Home - Tự học Tiếng Trung

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

For full functionality of this site it is necessary to enable JavaScript. Here are the instructions how to enable JavaScript in your web browser.

Tên miền:

Link: tiengtrung123.com/tu-long-tieng-trung-ngon-ngu-mang

Hệ thống tự động chuyển hướng. 60 Giây

Thời gian còn lại

00:00:00
0%
 

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Bài viết liên quan: Từ lóng tiếng trung

1000 Từ vựng Cơ bản trong tiếng Trung dùng để ghép câu

1000 Từ vựng Cơ bản trong tiếng Trung dùng để ghép câu

Mar 13, 2022Dưới đây Chinese xin giới thiệu với các bạn 1000 từ vựng cơ bản thường dùng nhất trong tiếng Trung Phồn thể. Học thuộc 1000 từ vựng Phồn thể (Đài Loan) này là có thể ghép câu 1 cách đơn gi

Tên miền: chinese.com.vn Đọc thêm

Từ Lóng Tiếng Trung Thông Dụng

Từ Lóng Tiếng Trung Thông Dụng

Đây là tiếng lóng trong khẩu ngữ tiếng Trung hiện đại được sử dụng rất nhiều hiện nay. A: 我考试作弊被当面抓住,现在我的成绩被取消了. /Wǒ kǎoshì zuòbì bèi dāngmiàn zhuā zhù, xiànzài wǒ de chéngjī bèi qǔxiāo le./. Tôi gian

Tên miền: hoavanshz.com Đọc thêm

80 Lượng Từ Trong Tiếng Trung | Phân Loại & Cách Dùng Chính Xác

80 Lượng Từ Trong Tiếng Trung | Phân Loại & Cách Dùng Chính Xác

Oct 2, 2022Các lượng từ thường gặp trong tiếng Trung. Học tiếng Trung những lượng từ phổ biến. Trung tâm Hoa Ngữ Tầm Nhìn Việt đưa ra 80 lượng từ cơ bản và thông dụng trong tiếng Trung, bạn tham khảo

Tên miền: khoahoctiengtrung.com Đọc thêm

Từ lóng Tiếng Trung, ngôn ngữ mạng của giới trẻ Trung Quốc

Từ lóng Tiếng Trung, ngôn ngữ mạng của giới trẻ Trung Quốc

Để giúp các bạn nói tiếng Trung tự nhiên "như người Trung Quốc", Tiếng Trung Cầm Xu sẽ cập nhật giúp bạn một số từ lóng Tiếng Trung, thường sử dụng trên mạng hoặc trong cuộc sống hàng ngày nhé! Conten

Tên miền: tiengtrungcamxu.com Đọc thêm

Từ Lóng trong tiếng Trung thường sử dụng hàng ngày

Từ Lóng trong tiếng Trung thường sử dụng hàng ngày

Oct 8, 2021Từ lóng trong tiếng Trung là những từ được chuyên dùng bởi một số tầng lớp,chuyên ngành khác nhau trong xã hội 打点 dǎ diǎn 打工妹 dǎ gōng mèi 打工仔 dǎ gōng zǎi 打哈哈 dǎ hā ha 打喷嚏 dǎ pēn tì 打水漂儿 dǎ

Tên miền: chinese.edu.vn Đọc thêm

Từ lóng tiếng Trung - tiengtrungthuonghai.vn

Từ lóng tiếng Trung - tiengtrungthuonghai.vn

Từ lóng tiếng Trung Mỗi một ngôn ngữ đều có "từ lóng", "từ lóng" thay đổi theo hoàn cảnh và nhu cầu của người dùng. Nếu bạn hiểu được cách dùng của những từ ấy, nghĩa là bạn đang bắt kịp với thay đổi

Tên miền: tiengtrungthuonghai.vn Đọc thêm

Từ Lóng Tiếng Trung

Từ Lóng Tiếng Trung

TỪ LÓNG TIẾNG TRUNG 1. 卖萌 (mài méng): ~thả thính. 给我手机,让我拍张自拍,卖萌一下! (Đưa tao cái điện thoại để tao chụp tự sướng. Thả thính phát!). 2. 高富帅 (Gāofù shuài ): Cao Phú Soái. -Cao (cao to), Phú (giàu có), S

Tên miền: tiengtrunghoanglien.com.vn Đọc thêm

50+ từ lóng tiếng Trung dân du học không thể không biết

50+ từ lóng tiếng Trung dân du học không thể không biết

Mar 8, 2022"Bán manh", "trà xanh", "cao phú soái",… là gì? Có thể bạn đã gặp phải một số "từ lóng tiếng Trung". Tiếng Trung có một hệ thống "từ lóng" rất phong phú và liên tục được biến đổi, bổ sung t

Tên miền: hicampus.vn Đọc thêm

Từ lóng trong tiếng Trung - tiengtrungthuonghai.vn

Từ lóng trong tiếng Trung - tiengtrungthuonghai.vn

Từ lóng trong tiếng Trung Mỗi một ngôn ngữ đều có "từ lóng", "từ lóng" thay đổi theo hoàn cảnh và nhu cầu của người dùng, nếu bạn hiểu được những từ ấy nghĩa là bạn đang bắt kịp với thay đổi của ngôn

Tên miền: tiengtrungthuonghai.vn Đọc thêm

Từ lóng tiếng Trung Ngôn ngữ mạng của giới trẻ Trung Quốc

Từ lóng tiếng Trung Ngôn ngữ mạng của giới trẻ Trung Quốc

Từ lóng tiếng Trung | Ngôn ngữ mạng của giới trẻ Trung Quốc Cùng tìm hiểu những từ lóng tiếng Trung hot nhất trên mạng xã hội đang được các bạn trẻ Trung Quốc sử dụng hàng ngày qua bài viết dưới đây n

Tên miền: trungtamtiengtrung.edu.vn Đọc thêm

Tổng Hợp Từ Lóng Tiếng Trung Của Giới Trẻ Trung Quốc

Tổng Hợp Từ Lóng Tiếng Trung Của Giới Trẻ Trung Quốc

Tìm hiểu về LƯỢNG TỪ trong tiếng trung [PHẦN 1] Lượng từ trong tiếng trung là phần nội dung ngữ pháp phức tạp và lại được sử dụng thường xuyên trong các tình huống tiếng trung. Để tự tin hơn và sử dụn

Tên miền: tiengtrunghoanglien.com.vn Đọc thêm

Tiếng lóng được ưa thích trong tiếng Trung của giới trẻ ( p1 )

Tiếng lóng được ưa thích trong tiếng Trung của giới trẻ ( p1 )

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Giáng sinh - Noel 2021 Tiếng lóng được ưa thích trong tiếng Trung của giới trẻ ( p1 ) 1. 吃后悔药 /chī hòu huǐ yào/ : hối hận VD: 现在吃后悔药也没用 / xiàn zài chī hòu huǐ yào yě méi yòn

Tên miền: tuhoctiengtrung.vn Đọc thêm

Từ lóng tiếng Trung của giới trẻ ngày nay - Du Học

Từ lóng tiếng Trung của giới trẻ ngày nay - Du Học

Một vài từ 16 cộngg! Từ lóng là những từ thay đổi theo hoàn cảnh nhu cầu của người dùng. Tiếng Trung cũng có một hệ thống từ lóng rất phong phú và được sử dụng rộng khắp trên mạng. Trong bài viết sau,

Tên miền: qtedu.vn Đọc thêm

Từ Lóng Tiếng Trung Của Giới Trẻ Trung Quốc

Từ Lóng Tiếng Trung Của Giới Trẻ Trung Quốc

Cho nên hôm nay Ni Hao sẽ tổng hợp một số từ lóng Tiếng Trung để các bạn có thể giao tiếp với các bạn Trung Quốc đồng trang lứa nhé! 1 牛逼. (牛B ) /niú bī/ Giỏi vãi, ngầu lòi 2 吹牛 /chuīniú/ Chém gió 3 完

Tên miền: www.tiengtrungnihao.com Đọc thêm

Tiếng Lóng Của Giới Trẻ Trung Quốc

Tiếng Lóng Của Giới Trẻ Trung Quốc

MỘT SỐ TỪ NGỮ TIẾNG LÓNG . CỦA GIỚI TRẺ TRUNG QUỐC HAY SỬ DỤNG *** 1. 它妈的: tā ma de: con mẹ nó 2. 滚蛋: gǔndàn: cút đi, cút xéo 3. 恐龙: kǒng lóng: ( khủng long) con gái xấu 4. 你太过分了: nǐ tài guòfèn le: An

Tên miền: gioitiengtrung.vn Đọc thêm

Từ lóng tiếng Trung của giới trẻ Trung Quốc | Nắng mới yêu thương ...

Từ lóng tiếng Trung của giới trẻ Trung Quốc | Nắng mới yêu thương ...

Mời các bạn cùng cập nhật danh sách những từ tiếng lóng của giới trẻ Trung Quốc trong bài viết dưới đây nhé! 1.牛逼. (牛B ) /nìu bi/ : giỏi vãi, ngầu lòi 2.吹牛 /chuī niú/ chém gió 3. 完了 /wán le/ : hỏng rồ

Tên miền: nangmoiyeuthuong.com Đọc thêm

Tiếng Lóng Tiếng Trung Mới Nhất Năm 2020

Tiếng Lóng Tiếng Trung Mới Nhất Năm 2020

TIẾNG LÓNG TIẾNG TRUNG MỚI NHẤT NĂM 2020. Cùng với sự phát triển nhanh chóng của xã hội, nhiều từ ngữ được giới trẻ khoác lên những tầng nghĩa mới khác biệt hoàn toàn với nét nghĩa xưa cũ. Đối với nhữ

Tên miền: gioitiengtrung.vn Đọc thêm

20 từ lóng thông dụng của Trung Quốc

20 từ lóng thông dụng của Trung Quốc

Oct 20, 2021Dưới đây là 20 từ lóng phổ biến nhất của Trung Quốc. Nội dung bài viết [ Ẩn] 1. 抱 大腿 (Bào dàtuǐ) 2. 颜 值 (Yánzhí) 3. 三 观 (Sān ɡuān) 4. 为 …… 打 gọi (Wèi… dǎng gọi) 5. 小 鲜肉 / 老 腊肉 (Xiǎo xiānrò

Tên miền: tiengtrungyoyo.com Đọc thêm

Tiếng Lóng Trong Tiếng Trung

Tiếng Lóng Trong Tiếng Trung

TIẾNG LÓNG TRONG TIẾNG TRUNG 3 năm trước TỪ VỰNG THEO CHỦ ĐỀ TIẾNG LÓNG TRONG TIẾNG TRUNG 1. 吃后悔药 chī hòu huǐ yào ( Uống thuốc hối hận): Hối hận 2. 打退堂鼓 dǎ tuì táng gǔ ( đánh trống rút lui): rút lui g

Đọc thêm

Một Số Từ Lóng Trong Tiếng Trung

Một Số Từ Lóng Trong Tiếng Trung

MỘT SỐ TỪ LÓNG TRONG TIẾNG TRUNG. Thứ hai - 04/09/2017 04:17 ; Một số từ lóng thông dụng chúng ta thường nghe trong các bộ phim Trung Quốc khi họ tức giận hoặc không vừa ý, họ thường dùng những từ lón

Tên miền: hanngutracviet.com Đọc thêm

Cách nói và sử dụng tiếng "lóng" Trung Quốc ( Phần 1)

Cách nói và sử dụng tiếng

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành; Ngữ pháp tiếng Trung cơ bản + nâng cao; Tiếng Trung HSK - HSKK; Phần mềm, Ứng dụng, App học tiếng Trung ... Hãy đọc bài viết sau để biết cách nói và sử dụng tiếng "ló

Tên miền: tiengtrung.com Đọc thêm

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành: ỐC VÍT | Bù loong

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành: ỐC VÍT | Bù loong

Nov 26, 2021Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành: ỐC VÍT | Bù loong Ốc vít tiếng Trung là gì? Bài viết dưới đây sẽ cung cấp cho các bạn các loại ốc vít, đinh và các dụng cụ liên quan đến ngành ốc vít bằng

Tên miền: chinese.com.vn Đọc thêm

Home - Tự học Tiếng Trung

Home - Tự học Tiếng Trung

For full functionality of this site it is necessary to enable JavaScript. Here are the instructions how to enable JavaScript in your web browser.

Đọc thêm

Tiếng Trung cho người bắt đầu

Tiếng Trung cho người bắt đầu

TIẾNG TRUNG ANFA Sau 5 năm hình thành và phát triển, ANFA tự hào đồng hành cùng hơn 6 nghìn học viên từ mới tiếp cận tiếng Trung cho đến khi thành thạo, làm chủ được thứ ngôn ngữ đầy thú vị này để từ

Tên miền: tiengtrungcoban.vn Đọc thêm

LONG | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

LONG | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

long adjective uk / lɒŋ / us / lɑːŋ / long adjective (TIME) A1 continuing for a large amount of time: a long film / meeting I've been waiting a long time. It's a long time since I worked there. Appare

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

35+ Từ Lóng Thông Dụng Trong Tiếng Anh Kèm Ví Dụ

35+ Từ Lóng Thông Dụng Trong Tiếng Anh Kèm Ví Dụ

Oct 8, 2021Hãy ra trung tâm mua sắm thôi. Tôi có xe ô tô ở đây rồi "Wheels" trong tiếng lóng nghĩa là xe hơi. 5. Ride "Ride" là động từ chỉ việc lái xe máy hay xe đạp. Tuy nhiên trong từ lóng Tiếng An

Tên miền: itn.edu.vn Đọc thêm

55 từ lóng trong Tiếng Anh thông dụng, sử dụng hàng ngày

55 từ lóng trong Tiếng Anh thông dụng, sử dụng hàng ngày

Đây cũng là từ lóng trong Tiếng Anh được người bản xứ sử dụng phổ biến hàng ngày. Ví dụ: She had too many sherbets last night. She was trollied - Cô ấy uống quá nhiều bia vào tối qua. Cô ấy đã bị say.

Tên miền: ise.edu.vn Đọc thêm

Chủ đề liên quan trong: Tiếng Trung

Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi hoặc thắc mắc nào cần được giải đáp hoặc hỗ trợ, vui lòng gửi câu hỏi và vấn đề của bạn cho chúng tôi. Chúng tôi sẽ chuyển vấn đề của bạn đến mọi người để cùng đóng góp ý kiến ​​và giúp đỡ bạn...
Gửi câu hỏi và nhận xét »