Đặt câu với từ " mênh mông

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Đặt câu với từ " mênh mông " 1. Qua muôn trùng sóng nước mênh mông. Through the surging of vast waters. 2. "Tất nhiên bầu trời mênh mông "! "Surely the Sky Is Open"! 3. Khắp nơi chỉ toàn nước biển mên

Tên miền: vi.vdict.pro

Link: https://vi.vdict.pro/sentence/vi-en/mênh+mông

Hệ thống tự động chuyển hướng. 60 Giây

Thời gian còn lại

00:00:00
0%
 

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Bài viết liên quan: đặt câu với từ mênh mông

Đặt câu với từ mênh mông, mẫu câu có từ 'mênh mông' trong từ điển Tiếng ...

Đặt câu với từ mênh mông, mẫu câu có từ 'mênh mông' trong từ điển Tiếng ...

Đặt câu với từ " mênh mông " 1. Qua muôn trùng sóng nước mênh mông. 2. "Tất nhiên bầu trời mênh mông "! 3. Đến thăm miền đất trắng mênh mông 4. Những ruộng lúa xanh mướt trải dài mênh mông 5. Khắp nơi

Tên miền: vi.vdict.pro Đọc thêm

Đặt câu với từ " mênh mông

Đặt câu với từ

Đặt câu với từ " mênh mông " 1. Qua muôn trùng sóng nước mênh mông. Through the surging of vast waters. 2. "Tất nhiên bầu trời mênh mông "! "Surely the Sky Is Open"! 3. Khắp nơi chỉ toàn nước biển mên

Tên miền: vi.vdict.pro Đọc thêm

Đặt câu với từ mênh mông

Đặt câu với từ mênh mông

Oct 3, 2022Đặt câu với từ mênh mông. Qua muôn trùng sóng nước mênh mông. "Tất nhiên bầu trời mênh mông"! Đến thăm miền đất trắng mênh mông Những ruộng lúa xanh mướt trải dài mênh mông Khắp nơi chỉ toà

Tên miền: toptailieu.com Đọc thêm

Đặt câu với từ mênh mông - Mẫu câu chọn lọc hay nhất có từ mênh mông ...

Đặt câu với từ mênh mông - Mẫu câu chọn lọc hay nhất có từ mênh mông ...

Nghĩa của từ mênh mông trong Tiếng Việt - menh mong- tt. 1. Rộng lớn và lan toả chung quanh đến mức không có giới hạn |+ biển cả mênh mông cánh đồng rộng mênh mông. 2. Hết sức lớn lao, hết sức to lớn

Tên miền: atudien.com Đọc thêm

Đặt câu với từ mênh mông

Đặt câu với từ mênh mông

Sep 13, 2022Mênh mông chỉ đến sự to lớn không giới hạn. Đặt câu với từ mênh mông - Khắp nơi chỉ toàn nước biển mênh mông. - Mênh mông trời mây, núi non, muôn loài. - Qua muôn trùng sóng nước mênh mông

Tên miền: luathoangphi.vn Đọc thêm

Đặt câu với từ "Mênh mông"

Đặt câu với từ

Đặt câu với từ "Mênh mông" 1. Biển cả rộng mênh mông 2. Trời đất mênh mông 3. Bố dắt em đi trên cánh đồng rộng mênh mông 4. Đồng ruộng mênh mông thẳng cánh cò bay 5. Bãi biển rộng đến mênh mông và bát

Tên miền: toploigiai.vn Đọc thêm

Đặt Câu Với Từ Mênh Mông

Đặt Câu Với Từ Mênh Mông

Sep 24, 2022Đặt câu với những từ rộng lớn - Khắp nơi chỉ là biển nước mênh mông. - Bầu trời rộng lớn, mây, núi, muôn loài. - Qua sóng nước mênh mông. Trước mắt chúng tôi là một cao nguyên trắng rộng l

Tên miền: cungdaythang.com Đọc thêm

Đặt câu với từ mênh mông - Kotexpro

Đặt câu với từ mênh mông - Kotexpro

Oct 29, 2022Đặt câu với từ mênh mông - Tiếng Việt là một tiếng nói rất phong phú và nhiều chủng loại, bài viết dưới đây sẽ hướng dẫn các bạn Đặt câu với các từ rộng. Rộng lớn là gì? Vast là một cái gì

Tên miền: kotexpro.com.vn Đọc thêm

Đặt câu với từ chỉ đặc điểm dưới đây: a) mênh mông b) cần cù ...

Đặt câu với từ chỉ đặc điểm dưới đây: a) mênh mông b) cần cù ...

Aug 15, 2022Em hãy sắp xếp các cụm từ sau thành 1 câu đúng và viết lại câu đó. các bác nông dân/ của cánh đồng lúa chín/tiếng nói cười vui vẻ/vang khắp. Xem đáp án » 15/08/2022 3

Tên miền: khoahoc.vietjack.com Đọc thêm

Đặt câu với các từ sau: - Ăn, xơi, chén. (động từ) - Rộng rãi, mênh ...

Đặt câu với các từ sau: - Ăn, xơi, chén. (động từ) - Rộng rãi, mênh ...

Đặt câu với các từ sau: - Ăn, xơi, chén. (động từ) - Rộng rãi, mênh mông,, bát ngát.. - Hoang vắng, hoang dã. Lưu ý: mỗi từ đặt 1 câu là đc rùi nhe, cảm ơn trc

Tên miền: hoidap247.com Đọc thêm

→ mênh mông, phép tịnh tiến thành Tiếng Anh, câu ví dụ | Glosbe

→ mênh mông, phép tịnh tiến thành Tiếng Anh, câu ví dụ | Glosbe

mênh mông mệnh phụ mệnh trời mệnh/hiệu lệnh mệt mệt đến nỗi mệt l mệt lả mệt lử mệt mỏi Phép dịch "mênh mông" thành Tiếng Anh immense, vast, broad là các bản dịch hàng đầu của "mênh mông" thành Tiếng

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

Tìm các từ đồng nghĩa : Mênh mông , hạnh phúc , bình yên . Đặt câu với ...

Tìm các từ đồng nghĩa : Mênh mông , hạnh phúc , bình yên . Đặt câu với ...

Mênh mông : Thênh thang : Con đường này rộng thênh thang Hạnh phúc : Sung sướng : Ngày sung sướng nhất cuộc đời này có lẽ là ngày mà bố mẹ sinh tôi ra Bình yên : Yên bình : Làng quê này thật yên bình

Tên miền: mtrend.vn Đọc thêm

Đồng nghĩa - Trái nghĩa với từ mênh mông là gì?

Đồng nghĩa - Trái nghĩa với từ mênh mông là gì?

Có rất nhiều từ trái nghĩa, ví dụ như: cao - thấp, trái - phải, trắng - đen, Đồng nghĩa - Trái nghĩa với từ mênh mông là gì? Đồng nghĩa từ mênh mông: => Thênh thang, Bao la, Rộng lớn, Bát ngát, Bạt ng

Tên miền: chiembaomothay.com Đọc thêm

Nghĩa của từ Mênh mông - Từ điển Việt - Việt

Nghĩa của từ Mênh mông - Từ điển Việt - Việt

Mênh mông Tính từ rộng lớn đến mức như không có giới hạn đồng ruộng mênh mông "Núi cao biển rộng mênh mông, Cù lao chín chữ ghi lòng con ơi!" (Cdao) Đồng nghĩa: bao la, bát ngát, minh mông, mông mênh

Đọc thêm

Đặt câu với mỗi từ sau vui vẻ phấn khởi bao la bát ngát mênh mông

Đặt câu với mỗi từ sau vui vẻ phấn khởi bao la bát ngát mênh mông

Nov 16, 2022- Chúng ta có thể dễ dàng bắt gặp từ mênh mông trong những câu nói, đoạn văn, bài viết. Từ mênh mông được sử dụng khá phổ biến. - Nghĩa của từ mênh mông là diễn tả sự rộng lớn, vô tận. Mên

Tên miền: hoicay.com Đọc thêm

Đặt câu với từ phấn khởi bao la bát ngát minh mông

Đặt câu với từ phấn khởi bao la bát ngát minh mông

Đặt câu với từ phấn khởi bao la bát ngát minh mông câu hỏi 637910 - hoidap247.com ... Mênh mông: Thế giới này rộng mênh mông. chúc em học tốt! Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào? 5. 2 vot

Tên miền: hoidap247.com Đọc thêm

Đặt câu với mỗi từ sau:a) Vui vẻ.b) Phấn khởi.c) Bao la.d) Bát ngát.g ...

Đặt câu với mỗi từ sau:a) Vui vẻ.b) Phấn khởi.c) Bao la.d) Bát ngát.g ...

mênh mông là bát ngát,bao la,mông mênh,minh mông mập mạp là bậm bạp mạnh khỏe là mạnh giỏi vui tươi là tươi vui hiền lành là hiền từ Từ trái nghĩa của mênh mông là chật hẹp mập mạp là gầy gò mạnh khỏe

Tên miền: olm.vn Đọc thêm

Môn Văn Lớp: 5 Đặt câu với từ phấn khởi bao la bát ngát minh mông

Môn Văn Lớp: 5 Đặt câu với từ phấn khởi bao la bát ngát minh mông

Môn Văn Lớp: 5 Giúp em bài này với ạ: Đặt câu với từ phấn khởi bao la bát ngát minh mông No copy trên mạng nha. Em xin cảm ơn mọi người ạ in progress 0 Văn Eliza 6 tháng 2 Answers 0 Answers ( ) hoaian

Tên miền: maplebear.vn Đọc thêm

Từ đồng nghĩa với "mênh mông" là? | Lazi.vn - Cộng đồng Tri thức & Giáo dục

Từ đồng nghĩa với

Hãy tìm 1 từ đồng nghĩa với từ mênh mông và đặt câu. 33 14. Gửi bình luận của bạn tại đây (*): (Thông tin Email/ĐT sẽ không hiển thị phía người dùng) * Nhấp vào đây để nhận mã. Đăng câu hỏi Trắc nghiệ

Tên miền: lazi.vn Đọc thêm

Nêu đặc điểm giống và khác nhau của 2 từ thênh thang và mênh mông

Nêu đặc điểm giống và khác nhau của 2 từ thênh thang và mênh mông

Câu hỏi của mk hởi củ chuối chút nhưng các bn đừng trách nha. So sánh và nêu đặc điểm giống và khác nhau của 2 từ THÊNH THANH và MÊNH MÔNG. Theo dõi Vi phạm Trả lời (2) Mênh ... Kết nối với chúng tôi.

Tên miền: hoc247.net Đọc thêm

Đặt câu với từ mông - Mẫu câu chọn lọc hay nhất có từ mông trong Tiếng Đức

Đặt câu với từ mông - Mẫu câu chọn lọc hay nhất có từ mông trong Tiếng Đức

Từ vựng Tiếng Việt theo chủ đề 1.000 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất 400 động từ bất quy tắc trong Tiếng Anh 600 từ vựng Tiếng Anh luyện thi TOEIC 100 mẫu câu tiếng Anh giao tiếp hàng ngày 1.000+ cụ

Tên miền: atudien.com Đọc thêm

từ đồng ngĩa với từ mênh mông là gì

từ đồng ngĩa với từ mênh mông là gì

Aug 16, 2021Chọn 1 từ thích hợp điền vào chỗ chấm, nêu nghĩa của từ đó trong mỗi câu: a. Anh em …. quân ở đảo xa. (Có nghĩa là: …………………………………………) b. Bác thợ đang… đinh vào chiếc bàn. (Có nghĩa là: ………

Tên miền: hoidapvietjack.com Đọc thêm

Đặt 2 - 3 câu tả cảnh thiên nhiên có sử dụng từ ngữ ở bài tập 3. Thêm ...

Đặt 2 - 3 câu tả cảnh thiên nhiên có sử dụng từ ngữ ở bài tập 3. Thêm ...

a. Từ ngữ phù hợp với mỗi bức ảnh là: 1-mênh mông 2- nhấp nhô 3 - cong cong 4 - phẳng lặng b. - Từ ngữ tìm thêm là: bát ngát, rộng lớn, trùng điệp, yên bình. 4. Thực hiện các yêu cầu dưới đây: Quảng c

Tên miền: baitapsgk.com Đọc thêm

Mênh mang là gì, Nghĩa của từ Mênh mang | Từ điển Việt - Việt

Mênh mang là gì, Nghĩa của từ Mênh mang | Từ điển Việt - Việt

Tính từ rộng lớn đến mức như không có giới hạn đồng ruộng mênh mông \"Núi cao biển rộng mênh mông, Cù lao chín chữ... Mênh mông bể Sở (Khẩu ngữ) rộng mênh mông, không biết đâu là giới hạn vùng đất rộn

Tên miền: www.rung.vn Đọc thêm

Đặt câu với một trong những từ ngữ dưới đây và chép vào vở: Quê hương ...

Đặt câu với một trong những từ ngữ dưới đây và chép vào vở: Quê hương ...

a. Quê hương em có cánh đồng lúa mênh mông bát ngát.. b. Hà Nội là quê mẹ của em. c. Cho dù chúng ta có rời xa quê hương, chúng ta vẫn hướng lòng mình nhớ về nơi quê cha đất tổ.. c. Dù đi đâu chúng ta

Tên miền: tech12h.com Đọc thêm

Đặt câu với một trong những từ ngữ dưới đây và chép vào vở: Quê hương ...

Đặt câu với một trong những từ ngữ dưới đây và chép vào vở: Quê hương ...

Lớp 5 - Vnen tiếng Việt 5 tập 1 - 4. Đặt câu với một trong những từ ngữ dưới đây và chép vào vở: a. ... Quê hương em có cánh đồng lúa mênh mông bát ... dưới đây là mục lục các bài giải bài tập sách gi

Tên miền: conkec.com Đọc thêm

Từ đồng nghĩa với từ bát ngát và đặt câu - Hoc24

Từ đồng nghĩa với từ bát ngát và đặt câu - Hoc24

`-` Từ đồng nghĩa với từ bát ngát : mênh mông `-` Đặt câu : Cánh đồng lúa rộng mênh mông. Đúng 2. Bình luận (0) Nguyễn Ngọc ... Bát ngát là như thế nào? Đặt 1 câu với từ phấp phới 3 câu hỏi hôm bữa cô

Tên miền: hoc24.vn Đọc thêm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bao la là gì?

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bao la là gì?

- Từ đồng nghĩa với bao la là mênh mông, bát ngát, rộng lớn - Từ trái nghĩa với bao la là nhỏ bé, chật chội. Đặt câu với từ bao la: - Những cánh đồng lúa ở quê thật là bao la/mênh mông/rộng lớn/bát ng

Tên miền: chiembaomothay.com Đọc thêm

Chủ đề liên quan trong: Tiểu học

Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi hoặc thắc mắc nào cần được giải đáp hoặc hỗ trợ, vui lòng gửi câu hỏi và vấn đề của bạn cho chúng tôi. Chúng tôi sẽ chuyển vấn đề của bạn đến mọi người để cùng đóng góp ý kiến ​​và giúp đỡ bạn...
Gửi câu hỏi và nhận xét »