Domain: supperclean.vn
Liên kết: https://supperclean.vn/khiem-ton-la-gi
khiêm tốn translations khiêm tốn + Add modest adjective en not bragging or boasting about oneself or one's achievements Sự khôn ngoan 'ở với người khiêm tốn ' như thế nào? In what way is wisdom "with
Anh ấy luôn có sự khiêm tốn và tôn trọng đối thủ. He always held back both out of modesty and respect for his opponents. Sự khiêm tốn sẽ giúp cậu tiến rất xa đấy. Humility is gonna take you a long way
khiêm tốn bản dịch khiêm tốn + Thêm modest adjective en not bragging or boasting about oneself or one's achievements Sự khôn ngoan 'ở với người khiêm tốn ' như thế nào? In what way is wisdom "with the
khiêm tốn nói Và cũng là người khiêm tốn nhất nữa.". And one of the most humble. Những người khiêm tốn nhất thường là những ai có quá khứ [...] The most humble people are often the ones with the most
Hỏi Đáp Đó là khiêm tốn . That's humble. Bạn đang đọc: khiêm tốn trong tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe QED Đây là những nơi khiêm tốn, sạch sẽ và ngăn nắp, tạo nên vẻ trang nghiêm. The
Jul 2, 2021Đang xem: Khiêm tốn tiếng anh là gì Humble, too. 2. Đó là khiêm tốn. That's humble. 3. Sao lại khiêm tốn? I hate false modesty and hypocrites. 4. Đừng khiêm tốn thế chứ. Don't be so humble.
Dịch từ khiêm tốn sang Tiếng Anh. Từ điển Việt Anh khiêm tốn humble; modest; unobstrusive; unpretentious khiêm tốn và kín đáo modest and discreet khiêm tốn về thành tích của mình to be modest about on
Tiếng Việt Tiếng Anh sự khích sự khích động sự khích lệ sự khiếm nhã sự khiếm nhâ sự khiêm tốn sự khiến sự khiển trách sự khiêng thuyền xuống sự khiếp sự khiếp đảm sự khiếp sợ sự khiêu dâm sự khiêu kh
Dịch trong bối cảnh "THÔNG MINH , KHIÊM TỐN" trong tiếng việt-tiếng anh. ĐÂY rất nhiều câu ví dụ dịch chứa "THÔNG MINH , KHIÊM TỐN" - tiếng việt-tiếng anh bản dịch và động cơ cho bản dịch tiếng việt t
Khiêm tốn đó là: Modest Answered 6 years ago Rossy Download Từ điển thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành PDF Please register/login to answer this question. Click here to login Found Errors? Report Us.
Các mẫu câu có từ 'khiêm tốn' trong Tiếng Việt được dịch sang Tiếng Anh 1. Khiêm tốnnhỉ. Humble, too . 2. Sao lại khiêm tốn? I hate false modesty and hypocrites. Bạn đang đọc: Các mẫu câu có từ 'khiêm
Khiêm tốn hay khiêm nhường là phẩm chất của một sự tự tôn thấp và cảm giác không xứng đáng. [1] Trong bối cảnh tôn giáo, sự khiêm tốn có thể có nghĩa là sự thừa nhận sự tầm thường của bản thân khi so
Nov 13, 2021Trong tiếng Anh khiêm tốn là gì? Trong tiếng Anh có tới 3 từ biểu thị ý nghĩa khiêm tốn, đó là: modest, humble và humility. Tuy nhiên, 3 từ này lại có cách sử dụng khác biệt, chính vì thế,
khiêm tốn Có ý thức và thái độ đúng mức trong việc đánh giá bản thân, không tự đề cao, không kiêu căng, tự phụ, nhún nhường . Lời nói khiêm tốn. Dịch Tiếng Anh: modest, humble Tiếng Đức: bescheiden, d
Khiêm tốn Tính từ có ý thức và thái độ đúng mức trong việc đánh giá bản thân, không tự đề cao, không kiêu căng, tự phụ lời nói khiêm tốn sống khiêm tốn và hoà nhã với mọi người Trái nghĩa: kiêu, kiêu
Khiêm tốn là gì: modest., modest, khiêm tốn về thành tích của mình, to be modest about one's achievements. ... Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh. Math 2.090 lượt xem. Vegetables 1.307 lượt xem. The Huma
Nov 16, 2021Khiêm tốn tiếng anh là modest. Lòng khiêm tốn là một đức tính tốt đẹp của con người được biểu hiện bằng lời nói, cử chỉ và hành động. Con người có đức tính khiêm tốn là một người biết mình
May 24, 2022Khiêm tốn là gì? Khiêm tốn là một đức tính tốt đẹp của con người được thể hiện qua lời nói, cử chỉ và hành động. Con người khiêm tốn là một người biết mình, hiểu người, nhún nhường, không
khiêm tốn {adj.} EN volume_up modest Translations VI khiêm tốn {adjective} khiêm tốn (also: có liêm sỉ, khiêm nhường) volume_up modest {adj.} Similar translations Similar translations for "khiêm tốn"
Feb 24, 2022Nghiêm cấm mọi hành vi sao chép nhằm mục đích thương mại. 1. Khái niệm khiêm tốn Khiêm tốn: là có ý thức và thái độ đúng mực trong việc đánh giá bản thân, những việc mình đã làm, không kho
Feb 9, 2022Khiêm tốn là một trong những đức tính biểu hiện trực tiếp của tình cảm nghĩa vụ, danh dự, lương tâm; là thái độ tự trọng, thật sự mong muốn có sư công bằng, khách quan trong việc đánh giá b
Oct 12, 2021Khiêm tốn là một đức tính vô cùng tốt đẹp, những ý nghĩa của đức tính khiêm tốn để bạn có thể noi theo: Trong công việc không khoe khoang cố chấp, dành tất cả tâm huyết tới kết quả cuối cù
Khiêm tốn là một thái độ sống tích cực, một cách làm phong phú thêm kiến thức, kinh nghiêm của bản thân từ cuộc sống. ... » Khiêm tốn là gì? Khiêm tốn là gì? 05/06/2015 57.829 3.48 / 5 trong 254 lượt
khiêm tốn 谦虚。 không khiêm tốn 不虚心。 rất khiêm tốn 很虚心。 khiêm tốn làm người ta tiến bộ, kiêu ngạo làm người ta lạc hậu 虚心使人进步, 骄傲使人落后。 虚怀若谷 《胸怀像山谷那样深而且宽广, 形容十分谦虚。 》 Nếu muốn tra hình ảnh của từ khiêm tố
Khiêm tốn là một đức tính tốt đẹp của con người được thể hiện qua lời nói, cử chỉ và hành động. Con người khiêm tốn là một người biết mình, hiểu người, nhún nhường, ko tự đề cao vai trò, ca tụng chiến
Jul 11, 2022Contents. 1 Khiêm tốn là gì?; 2 Ý nghĩa của đức tính khiêm tốn; 3 9 đức tính của người khiêm tốn là gì?. 3.1 Biết bao dung; 3.2 Biết ơn; 3.3 Không nên so sánh; 3.4 Biết lắng nghe, thấu hiể
Trong đó có cả tiếng Việt và các thuật ngữ tiếng Việt như Từ điển Trái nghĩa Tiếng Việt. Từ điển Trái nghĩa Tiếng Việt. Từ trái nghĩa là những từ có ý nghĩa đối lập nhau trong mối quan hệ đương liên,






