Từ đồng nghĩa trong tiếng Tiếng Pháp - Tiếng Việt-Tiếng Pháp | Glosbe
Các từ đồng nghĩa với bình an là thanh thản, yên tĩnh, hòa hợp, và yên lặng, trong khi nghĩa trái ngược của nó là nhầm lẫn, lo âu, xao lãng, khích động và bất hòa. Les synonymes de paix sont sérénité,