EXPLAIN là một trong những công cụ quan trọng giúp hiểu và tối ưu truy vấn MySQL, tuy nhiên, điều đáng tiếc là rất nhiều lập trình viên hiếm khi dùng nó. Trong bài viết này, bạn sẽ được học ý nghĩa từ
Danh Từ của EXPLAIN trong từ điển Anh Việt explanation (Danh Từ) /ˌɛkspləˈneɪʃən/ sự giảng, sự giảng giải, sự giải nghĩa, lời giảng, lời giải nghĩa sự giải thích, sự thanh minh, lời giải thích, lời th
Sep 19, 2022Danh từ Explaining có ý nghĩa chỉ hành động giải thích hoặc đưa ra lý do chính đáng cho hành động của ai đó. Ví dụ Để hiểu rõ hơn ta có một vài ví dụ khi sử dụng danh từ Explanation, Expla
explain | Từ điển Anh Mỹ explain verb [ I/T ] us / ɪkˈspleɪn / to make something clear or easy to understand by describing or giving information about it: [ I ] If there's anything you don't understan
Explain là động từ thông dụng có nghĩa là giảng giải, giải nghĩa, giải thích hay thanh minh (theo tratu.soha.vn) Ví dụ: Please explain the reason why she was arrested. Xin hãy giải thích lý do vì sao
Explain / iks'plein / Thông dụng Động từ Giảng, giảng giải, giải nghĩa Giải thích, thanh minh to explain one's attitude thanh minh về thái độ của mình to explain away thanh minh (lời nói bất nhã...) G
explain /ɪk.ˈspleɪn/ Giảng, giảng giải, giải nghĩa. Giải thích, thanh minh . to explain one's attitude — thanh minh về thái độ của mình Thành ngữ to explain away : Thanh minh (lời nói bất nhã... ). Gi
Danh từ: người giảng, người giảng giải, người giải nghĩa, người giải thích, người thanh... Explaining , Explanate Tính từ: trải phẳng, Explanation / ,eksplə'neiʃn /, Danh từ: sự giảng, sự giảng giải,
Định nghĩa Explain Explain là một động từ trong tiếng Anh, mang nghĩa là "giải thích, trình bày" điều gì đó để khiến ai hiểu rõ. Ví dụ: I'll be happy to explain everything you need. Tôi sẽ sẵn lòng gi
Cách dùng Explain Sau động từ explain ta dùng giới từ to + tân ngữ gián tiếp. Ví dụ: I explained my problems to her. (Tớ đã giải thích vấn đề của mình với cô ấy.) KHÔNG DÙNG: I explained her my proble
Nov 15, 2021Bạn đang xem: Explain đi với giới từ gì. The teacher is explaining the meaning of the passage. Cô giáo sẽ giải thích ý nghĩa của đoạn vnạp năng lượng.He is trying khổng lồ explain his acti
Định nghĩa explain Explain là một động từ trong tiếng Anh có nghĩa là "giải thích", "giải nghĩa", "thanh minh", "giảng giải",… Ví dụ: He needs to explain this to us. Anh ấy cần giải thích điều này với
Explanation / ,eksplə'neiʃn / Thông dụng Danh từ Sự giảng, sự giảng giải, sự giải nghĩa, lời giảng, lời giải nghĩa Sự giải thích, sự thanh minh, lời giải thích, lời thanh minh Chuyên ngành Toán & tin
Bản dịch của explain - Từ điển tiếng Anh-Việt explain verb / ikˈsplein/ to make (something) clear or easy to understand giải thích Can you explain the bus timetable to me? Did she explain why she was
Chia động từ của động từ để explain Dịch: giải thích, biện giải explode Infinitive explain /ɪkˈspleɪn/ Thì quá khứ explained /ɪkˈspleɪnd/ Quá khứ phân từ explained /ɪkˈspleɪnd/ expire explode TOP 12 b
explain = explain động từ giảng, giảng giải, giải nghĩa giải thích, thanh minh to explain one's attitude thanh minh về thái độ của mình to explain away thanh minh (lời nói bất nhã...) giải thích làm c
Để dùng explain đúng bạn cần nắm vững cấu trúc của nó. Explain là động từ thông dụng trong tiếng Anh. Vì thế, để cải thiện và nâng cao trình độ thì việc nằm lòng cấu trúc là điều quan trọng. Và cấu tr
1 Verb (used with object) 1.1 to make plain or clear; render understandable or intelligible. 1.2 to make known in detail. 1.3 to assign a meaning to; interpret. 1.4 to make clear the cause or reason o
Explain là câu lệnh trong sql giúp bạn biết được những gì xảy ra bên trong một câu lệnh khác. Sử dụng explain một các thành thục sẽ giúp bạn tránh khỏi các câu query tồi, cũng như cải thiện câu truy v
Từ điển Anh - Việt explain [iks'plein] | động từ giảng, giảng giải, giải nghĩa giải thích, thanh minh to explain one's attitude thanh minh về thái độ của mình to explain away thanh minh (lời nói bất n
explain (Động từ) /ɪkˈspleɪn/ giảng, giảng giải, giải nghĩa giải thích, thanh minh to explain one's attitude: thanh minh về thái độ của mình to explain away thanh minh (lời nói bất nhã...) giải thích
Một số cấu trúc của Discuss mà ta thường thấy: (be) Discuss + O Ví dụ: Discuss job opportunities Thảo luận về cơ hội việc làm. Danh từ của discuss là discussion, và ta có cấu trúc với discussion: Disc
explain explain ( ĭk-splānʹ) verb explained, explaining, explains verb, transitive 1. To make plain or comprehensible. 2. To define; expound: We explained our plan to the committee. 3. a. To offer rea
Giải thích: sau of + N ; danh từ của explain là explaination. 14. The importance of the project made me tense. Giải thích: trước of + N ; danh từ của important là importance. 15.Unfortunately, I lost
Danh từ chỉ hiện tượng, chỉ khái niệm, chỉ đơn vị là các loại nhỏ của danh từ chung. Danh từ chỉ hiện tượng: Hiện tượng là cái xảy ra trong không gian và thời gian mà con người có thể nhận thấy, nhận
Đồng nghĩa của explain - Idioms Proverbs. Nghĩa là gì: explain explain /iks'plein/. động từ. giảng, giảng giải, giải nghĩa. giải thích, thanh minh. to explain one's attitude: thanh minh về thái độ của
v. make plain and comprehensible; explicate. He explained the laws of physics to his students. define. The committee explained their plan for fund-raising to the Dean. serve as a reason or cause or ju
1 day agoĐánh giá cán bộ từ sự gương mẫu của người thân: Quy định không mới. Một trong những tiêu chí của Quy định số 96 để đánh giá mức độ tín nhiệm của cán bộ đang được dư luận nói tới nhiều là sự g