Lấm lét - Wiktionary tiếng Việt
lấm lét. Liếc nhìn nhanh rồi lại quay đi chỗ khác với vẻ vụng trộm, sợ sệt (không dám để người ta bắt gặp cái nhìn của mình). Lấm lét nhìn quanh. Lấm lét như quạ vào chuồng gà . Nó lấm lét lảng dần cũ
Tên miền: vi.wiktionary.org
Link: https://vi.wiktionary.org/wiki/lấm_lét
Thời gian còn lại
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Bài viết liên quan: Lấm lem là gì
Cô bé Lọ Lem - Wikipedia tiếng Việt
Lọ Lem hay Đôi hài thủy tinh (tiếng Anh: Cinderella, tiếng Pháp: ... Khi chàng đến nhà Lọ Lem, hai cô chị cố gắng nhét chân vào chiếc giày nhưng không thể nhét vừa. Khi Lọ Lem tỏ ý muốn đi thử, hai cô
Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm
Màu Lam Là Màu Gì? Phân Biệt Các Màu Lục, Lam, Chàm, Tím
Mar 2, 2022Dưới đây là một vài điểm khác biệt giúp bạn nhận dạng được nó: Màu xanh lục là màu chủ đạo trong tự nhiên, chiếm nhiều quang phổ nhất. Màu xanh lam là màu cơ bản, khi đứng cạnh các màu sắc
Tên miền: bachkhoawiki.com Đọc thêm
Lấm lem là gì, Nghĩa của từ Lấm lem | Từ điển Việt - Việt
Lấm lét Tính từ không dám nhìn thẳng mà cứ liếc trộm để dò xét lấm lét nhìn trộm đứa bé lấm lét nhìn mẹ sợ hãi Đồng nghĩa... Lấn bấn Tính từ lúng túng vì vướng víu, bận bịu quá nhiều lấn bấn việc nhà
Tên miền: www.rung.vn Đọc thêm
"lấm lem" là gì? Nghĩa của từ lấm lem trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
"lấm lem" là gì? Nghĩa của từ lấm lem trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt lấm lem nt. Bị dính bẩn thành những vết loang. Quần áo lấm lem. Mặt mũi lấm lem. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Lấm lem nghĩa là gì? - Hoa Hồng Bất Tử
Aug 7, 20221 bị dính bẩn nhiều chỗ tay lấm lem dầu mỡ Nguồn: tratu.soha.vn Thêm ý nghĩa của Lấm lem Số từ: Ví dụ: Email confirmation: Tên: E-mail: (* Tùy chọn) << Lấn bấn Lảy,Lẩy >> Các câu hỏi về lấm
Tên miền: hoatuoibattu.vn Đọc thêm
'lấm lem' là gì?. Nghĩa của từ 'lấm lem'
2. Thượng Hương, sao người muội lấm lem vậy? 3. Chỉ thấy vui khi người lấm lem bùn. 4. Tôi đang nghĩ tới những gì Babineaux nói về vụ cái xe bị lấm lem và cái xẻng Walt mang theo. 5. Tôi sẽ ngồi bệt x
Tên miền: vi.vdict.pro Đọc thêm
'lấm lem' là gì?. Nghĩa của từ 'lấm lem'
Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "lấm lem", trong bộ từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ lấm lem, hoặc tham k
Tên miền: vi.vdict.pro Đọc thêm
lấm lem tiếng Trung là gì? - Từ điển Việt-Trung
Tóm lại nội dung ý nghĩa của lấm lem trong tiếng Trung 污秽; 肮脏; 不干净; 脏 《有尘土、汗渍、污垢等。 》 Đây là cách dùng lấm lem tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022
Tên miền: tudienso.com Đọc thêm
Nghĩa của từ Lấm tấm - Từ điển Việt - Việt
Nghĩa của từ Lấm tấm - Từ điển Việt - Việt Lấm tấm Tính từ có nhiều hạt, nhiều điểm nhỏ và đều trên bề mặt trán lấm tấm mồ hôi mưa lấm tấm rắc xuống mặt sân Đồng nghĩa: lấm chấm, lốm đốm tác giả Khách
Mlem mlem là gì mà giới trẻ nào cũng biết và hay sử dụng trên Facebook
"Mlem mlem" (đọc tựa như Mờ-lem Mờ-lem) được sử dụng như một trào lưu với ý nghĩa chỉ hành động dễ thương đáng yêu của ai đó. Từ ngữ này cũng được dùng khi các bạn gái muốn tỏ vẻ đáng yêu, hay khi muố
Tên miền: www.bachhoaxanh.com Đọc thêm
Ma lem là gì, Nghĩa của từ Ma lem | Từ điển Việt - Việt - Rung.vn
Trang chủ Từ điển Việt - Việt Ma lem Ma lem Danh từ (Khẩu ngữ) con ma bẩn thỉu, xấu xí; thường dùng để ví người xấu hoặc bẩn quá xấu như ma lem người lấm như ma lem Các từ tiếp theo Ma lực Danh từ sức
Tên miền: www.rung.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Lèm nhèm - Từ điển Việt - Việt
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam. Địa chỉ: Tầng 16 VTCOnline, 18 Tam Trinh, Minh Khai, Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413. Liên hệ Tài trợ & Hợp tác n
Lấm lem là gì, Nghĩa của từ Lấm lem | Từ điển Việt - Pháp
Lấm lem là gì: Tout barbouillé Mặt lấm lem visage tout barbouillé ... Craintif Cặp mắt lấm lét des yeux craintifs lấm la lấm lét (redoublement ; sens plus fort) Lấn bước. Devancer; dépasser Nó đã lấn
Tên miền: www.rung.vn Đọc thêm
TOP 9 lấm lem là gì HAY và MỚI NHẤT
Bị dính bẩn ở nhiều chỗ thành từng vết loang rộng; trông nhem nhuốc bẩn thỉu: Mặt mũi lấm lem bùn đất o vấp ngã áo quần lấm … Xem ngay 8.lấm lem trong tiếng Lào là gì? - Từ điển số Tác giả:tudienso.co
Tên miền: kienthuctudonghoa.com Đọc thêm
Lém là gì, Nghĩa của từ Lém | Từ điển Việt - Việt - Rung.vn
1 Động từ 1.1 (Khẩu ngữ) (lửa) cháy không to ngọn nhưng lan ra nhanh 2 Tính từ 2.1 (nói) nhiều, nhanh, và tỏ ra tinh khôn (thường hàm ý chê nhẹ nhàng) Động từ (Khẩu ngữ) (lửa) cháy không to ngọn nhưng
Tên miền: www.rung.vn Đọc thêm
Lấm là gì, Nghĩa của từ Lấm | Từ điển Việt - Việt - Rung.vn
Lầm lì Tính từ: ít nói ít cười, tỏ ra không muốn bộc lộ tâm tư, tình cảm ra ngoài, như có điều... Lầm lầm Tính từ: từ gợi tả vẻ mặt nặng nề, biểu lộ sự tức tối, giận dữ mà không nói ra, lầm... Lầm lội
Tên miền: www.rung.vn Đọc thêm
lấm lem tiếng Đài Loan là gì? - Từ điển Việt-Đài Loan
Định nghĩa - Khái niệm lấm lem tiếng Hoa là gì?. Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ lấm lem trong tiếng Hoa và cách phát âm lấm lem tiếng Đài Loan.Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ
Tên miền: tudienso.com Đọc thêm
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lấm láp là gì?
Từ trái nghĩa là gì? Từ trái nghĩa là những từ có ý nghĩa đối lập nhau trong mối quan hệ tương liên. Chúng khác nhau về ngữ âm và phản ánh những khái niệm tương phản về logic. Vậy từ đồng nghĩa, trái
Tên miền: chiembaomothay.com Đọc thêm
LẤM LEM Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch
Dịch trong bối cảnh "LẤM LEM" trong tiếng việt-tiếng anh. ĐÂY rất nhiều câu ví dụ dịch chứa "LẤM LEM" - tiếng việt-tiếng anh bản dịch và động cơ cho bản dịch tiếng việt tìm kiếm.
Cùng nghĩa với từ lấm láp là gì? Giải đáp hay - Ohventure
từ cùng nghĩa với từ Lấm láp là lấm lem Tìm từ chứa tiếng có vần an hoặc ang có nghĩa như sau: Nói năng dài dòng chuyện nọ xọ chuyện kia (Tiếng Việt - Lớp 3) Chọn tiếng bắt đầu bằng l hoặc n: a) cùng
Tên miền: ohventure.net Đọc thêm
'lấm láp' là gì?. Nghĩa của từ 'lấm láp'
5. Nó chưa lấm bùn. 6. Đôi khi anh ta cũng liếm láp. 7. Tất cả lấm lem cả. 8. Ổng là một tên say sỉn, bá láp. 9. Cái gì lấm chấm thế nhỉ? 10. Trời đã lấm tấm mưa rồi. 11. S'il vous plaît cái mốc xì, đ
Tên miền: vi.vdict.pro Đọc thêm
Cô Bé Lọ Lem - Truyện cổ tích tử tế.
Lọ Lem là một cô bé rất hiếu động, mỗi ngày đều chạy ra ngoài khám phá những trò chơi mới, làm bạn với chim muông, thú rừng nên người lúc nào cũng lấm lem. ... làm bạn với chim muông, thú rừng nên ngư
Tên miền: www.aliciavu.com Đọc thêm
lấm lem trong Tiếng Anh là gì?
lấm lem trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ lấm lem sang Tiếng Anh. Từ điển Việt Anh lấm lem xem lấm láp bùn lấm lem spattered with mud Enbrai: Học từ vựng Tiếng Anh 9,
Tên miền: englishsticky.com Đọc thêm
lấm lét - Wiktionary tiếng Việt
lấm lét. Liếc nhìn nhanh rồi lại quay đi chỗ khác với vẻ vụng trộm, sợ sệt (không dám để người ta bắt gặp cái nhìn của mình). Lấm lét nhìn quanh. Lấm lét như quạ vào chuồng gà . Nó lấm lét lảng dần cũ
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
lấm lem trong tiếng Nhật là gì? - Từ điển Việt-Nhật
lấm lem tiếng Nhật là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng lấm lem trong tiếng Nhật. Thông tin thuật ngữ lấm lem tiếng Nhật. Từ điển Việt Nhật: lấm lem (p
Tên miền: tudienso.com Đọc thêm
lấm láp là gì? hiểu thêm văn hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
lấm láp có nghĩa là: - Nh. Lấm: Quần áo lấm láp. Đây là cách dùng lấm láp Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022. Kết luận Hôm nay bạn đã học được thu
Tên miền: tudienso.com Đọc thêm
"lấm" là gì? Nghĩa của từ lấm trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
lấm - t. Giây bùn, đất: Ngã xuống bùn lấm áo. Lấm be lấm bét. Lấm ở nhiều hay khắp mọi chỗ: Ngã xuống vũng trâu đầm, lấm be lấm bét. nIt. 1. Bị bẩn do bùn đất hay dính dơ. Quần áo lấm bê bết. Chân lấm
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
LEM Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch
xứ agiê ru sa lem. - aland of jerusalem. khoa học viễn tưởng của stanisław lem. - of stanisław lem's science fiction of stanislaw lem's science fiction. ra khỏi xứ giê ru sa lem. - out of the land of
"lém" là gì? Nghĩa của từ lém trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
lém. - 1 đg. (kng.). (Lửa) cháy không to ngọn nhưng lan ra nhanh. Ngọn lửa đã lém gần hết mái tranh. // Láy: lem lém (ý mức độ nhiều, liên tiếp). Lửa cháy lem lém. - 2 t. Nói nhiều, nhanh, và tỏ ra ti
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Ethical fashion | lemlem
lemlem is an artisan-driven sustainable fashion label for women, men and kids, founded by supermodel Liya Kebede. Designs are made in Africa by local artisans, using handwoven cotton. Sales benefit th
Tên miền: www.lemlem.com Đọc thêm
Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi hoặc thắc mắc nào cần được giải đáp hoặc hỗ trợ, vui lòng gửi câu hỏi và vấn đề của bạn cho chúng tôi. Chúng tôi sẽ chuyển vấn đề của bạn đến mọi người để cùng đóng góp ý kiến và giúp đỡ bạn...
Gửi câu hỏi và nhận xét »Bài viết mới
Hướng Dẫn Chi Tiết Quapharco Cập Nhật Mới Nhất 07/2026
Hướng Dẫn Chi Tiết Bưu điện Cái Bè Cập Nhật Mới Nhất 07/2026
Hướng Dẫn Chi Tiết Tiểu Thư đỏng đảnh Nettruyen Cập Nhật Mới Nhất 07/2026
Tôi đang Tìm Hiểu Về Giáo Xứ Thuận Hòa Các Bạn Gặp, Tư Vấn Giúp đỡ Tôi. Xin Cảm ơn
Cần Mọi Người Hướng Dẫn Tư Vấn Giúp đỡ Về Cám Cá Koi Giá Rẻ
Bạn Cần Hỗ Trợ Giải đáp Tư Vấn, Tìm Kiếm Về Acb Quận 7 để Tôi Giúp Bạn
Tôi đang Tìm Hiểu Về Rạp Rio Tam Kỳ Các Bạn Gặp, Tư Vấn Giúp đỡ Tôi. Xin Cảm ơn
Hướng Dẫn Chi Tiết Nguyên Hàm Của Căn U Cập Nhật Mới Nhất 07/2026
Bạn Cần Hỗ Trợ Giải đáp Tư Vấn, Tìm Kiếm Về Bưu điện Gia Kiệm để Tôi Giúp Bạn
Bạn Cần Hỗ Trợ Giải đáp Tư Vấn, Tìm Kiếm Về Ocean Là Gì để Tôi Giúp Bạn






