Câu Ví Dụ,Định Nghĩa Và Cách Sử Dụng Của" Compulsory Đi Với Giới Từ Gì
Apr 14, 2022Compulsory military service (nghĩa vụ quân sự chiến lược bắt buộc) ... Kho từ vựng giờ Anh rất nhiều mẫu mã với các từ đồng nghĩa. Vì phần đông những từ đồng nghĩa đều chỉ cần từ ngay gần
Đồng nghĩa của compulsory. Adjective. required obligatory necessary enforced essential unavoidable binding de rigueur forced imperative mandatory compulsatory imperious requisite. Trái nghĩa của compu
compulsory execution sự cưỡng chế thi hành Các từ liên quan Từ đồng nghĩa adjective compulsatory , de rigueur , forced , imperative , imperious , mandatory , necessary , obligatory , required , requis
4.1 Từ đồng nghĩa. 4.1.1 adjective; 4.2 Từ trái nghĩa. 4.2.1 adjective /kəm´pʌlsəri/ Thông dụng Tính từ Ép buộc, bắt buộc, cưỡng bách compulsory measures những biện pháp cưỡng bách compulsory educatio
compulsory compulsory EN [ kəmˈpʌlsəri] US [ kəmˈpʌlsəri] Thêm thông tin Giải thích tiếng anh Adjective 1. required by rule; "in most schools physical education are compulsory" "attendance is mandator
Bản dịch của compulsory trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể) 必須做的, 強制性的, 必修的… Xem thêm trong tiếng Trung Quốc (Giản thể) 必须做的, 强制性的, 必修的… Xem thêm trong tiếng Tây Ban Nha obligatorio, obligatorio/ria [ma
Qua bài viết Đồng nghĩa - Trái nghĩa với từ compulsory là gì? của chúng tôi có giúp ích được gì cho các bạn không, cảm ơn đã theo dõi bài viết. Bài viết được chúng tôi tổng hợp từ nhiều nguồn khác nha
compulsory {tính} VI bắt buộc Bản dịch EN compulsory {tính từ} volume_up compulsory (từ khác: mandatory, obligatory, obliged) bắt buộc {tính} Ví dụ về đơn ngữ English Cách sử dụng "compulsory" trong m
Compulsory là gì. A compulsory sabbath rest is commanded for the l& every sevjualkaosmuslim.comth year to allow fertility to lớn be restored lớn the soil. In most parts of the world, primary education
必須做的;強制性的;必修的 Swimming was compulsory at my school. 在我們學校,游泳是必修課。 The law made wearing seat belts in cars compulsory. 坐車繫安全帶是法律強制規定的。 Thêm các ví dụ English is compulsory for all students, but art and
compulsoriness tính chất cưỡng bách · tính chất ép buộc make compulsory to everyone phổ cập Ví dụ Thêm Gốc từ It's compulsory . Bắt buộc đó. OpenSubtitles2018.v3 Primary and secondary schooling is com
formal dress is compulsory. yêu cầu mặc lễ phục. /kəm'pʌlsəri/. tính từ. ép buộc, bắt buộc, cưỡng bách. compulsory measures những biện pháp cưỡng bách !compulsory education. giáo dục phổ cập !formal d
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của compulsory. Từ điển Anh Việt compulsory /kəm'pʌlsəri/ * tính từ ép buộc, bắt buộc, cưỡng bách compulsory measures: những biện pháp cưỡng bách compulsory education giáo dụ
Định nghĩa của từ 'compulsory' trong từ điển Từ điển Anh - Việt ... Cộng đồng. Bình luận. Từ điển Anh - Việt ... tính từ. ép buộc, bắt buộc, cưỡng bách. compulsory measures. những biện pháp cưỡng bách
Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự Đồng nghĩa của necessary ... essential needed required compulsory obligatory indispensable basic crucial vital de rigueur necessitous mandatory decisive fundamenta
Đồng nghĩa với compulsory Required usually implies a rule is involved. For example, being required to carry ID when in a government building. It is also used in place of "needed". "If you have a bad t
tác giả. Admin, Tiểu Đông Tà, Rex, Khách. Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam. Địa chỉ: Tầng 16 VTCOnline, 18 Tam Trinh, Minh Khai, Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 04-9743410. Fa
compulsory = required >< optional = voluntary. bắt buộc >< tùy chọn. nutritious = healthy >< unhealthy. ... chăm chỉ - lười biếng. Sets found in the same folder. Đồng nghĩa - 1. 23 terms. tthao_2105.
He made it compulsory for prostitutes to wear the veil. Ông bắt buộc gái mại dâm phải đeo khăn trùm mặt. In many countries, primary and secondary education is compulsory and often free. Tại nhiều nước
an imperative need. một nhu cầu cấp bách. Bắt buộc, cưỡng bách, cưỡng chế. imperative orders. mệnh lệnh có tính chất bắt buộc. Có tính chất sai khiến, có tính chất mệnh lệnh. an imperative gesture. mộ
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam. Địa chỉ: Tầng 16 VTCOnline, 18 Tam Trinh, Minh Khai, Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413. Liên hệ Tài trợ & Hợp tác n
Study with Quizlet and memorize flashcards containing terms like Implement = carry out = perform = apply =estabish, Destroy = damage= ruin= devastate =do away with, In danger of = at risk of and more.