Trái vải in English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
You leave your blood, heart and soul on the canvas. 17 Họ có đủ loại trái cây, ngũ cốc, lụa là, hàng vải, vàng, bạc, cùng nhiều vật quý giá khác; 17 Having aall manner of fruit, and of grain, and of b