hoidap.edu.vn Logo

Cổng hỗ trợ Tra Cứu & Tìm Kiếm thông tin hữu ích.

Thursday, 23/07/2026
Menu
  • Trang chủ
  • Tin Học
  • Giáo Dục
  • Ngoại Ngữ
  • Bán Hàng
  • Công nghệ thông tin
  • Gia đình & Sức khỏe

hoidap.edu.vn Logo

Cổng hỗ trợ Tra Cứu & Tìm Kiếm thông tin hữu ích.

Menu
  • Trang chủ
  • Tin Học
  • Giáo Dục
  • Ngoại Ngữ
  • Bán Hàng
  • Công nghệ thông tin
  • Gia đình & Sức khỏe

Đồng nghĩa của generous - Idioms Proverbs

  • Trang chủ
  • Chủ Đề 
  • Ngoại Ngữ 
  • Tiếng Anh 
  • Trái nghĩa với generous 
  • Đồng nghĩa của generous - Idioms Proverbs

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Đồng nghĩa của generous - Idioms Proverbs. Nghĩa là gì: generous generous /'dʤenərəs/. tính từ. rộng lượng, khoan hồng. rộng rãi, hào phóng. thịnh soạn. a generous meal: bữa ăn thịnh soạn. màu mỡ, pho

Tên miền: proverbmeaning.com

Link: https://www.proverbmeaning.com/vn/synonym/generous.html

Hệ thống tự động chuyển hướng. 60 Giây

Chế độ toàn màn hình

Thời gian còn lại

00:00:00
0%
 

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Bài viết liên quan: Trái nghĩa với generous

Vilnius - Vikipedija

Vilnius - Vikipedija

Vilnius - Lietuvos Respublikos sostinė, Vilniaus apskrities, Vilniaus rajono savivaldybės ir Vilniaus miesto savivaldybės centras, yra 20 seniūnijų. 2022 m. pradžioje mieste gyveno 592 389 gyventojai.

Tên miền: lt.wikipedia.org Đọc thêm

Từ trái nghĩa với hòa bình là gì? Giải đáp hay - Ohventure

Từ trái nghĩa với hòa bình là gì? Giải đáp hay - Ohventure

Từ trái nghĩa với hòa bình là chiến tranh, xung đột, mâu thuẫn… Dưới đây là một vài câu hỏi có thể liên quan tới câu hỏi mà bạn gửi lên. Có thể trong đó có câu trả lời mà bạn cần! CÁC ANH CHỊ ƠI ƯỚC M

Tên miền: ohventure.net Đọc thêm

Từ trái nghĩa là gì? Các loại từ trái nghĩa và cho ví dụ

Từ trái nghĩa là gì? Các loại từ trái nghĩa và cho ví dụ

Oct 31, 2022Việc xác định các cặp từ trái nghĩa khá đơn giản chứ không phức tạp như nhiều người thường nghĩa. Dưới đây là một số mẹo giúp bạn nhận biết chúng: Có khả năng cùng xuất hiện trong một ngữ

Tên miền: ruaxetudong.org Đọc thêm

Tìm từ trái nghĩa với từ phong phú? - VnDoc.com

Tìm từ trái nghĩa với từ phong phú? - VnDoc.com

Tham khảo thêm. Luyện từ và câu lớp 5: Từ trái nghĩa. Tìm thêm: từ trái nghĩa. Danh mục. Toán học. Văn học. Tiếng Anh. Vật Lý. Hóa học.

Tên miền: vndoc.com Đọc thêm

Trái nghĩa với từ khát? câu hỏi 4683410 - hoidap247.com

Trái nghĩa với từ khát? câu hỏi 4683410 - hoidap247.com

Vậy từ trái nghĩa với từ khát nước là : Dư,thừa,no (bụng) nước `@` Yone. Mod cân nhắc trước khi xóa. Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào? 5 1 vote. Gửi Hủy. Cảm ơn ; 2 Báo vi phạm; Đăng nh

Tên miền: hoidap247.com Đọc thêm

Trái nghĩa với từ modern là gì? Giải đáp hay - Ohventure

Trái nghĩa với từ modern là gì? Giải đáp hay - Ohventure

trái nghĩa với modern: ancient, antiquated, obsolete, old, old-fashioned, outdated, passe đó là ancient; antiquated; obsolete; old; old-fasioned; outdated; passe Hk tốt,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,

Tên miền: ohventure.net Đọc thêm

Trái nghĩa của thirsty - Từ đồng nghĩa

Trái nghĩa của thirsty - Từ đồng nghĩa

Trái nghĩa của thirsty - Từ đồng nghĩa. Nghĩa là gì: thirsty thirsty /'θə:sti/. tính từ. khát; làm cho khát. to be thirsty: khát. football is a thirsty game: bóng đá là một môn làm cho người ta khát n

Tên miền: tudongnghia.com Đọc thêm

Từ trái nghĩa với nông cạn - Ôn tập môn Tiếng Việt 5 - VnDoc.com

Từ trái nghĩa với nông cạn - Ôn tập môn Tiếng Việt 5 - VnDoc.com

Jun 19, 2022Những trường hợp nên sử dụng từ trái nghĩa gồm: Tạo sự tương phản - Thường dùng để đả kích, phê phán sự việc, hành động, có thể tường minh hoặc ẩn dụ tùy vào người đọc cảm nhận. Ví dụ: "Ăn

Tên miền: vndoc.com Đọc thêm

Trái nghĩa với nông là gì | HoiCay - Top Trend news

Trái nghĩa với nông là gì | HoiCay - Top Trend news

Aug 5, 2022Một số thành ngữ có sử dụng từ trái nghĩa: -Cá lớn nuốt cá bé -Xấu người đẹp nết -Chết vinh còn hơn sống nhục -Lên voi xuống chó -Lá lành đùm lá rách -Khôn nhà dại chợ -Bán anh em xa mua lá

Tên miền: hoicay.com Đọc thêm

trái - Wiktionary tiếng Việt

trái - Wiktionary tiếng Việt

Tiếng Việt: ·Đồ vật có thân hình cầu. trái chôm chôm trái lựu đạn trái núi trái banh trái cây Trái Đất· (Khẩu ngữ) Mìn. Gài trái.· Đậu mùa. Lên trái.·Ở cùng một bên với quả tim. bên trái rẽ trái việc

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Đồng nghĩa - Trái nghĩa với từ approaching là gì?

Đồng nghĩa - Trái nghĩa với từ approaching là gì?

Trái nghĩa là gì? Từ trái nghĩa là những từ có ý nghĩa đối lập nhau trong mối quan hệ đương liên, chúng khác nhau về ngữ âm và phản ánh các khái niệm. Có rất nhiều từ trái nghĩa, ví dụ như: cao - thấp

Tên miền: chiembaomothay.com Đọc thêm

Trái nghĩa với cheaper là gì

Trái nghĩa với cheaper là gì

(từ lóng) thấy khó chịu, thấy khó ở to hold someone cheap khinh ai, coi thường ai to make oneself cheap ăn ở không ra gì để cho người ta khinh phó từ rẻ, rẻ mạt; hạ, hạ giá to get (buy) something chea

Tên miền: ihoctot.com Đọc thêm

Trái nghĩa với đùm bọc giúp đỡ? Đặt câu với các từ đó

Trái nghĩa với đùm bọc giúp đỡ? Đặt câu với các từ đó

Oct 10, 2022Từ trái nghĩa rất thường được sử dụng trong các câu thành ngữ, tục ngữ Việt Nam. Dưới đây là một số ví dụ tiêu biểu: - Lên voi xuống chó - Lá lành đùm lá rách - Đầu voi đuôi chuột - Đi ngư

Tên miền: toptailieu.com Đọc thêm

GENEROUS | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

GENEROUS | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

generous adjective (CHARACTER) B1 willing to give money, help, kindness, etc., especially more than is usual or expected: a very generous man [ + to infinitive ] It was generous of you to lend me the

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Trái nghĩa của generous - Idioms Proverbs

Trái nghĩa của generous - Idioms Proverbs

Trái nghĩa của generous Adjective stingy Adjective meager Adjective biassed biased disagreeable greedy inattentive inconsiderate malevolent mean prejudiced selfish small stupid thoughtless uncharitabl

Tên miền: www.proverbmeaning.com Đọc thêm

Nghĩa của từ Generous - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Generous - Từ điển Anh - Việt

Generous / ´dʒenərəs / Thông dụng Tính từ Rộng lượng, khoan hồng Rộng rãi, hào phóng Thịnh soạn a generous meal bữa ăn thịnh soạn Màu mỡ, phong phú generous soil đất màu mỡ Thắm tươi (màu sắc) Đậm (rư

Đọc thêm

generous - Từ Điển Từ Đồng Nghĩa Tiếng Anh Cambridge với các từ đồng ...

generous - Từ Điển Từ Đồng Nghĩa Tiếng Anh Cambridge với các từ đồng ...

Từ Điển Từ Đồng Nghĩa: các từ đồng nghĩa và trái nghĩa của generous trong tiếng Anh generous Thesaurus > greater than the average size or amount > generous Những từ và cụm từ này có liên quan tới gene

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

generous trong Tiếng Việt , dịch , câu ví dụ | Glosbe

generous trong Tiếng Việt , dịch , câu ví dụ | Glosbe

generous trong Tiếng Việt phép tịnh tiến là: hào phóng, rộng lượng, rộng rãi (tổng các phép tịnh tiến 19). Phép tịnh tiến theo ngữ cảnh với generous chứa ít nhất 201 câu. Trong số các hình khác: Thank

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

Generous là gì, Nghĩa của từ Generous | Từ điển Anh - Việt

Generous là gì, Nghĩa của từ Generous | Từ điển Anh - Việt

Generous Nghe phát âm Mục lục 1 /´dʒenərəs/ 2 Thông dụng 2.1 Tính từ 2.1.1 Rộng lượng, khoan hồng 2.1.2 Rộng rãi, hào phóng 2.1.3 Thịnh soạn 2.1.4 Màu mỡ, phong phú 2.1.5 Thắm tươi (màu sắc) 2.1.6 Đậm

Tên miền: www.rung.vn Đọc thêm

generous nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

generous nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

Từ điển Anh Việt generous /'dʤenərəs/ * tính từ rộng lượng, khoan hồng rộng rãi, hào phóng thịnh soạn a generous meal: bữa ăn thịnh soạn màu mỡ, phong phú generous soil: đất màu mỡ thắm tươi (màu sắc)

Tên miền: englishsticky.com Đọc thêm

Danh từ của Generous là gì? Word form của Generous và cách dùng

Danh từ của Generous là gì? Word form của Generous và cách dùng

Sep 19, 2022Ý nghĩa của Generous: 1. Hào phóng, rộng lượng, rộng rãi, khoan hồng, sẵn sàng cho đi (mô tả tính cách con người) Ví dụ: He's so generous; there's nothing he wouldn't do for us. (Anh ấy qu

Tên miền: monkey.edu.vn Đọc thêm

Đồng nghĩa của generous - Idioms Proverbs

Đồng nghĩa của generous - Idioms Proverbs

Đồng nghĩa của generous - Idioms Proverbs. Nghĩa là gì: generous generous /'dʤenərəs/. tính từ. rộng lượng, khoan hồng. rộng rãi, hào phóng. thịnh soạn. a generous meal: bữa ăn thịnh soạn. màu mỡ, pho

Tên miền: www.proverbmeaning.com Đọc thêm

Trái nghĩa với greedy là gì? A . pretty . B. gentle. C. generous. D ...

Trái nghĩa với greedy là gì? A . pretty . B. gentle. C. generous. D ...

Trái nghĩa với greedy là gì? A . pretty . B. gentle. C. generous. D. Clever. câu hỏi 3959636 - hoidap247.com

Tên miền: hoidap247.com Đọc thêm

Đặt câu với từ " generous

Đặt câu với từ

Be generous, not stingy. Hãy rộng rãi, đừng keo kiệt. 9. Denisof is very generous. Denisof rất hào phóng. 10. Generous as always, Don Pablo. Don Pablo vẫn hào phóng như xưa. 11. That's a very generous

Tên miền: vi.vdict.pro Đọc thêm

Top 8 generous đi với giới từ gì 2022

Top 8 generous đi với giới từ gì 2022

Bài viết sẽ giới thiệu chúng qua từng ví dụ cụ thể.Tính từ đi với giới từ:1. Tính từ + of... - Nice (tốt đẹp)/kind (tử tế)/good (tốt)/generous (hào phóng)/polite (lịch sự)/silly (ngớ ngẩn)/stupid (ngố

Tên miền: boxhoidap.com Đọc thêm

Generosity là gì, Nghĩa của từ Generosity | Từ điển Anh - Việt

Generosity là gì, Nghĩa của từ Generosity | Từ điển Anh - Việt

Từ trái nghĩa noun greed , meanness , selfishness , stinginess Thuộc thể loại Thông dụng , Các từ tiếp theo Generous / ´dʒenərəs /, Tính từ: rộng lượng, khoan hồng, rộng rãi, hào phóng, thịnh soạn, mà

Tên miền: www.rung.vn Đọc thêm

Trái nghĩa của generosity - Từ đồng nghĩa

Trái nghĩa của generosity - Từ đồng nghĩa

Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự Trái nghĩa của generosity. ... khoan hồng trong cách đối xử với kẻ địch bại trận; tính rộng rãi, tính hào phóng; ... Opposite of the quality of being friendly, gen

Tên miền: tudongnghia.com Đọc thêm

Đồng nghĩa - Trái nghĩa với từ nhẽo nhoẹt là gì?

Đồng nghĩa - Trái nghĩa với từ nhẽo nhoẹt là gì?

Trái nghĩa là gì? Từ trái nghĩa là những từ có ý nghĩa đối lập nhau trong mối quan hệ đương liên, chúng khác nhau về ngữ âm và phản ánh các khái niệm. Có rất nhiều từ trái nghĩa, ví dụ như: cao - thấp

Tên miền: chiembaomothay.com Đọc thêm

Trái nghĩa với từ tham lam la gì - Hường Liya

Trái nghĩa với từ tham lam la gì - Hường Liya

Nov 23, 2022Đánh giá về Trái nghĩa với từ tham lam la gì. Chỉ cần tưởng tượng cho một thời điểm trong tiếng Nga không có từ tương tự về giá trị. Ví dụ, sẽ chỉ có một động từ trung tính "đi" và tất cả.

Tên miền: huongliya.vn Đọc thêm

Trái nghĩa với ngọt ngào là gì

Trái nghĩa với ngọt ngào là gì

Những ý nghĩa hạn chế hơn này có thể không áp dụng trong mọi bối cảnh học thuật, với Lyons (1968, 1977) định nghĩa từ trái nghĩa có nghĩa là những từ trái nghĩa có thể phân loại, và Crystal (2003) cản

Tên miền: quynap.com Đọc thêm

Chủ đề liên quan trong: Tiếng Anh

Ocean là gì
Tu dien glosbe
Khổ qua tiếng anh là gì
Effortless là gì
Apples and oranges là gì
Giới thiệu về gia đình bằng tiếng anh ngắn gọn
Anh văn 12 unit 11
Bài tập so that such that
Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi hoặc thắc mắc nào cần được giải đáp hoặc hỗ trợ, vui lòng gửi câu hỏi và vấn đề của bạn cho chúng tôi. Chúng tôi sẽ chuyển vấn đề của bạn đến mọi người để cùng đóng góp ý kiến ​​và giúp đỡ bạn...
Gửi câu hỏi và nhận xét »

Bài viết mới

Quapharco Hướng Dẫn Chi Tiết Quapharco Cập Nhật Mới Nhất 07/2026

Bưu điện Cái Bè Hướng Dẫn Chi Tiết Bưu điện Cái Bè Cập Nhật Mới Nhất 07/2026

Tiểu Thư đỏng đảnh Nettruyen Hướng Dẫn Chi Tiết Tiểu Thư đỏng đảnh Nettruyen Cập Nhật Mới Nhất 07/2026

Giáo Xứ Thuận Hòa Tôi đang Tìm Hiểu Về Giáo Xứ Thuận Hòa Các Bạn Gặp, Tư Vấn Giúp đỡ Tôi. Xin Cảm ơn

Cám Cá Koi Giá Rẻ Cần Mọi Người Hướng Dẫn Tư Vấn Giúp đỡ Về Cám Cá Koi Giá Rẻ

Acb Quận 7 Bạn Cần Hỗ Trợ Giải đáp Tư Vấn, Tìm Kiếm Về Acb Quận 7 để Tôi Giúp Bạn

Rạp Rio Tam Kỳ Tôi đang Tìm Hiểu Về Rạp Rio Tam Kỳ Các Bạn Gặp, Tư Vấn Giúp đỡ Tôi. Xin Cảm ơn

Nguyên Hàm Của Căn U Hướng Dẫn Chi Tiết Nguyên Hàm Của Căn U Cập Nhật Mới Nhất 07/2026

Bưu điện Gia Kiệm Bạn Cần Hỗ Trợ Giải đáp Tư Vấn, Tìm Kiếm Về Bưu điện Gia Kiệm để Tôi Giúp Bạn

Ocean Là Gì Bạn Cần Hỗ Trợ Giải đáp Tư Vấn, Tìm Kiếm Về Ocean Là Gì để Tôi Giúp Bạn

Bài viết mới

Giáo dục

Ngoại Ngữ

Tin Học

Thiết kế

Kỹ năng mềm

Sales Bán Hàng

Công Nghệ Thông Tin

Sức khỏe giới tính

Phong cách sống

Nuôi Dạy Con

Hôn nhân gia đình

Nhiếp Ảnh, Dựng Phim

Khác

Phim - Anime - Truyền hình

Truyện - Tiểu thuyết - Manga

Thời trang - Giày dép - Phụ kiện

Ô tô - Xe máy

Game - Trò chơi điện tử

Y tế - Thuốc - Bệnh

Bất động sản - Xây dựng

Thú cưng - Cây cảnh

Mua sắm - Thương mại điện tử

Mẹo vặt - Kiến thức chung

Điện thoại - Thiết bị công nghệ

Thể thao - Bóng đá

Hành chính - Pháp luật

Tôn giáo - Tâm linh

Thời tiết - Môi trường

Du lịch - Địa danh

Doanh nghiệp - Công ty

Ngân hàng - Tài chính

Việc làm - Tuyển dụng

Logo hoidap.edu.vnCông Thông Tin Tư Vấn - Hỏi Đáp - Tra Cứu - Tìm Kiếm Trực Tuyến

Trang chuyên tư vấn hỗ trợ hỏi đáp, tra cứu và tìm kiếm thông tin đọc giả đang quan tâm. Chúng tôi luôn mong muốn đóng góp ý kiến và được đồng hành cùng các bạn.

Danh Mục

Follow Us

Về Chúng Tôi

  • Về chúng tôi
  • Quy Chế Hoạt Động
  • Quy định sử dụng
  • Chinh sách bảo mật
  • Điều Khoản
  • Liên Hệ

Bài viết quan tâm nhiều

Danh Sách Video | Danh sách Tên miền | Danh sách từ khóa | Danh sách bài viết

© 2025 Hoidap.edu.vn. Mọi bản quyền được bảo lưu.