúc: [名] + に沿って (にそって) Ý nghĩa: men theo/ dọc theo (con đường/ dòng sông v.v); theo/ dựa theo (kế hoạch/ quy định) Ví dụ: ① この道を線路(せんろ) に沿って 真っすぐ行くと、左側に中華料理屋(ちゅうかりょうりや)があります。 → Đi thẳng dọc theo

Tên miền: bikae.net

Link: https://bikae.net/ngu-phap/ngu-phap-n2-ni-sotte

Hệ thống tự động chuyển hướng. 60 Giây

Thời gian còn lại

00:00:00
0%
 

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Bài viết liên quan: によって ngữ pháp

Học Ngữ Pháp JLPT N3: によって (ni yotte) - JLPT Sensei Việt Nam

Học Ngữ Pháp JLPT N3: によって (ni yotte) - JLPT Sensei Việt Nam

Ngữ Pháp N3 によって (ni yotte) Ý Nghĩa (意味) 『によって』Diễn đạt chủ thể của động từ,mang nghĩa " được/bởi…". Biểu thị nguyên nhân,lý do. Diễn tả phương pháp thực hiện. Diễn tả tùy theo ~ mà khác. Cách Dùng (使

Tên miền: jlptvietnam.com Đọc thêm

によって ngữ pháp - ni yotte - Ngữ pháp N3

によって ngữ pháp - ni yotte - Ngữ pháp N3

Ví dụ ngữ pháp によって ・テストの結果 によって 、クラスが決まる。 Lớp được quyết định bởi kết quả của bài kiểm tra. ・毎日、早く起きること によって 、体の調子がよくなってきた。 Nhờ dậy sớm mỗi ngày, tình trạng thể chất của tôi đã được cải thiện. ・その問題は

Tên miền: tiengnhatmoingay.com Đọc thêm

Học Ngữ Pháp JLPT N4: によって (ni yotte) - JLPT Sensei Việt Nam

Học Ngữ Pháp JLPT N4: によって (ni yotte) - JLPT Sensei Việt Nam

Ngữ Pháp N4 によって (ni yotte) Ý Nghĩa (意味) Khi dùng các động từ biểu thị sự "sáng tạo", "tạo ra", "tìm thấy"…ở thể bị động thì chúng ta không dùng『に』mà dùng『によって』để biểu thị chủ thể của hành vi. Do/bởi…

Tên miền: jlptvietnam.com Đọc thêm

Ngữ pháp N3: ~ によって

Ngữ pháp N3: ~ によって

1. Chỉ phương tiện, cách thức: "bằng, qua, thông qua" Cấu trúc: Danh từ + によって・により Danh từ 1 + による + Danh từ 2 ① アンケート調査(ちょうさ) によって/により 、消費者(しょうひしゃ)の考えがよく分かりました。 → Thông qua khảo sát chúng tôi đã hiểu

Tên miền: bikae.net Đọc thêm

Cấu trúc ngữ pháp によって niyotte, ni yotte - Ngữ pháp tiếng Nhật

Cấu trúc ngữ pháp によって niyotte, ni yotte - Ngữ pháp tiếng Nhật

Cách dùng ngữ pháp によって 1 : N + によって Ý nghĩa : Do N, bởi vì N, mang nghĩa chỉ nguyên nhân. Ví dụ : 彼は地震によって財産が全部なくなった。 Kare ha jishin ni yotte zaisan ga zenbu nakunatta. Anh ấy bị mất tất cả tài sản b

Tên miền: tuhoconline.net Đọc thêm

NGỮ PHÁP N3- ~によって | Ngữ Pháp Tiếng Nhật Online

NGỮ PHÁP N3- ~によって | Ngữ Pháp Tiếng Nhật Online

Danh Từ + によって/により Danh Từ 1+ による + Danh Từ 2 Ý nghĩa: Dùng để diễn tả phương pháp, biện pháp hay cách thức. ~により là cách nói trang trọng và mang tính văn viết. ~による Là hình thức ghép nối danh từ, bổ

Tên miền: nguphaptiengnhat.net Đọc thêm

[Ngữ Pháp N3] ~ によって/により/による:Bằng, Qua, Thông Qua, Vì, Do, Bởi, Phụ ...

[Ngữ Pháp N3] ~ によって/により/による:Bằng, Qua, Thông Qua, Vì, Do, Bởi, Phụ ...

① 地震 じしん によって、ビル が 壊 こわ れました。 → Tòa nhà bị hỏng vì động đất. ② 台風 たいふう によって、 橋 はし が 壊 こわ れました。 → Cây cầu bị hỏng do bão. ③ 津波 つなみ によって、 多 おお くの 人 ひと が 亡 な くなりました。 → Nhiều người đã chết do sóng thần. ④

Tên miền: www.tiengnhatdongian.com Đọc thêm

[Ngữ pháp N3] - Ngữ pháp によって

[Ngữ pháp N3] - Ngữ pháp によって

によって: do, bởi vì 2.2. によって: bởi, nhờ 2.3. によって: bằng cách, thông qua 2.4. によって: tùy vào 2.5. によって: dựa trên 2.6. So sánh によって và によっては 1. Cấu trúc によって ngữ pháp chung: Danh Từ + によって/により Danh Từ 1+ によ

Tên miền: jlpttest.vn Đọc thêm

[Ngữ pháp N3] によっては [ni yottewa] | Tiếng Nhật Pro.net

[Ngữ pháp N3] によっては [ni yottewa] | Tiếng Nhật Pro.net

- Ngữ pháp JLPT N3, JLPT N2 ※用法:「~によっては」の用法の一部である。 「~「ある~の場合は~のこともある」と言いたい時に使われる。 様々な種類の中の一つだけを取り出して述べる言い方である。 例 [Ví dụ]: ① 習慣 しゅうかん は国 くに によっては 違 ちが う。 Phong tục thì mỗi nước sẽ khác nhau. ② この地方 ちほう

Tên miền: www.tiengnhatpro.net Đọc thêm

Ngữ pháp N2: ~ に沿って

Ngữ pháp N2: ~ に沿って

Cấu trúc: [名] + に沿って (にそって) Ý nghĩa: men theo/ dọc theo (con đường/ dòng sông v.v); theo/ dựa theo (kế hoạch/ quy định) Ví dụ: ① この道を線路(せんろ) に沿って 真っすぐ行くと、左側に中華料理屋(ちゅうかりょうりや)があります。 → Đi thẳng dọc theo

Tên miền: bikae.net Đọc thêm

Ngữ pháp N3: 〜によって - Tài liệu tiếng Nhật

Ngữ pháp N3: 〜によって - Tài liệu tiếng Nhật

N + によって N + による + N Phần danh từ đứng trước によって/ による là thể hiện phương pháp, cơ sở để có được vế đằng sau. Đối với による, danh từ phía sau là danh từ được bổ nghĩa bằng cả cụm "N + による" chỉ phương ph

Tên miền: tailieutiengnhat.net Đọc thêm

Ngữ pháp によって-Ngữ pháp N3 JLPT

Ngữ pháp によって-Ngữ pháp N3 JLPT

Ngữ pháp によって Cấu trúc 1: N + によって Ý nghĩa 1: - Dịch: Nhờ, dựa trên, căn cứ theo - Đi sau danh từ hoặc sau thành phần「nghi vấn từ …か」, để diễn tả ý nghĩa "lấy đó làm chỗ dựa", "lấy đó làm nền tảng". 行

Tên miền: hoctiengnhat365.com Đọc thêm

Ngữ pháp N3 ~によって・~ による Bởi | Công ty dịch thuật IFK

Ngữ pháp N3 ~によって・~ による Bởi | Công ty dịch thuật IFK

~によって・による Ý nghĩa: Mẫu câu dùng để nói về nguyên nhân dẫn đến xảy ra một sự vật sự việc. Thường được dịch: Do, Bởi Cách sử dụng: N + によって N + による + N Ví dụ: うちの工場では、材料不足 によって たたみの生産はもうできなくなった。 Bởi vì

Tên miền: translationifk.com Đọc thêm

[Ngữ Pháp N4] ~ によって:Do, Bởi...

[Ngữ Pháp N4] ~ によって:Do, Bởi...

[Ngữ pháp N4] ~ によって:Do, bởi… Ngữ pháp N4 Ngũ Pháp JLPT N4 (5/5) › Cấu trúc [Danh từ] + によって + (Động từ thể bị động) [Danh từ 1] + による + [Danh từ 2] › Cách dùng / Ý nghĩa ① Để diễn tả chủ thể của hành

Tên miền: www.tiengnhatdongian.com Đọc thêm

Ngữ pháp N3 によって・によっては Tùy vào | Công ty dịch thuật IFK

Ngữ pháp N3 によって・によっては Tùy vào | Công ty dịch thuật IFK

Ngữ pháp N3 によって・によっては Tùy vào Cấu Trúc によって・によっては Ý nghĩa: Mẫu câu dùng để diễn đạt tuỳ vào một tình huống, một đối tượng, một trường hợp mà sẽ có các ý kiến, suy nghĩ, hình thức, quy định khác nhau.

Tên miền: translationifk.com Đọc thêm

[Ngữ pháp N3] Cấu trúc にとって (nitotte) và cách sử dụng

[Ngữ pháp N3] Cấu trúc にとって (nitotte) và cách sử dụng

Dùng để diễn tả quan điểm hay đánh giá. Cách lắp ghép. にとって được ghép cụ thể như sau: Danh từ +にとって. >> Chia sẻ thêm cho bạn một vài ngữ pháp thường gặp trong đề JLPT<<. Cấu trúc 言っても (to itte mo) Cấu

Tên miền: riki.edu.vn Đọc thêm

[Ngữ pháp N3] ~ によって - 360° Nhật Bản

[Ngữ pháp N3] ~ によって - 360° Nhật Bản

Danh từ + によって/により Danh từ 1 + による + Danh từ 2 ① 人 によって 、考え方が違 (ちが) います。 → Mỗi người có một cách suy nghĩ khác nhau. ② 曜日 によって 、ランチのメニューが変わります。 → Thực đơn bữa trưa thay đổi theo từng ngày trong tuần.

Tên miền: 360nhatban.net Đọc thêm

⌈Ngữ pháp N3⌋ Phân biệt について、に関して、に対して、にとって - Sách 100

⌈Ngữ pháp N3⌋ Phân biệt について、に関して、に対して、にとって - Sách 100

4.にとって: "đối với…/ theo …, thì…" - Ngữ pháp にとって dùng để biểu thị ý "đối với…/ theo …, thì…". . Dùng để diễn tả quan điểm, đánh giá, nhận định khi nhìn từ lập trường của người hay vật được nhắc đến. V

Tên miền: www.sachtiengnhat100.com Đọc thêm

Bài 05 - Ngữ pháp JLPT N3 - ni yotte / ni yoru | TẦM NHÌN VIỆT

Bài 05 - Ngữ pháp JLPT N3 - ni yotte / ni yoru | TẦM NHÌN VIỆT

1. Giải thích ngữ pháp JLPT N3 - によって / による (ni yotte / ni yoru) Meaning: By means of, due to, owing to, because of Formation: Noun + によって/による 2. Các câu ví dụ thông dụng nhất 大雪によって、電車は3時間以上も遅れました。 D

Tên miền: vvs.edu.vn Đọc thêm

[Ngữ pháp N3] Cách sử dụng mẫu ngữ pháp -にたいして (nitaishite)

[Ngữ pháp N3] Cách sử dụng mẫu ngữ pháp -にたいして (nitaishite)

4.1. 発表に対して、質問がある方どうぞ。. 4.2. お客様 に対して、失礼なことを言ってはいけません。. Hy vọng bài viết của Riki đã giúp bạn hiểu hơn về cấu trúc ngữ pháp -にたいして trong tiếng Nhật N3. >>> Xem thêm nhiều cấu trúc ngữ pháp N3 quan trọ

Tên miền: riki.edu.vn Đọc thêm

Ngữ Pháp Tiếng Nhật N1 - いかん/いかんで/いかんだ/いかんによって

Ngữ Pháp Tiếng Nhật N1 - いかん/いかんで/いかんだ/いかんによって

7) 天候のいかんによっては、欠航することもあります。 Tùy thuộc vào thời tiết thì cũng có khi hủy chuyến bay. Tùy thuộc vào thời tiết thì cũng có khi hủy chuyến bay.

Tên miền: nguphaptiengnhat.net Đọc thêm

[Ngữ pháp N3] ~ように、~ような - 360° Nhật Bản

[Ngữ pháp N3] ~ように、~ような - 360° Nhật Bản

Cấu trúc 4:[Danh từ] + の / [Động từ thể thường (普通形)] + ような + [Danh từ] Ý nghĩa: Cái gì đó giống như … (so sánh). 「ような」 có thể thay bằng 「みたいな」 (ít lịch sự hơn). Khi dùng 「みたいな」 thì không thêm の sau d

Tên miền: 360nhatban.net Đọc thêm

Cấu trúc ngữ pháp のに対して nonitaishite - Ngữ pháp tiếng Nhật

Cấu trúc ngữ pháp のに対して nonitaishite - Ngữ pháp tiếng Nhật

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp のに対して nonitaishite. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm t

Tên miền: tuhoconline.net Đọc thêm

Ngữ pháp ことから (kotokara) -ngữ pháp N3

Ngữ pháp ことから (kotokara) -ngữ pháp N3

Ngữ pháp ことから (kotokara) là ngữ pháp thường gặp ở trung cấp, cũng là mẫu ngữ pháp thường xuất hiện trong đề thi JLPT lẫn trong cuộc sống hằng ngày ... によって ngữ pháp. Temo và noni - Sự khác nhau giữa て

Tên miền: tiengnhatmoingay.com Đọc thêm

Đề thi tiếng Nhật 1994 - Đọc hiểu và ngữ pháp 1Kyu

Đề thi tiếng Nhật 1994 - Đọc hiểu và ngữ pháp 1Kyu

3.実際の年齢通りに老けている老人が例外になること 4.年をとると、「若いですね」とお世辞を言われること. 問(5) 筆者が⑥(老化指数)=(暦年齢)一(当人が思っている年齢)という方程式が成り立つと考えたのは、なぜか。 1.人によって体力のおとろえ方 ...

Tên miền: nhatnguthanhcong.com Đọc thêm

phi pháp Tiếng Nhật là gì? Nghĩa của từ phi pháp trong Tiếng Nhật

phi pháp Tiếng Nhật là gì? Nghĩa của từ phi pháp trong Tiếng Nhật

Nghĩa của từ phi pháp trong Tiếng Nhật - - {Unlawful} 非合法- {illegal} イリーガル, 闇

Tên miền: atudien.com Đọc thêm

Chủ đề liên quan trong: Tiếng Nhật

Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi hoặc thắc mắc nào cần được giải đáp hoặc hỗ trợ, vui lòng gửi câu hỏi và vấn đề của bạn cho chúng tôi. Chúng tôi sẽ chuyển vấn đề của bạn đến mọi người để cùng đóng góp ý kiến ​​và giúp đỡ bạn...
Gửi câu hỏi và nhận xét »